wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLI

Total questions: 82

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Q. cho 1 mạch điện gồm 1 pin 1,5V có điện trở trong 0,5 ôm nối với mạch ngoài là 1 điện trở 2,5 ôm. Cường độ dòng điện toàn mạch là:

a)

0,5A

b)

3A

c)

3/5A

d)

2A

2.

Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây

a)

I= q/e

b)

i=q.t

c)

I= q/t

d)

I=t/q

3.

Dòng điện chạy qua 1 dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2s là:

a)

4.10^19

b)

2,5.10^18

c)

2,5.10^19

d)

0,4.10^19

4.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

A= UI

b)

A= Ult

c)

A= Elt

d)

A= EI

5.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 ôm được mắc với điện trở 4,8 ôm thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I= 120 (A)

b)

I= 12(A)

c)

I= 2,5 (A)

d)

I= 25 (A)

6.

Một mạch điện gồm điện trở thuần 10 ôm mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20V. nhiệt lượng tỏa ra bên trên R trong thời gian 10s là

a)

2000J

b)

400J

c)

40J

d)

20J

7.

Một nguồn điện trở trong 0,1 ôm được mắc với điện trở 4,8 ôm thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. suất điện động của nguồn điện là:

a)

E= 12,00(V)

b)

E= 14,50(V)

c)

E= 11,75(V)

d)

E= 12,25(V)

8.

Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

a)

2,66A

b)

6A

c)

3,75A

d)

0,375A

9.

Cho 1 đoạn mạch gồm điện trở R1=100 00m, mắc nối tiếp với điện trở R2= 200 ôm, đặt vào hai đầu đoạn mạch 1 hiệu điện thế U khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6(V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

a)

U= 12(V)

b)

U= 24(V)

c)

U= 18(V)

d)

U= 6(V)

10.

Dòng điện không đổi là:.........

a)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

d)

Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

11.

Công suất của dòng điện được xác định theo công thức:

a)

p= Ult

b)

p= Ei

c)

p= Eit

d)

p= UI

12.

Một nguồn điện có E= 3V, r= 1 ôm nối với điện trở ngoài R= 1 ôm thành mạch điện kín. công suất của nguồn điện là:

a)

3W

b)

4,5W

c)

3,5W

d)

2,25W

13.

electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.10^19. tính điện lượng đi qua tiết diện đó trong 15s:

a)

30C

b)

40C

c)

10C

d)

20C

14.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:

a)

Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

b)

Khả năng dự trử điện tích của nguồn điện

c)

Khả năng tích điện cho hai cực của nó

d)

Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện

15.

Đoạn mạch gồm điện trở R1= 100 ôm mắc song song với điện trowr R2= 300 ôm, điện trở toàn mạch là

a)

Rtm= 400 ôm

b)

Rtm= 100 ôm

c)

Rtm= 150 ôm

d)

Rtm= 75 ôm

16.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1= 100 ôm, mắc nối tiếp với điện trở R2= 200 00m, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12V. hiệu điện thế giưã hai đầu điện trở R1 là

a)

U1= 1(V)

b)

U1= 6(V)

c)

U1= 8(V)

d)

U1= 4(V)

17.

Biểu thức nào sau đây không đúng

a)

I= E/ R+1

b)

E= U- Ir

c)

E= U+Ir

d)

I= U/R

18.

Một nguồn điện có hiệu suất là E, cong củ nguồn là A, q là độ lớn diện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là:

a)

A= q.E

b)

q= A.E

c)

E= q.A

d)

A= q2.E

19.

Dòng điện là:

a)

Dòng dịch chuyển của các electron

b)

Dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

c)

Dòng dịch chuyển có hướng của các ion tự do

d)

Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và ion âm

20.

Quy ước chiều của dòng điện là:

a)

Chiều dịch chuyển của các electron

b)

Chiều dịch chuyển của các ion

c)

Chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

Chiều dịch chuyển của các điện tích dương

21.

Nếu trong 30s có điện lượng 15C dịch chuyển qua dây dẫn. Số electron đi qua dây dẫn đó trong 1s là:

a)

5.10^6

b)

31,10^17

c)

85.10^10

d)

23.10^16

22.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

Khả năng tích điện cho hai cực của nó

b)

Khả năng tích điện của nguồn điện

c)

Khả năng thực hiện công của nguồn điện

d)

Khả năng tác dụng của nguồn điện

23.

Suất điện động của nguồn điện được ốn đinh là Đại lượng đi bằng

a)

Công của lực lạ tác dụng lê điện tích q dương

b)

Thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

c)

Thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy

d)

Thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nguồn điện với điện tích đó

24.

Công của nguồn điện là công của:

a)

Lực lạ trong nguồn điện

b)

Lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

c)

Lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra

d)

Lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

25.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 ôm được mắc với điện trở 4,8 ôm thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. suất điện động của nguồn điện là

a)

12V

b)

12,25V

c)

14,5V

d)

11,75V

26.

Hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở mạch giảm 2 lần thì công suất của mạch

a)

Tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

27.

Có hai điện trở R1, R2 nếu mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của đoạn mạch gấp 6,25 lần khi mắc song song. tỉ số R1/R2 bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 ôm là

a)

48kJ

b)

24J

c)

24000kJ

d)

400J

29.

Khi dòng điện chạy qua mạch nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng do tác động của lực

a)

Tính điện

b)

Hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

điện trường

30.

Hai điện trở mắc song song vào nguồn điện nếu R1<R2 và R là điện trở tương đương. nếu mắc hai điện trở vào nguồn điện tì

a)

R nhỏ hơn cả R1.R2. Coogn suất tiêu thụ trên R2 nhỏ hơn trên R1

b)

R nhỏ hơn cả R1.R2. Coogn suất tiêu thụ trên R2 lớn hơn trên R1

c)

R lớn hơn cả R1.R2. Coogn suất tiêu thụ trên R2 nhỏ hơn trên R1

d)

R bằng trung bình cộng cuả R1.R2. Coogn suất tiêu thụ trên R2 lớn hơn trên R1

31.

Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1=110V; U2 =220V. Và công suất định mức P1=P2. tỉ số điện trở của R1/R2 bằng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Khi hai điện trở giống nhau mắc song song và mắc vào nguồn điện thì công suất tiêu thụ là 40W. Nếu hai điện trở này mắc nối tiếp vào nguồn thì công suất tiêu thụ là

a)

10w

b)

80w

c)

20w

d)

160w

33.

để bóng đèn loại 120V-60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn điện trở có giá trị là bao nhiêu?

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

34.

Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 cm. Lực tương tác giữa chúng là 1,6.10^-4 N. Tìm độ lớn hai điện tích đó?

a)

2,67.10^-8C

b)

7,11.10^-9C

c)

7,11.10^-18C

d)

8/3.10^-9C

35.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Tĩnh điện kế

b)

ampe kế

c)

vôn kế

d)

công tơ điện

36.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng

a)

Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.

b)

Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

c)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

d)

D. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

37.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện thành bộ để có được bộ nguồn có

a)

suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

b)

suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

suất điện động bằng điện trở mạch ngoài.

38.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng.

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm 1 nửa

c)

Giảm 4 lần

d)

Không đổi

39.

Khi một điện tích q = -2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6 J. Hỏi hiệu điện thế UMN có giá trị nào sau đây ?

a)

+12V

b)

-12V

c)

+3V

d)

-3V

40.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

a)

5000v/m

b)

4500v/m

c)

9000v/m

d)

2500v/m

41.

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

1,25.10-4 C

b)

8.10-2 C

c)

1,25.10-3 C

d)

8.10-4 C

42.

Nếu tăng khoảng cách hai điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:

a)

tăng lên lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

43.

Một điện tích âm thì:

a)

Chỉ tương tác với điện tích dương

b)

Chỉ tương tác với điện tích âm

c)

Có thể tương tác với cả điện tích âm lẫn điện tích dương

d)

luôn luôn có thể chia bằng hai điện tích bằng nhau

44.

Câu nào sau đây sai khi nói về cường độ điện trường tại một điểm do điện tích Q gây ra cách nó một khoảng r sẽ

a)

tỉ lệ với độ lớn điện tích Q

b)

tỉ lệ nghịch với r

c)

hướng xa Q nếu Q>0

d)

có phương nối Q và điểm đó

45.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với điện trở R = 4,8Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng:

a)

I= 120(A)

b)

I=12(A)

c)

I=2,5(A)

d)

I=25(A)

46.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019. Tính điện lượng tải qua tiết diện đó trong 15 giây.

a)

30c

b)

40c

c)

10c

d)

20c

47.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là:

a)

U1 = 1V

b)

U1 = 8V

c)

U1 = 4V

d)

U1 = 6V

48.

Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là:

a)

A = qξ.

b)

q = Aξ.

c)

ξ = qA.

d)

A = q2ξ.

49.

Giữa hai đầu mạng điện có mắc song song 3 dây dẫn điện trở lần lượt là R1= 4Ω, R2= 5Ω, R3 = 20Ω. Tìm cường độ dòng điện qua R1 nếu cường độ dòng điện trong mạch chính là 5A

a)

1,5A

b)

2,5A

c)

2A

d)

0,5A

50.

Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 1°C bằng cách cho dòng điện 1A đi qua một điện trở 7 ôm . Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K . Thời gian làm nóng cần thiết là

a)

10p

b)

600p

c)

10s

d)

1h

51.

1 mạch điện có 2 điện trở 3 ôm và 6 ôm mắc song song được nối vào nguồn điện có điện trở trong 1 ôm. Hiệu suất của nguồn điện?

a)

1/9

b)

9/10

c)

2/3

d)

1/6

52.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

d)

hỏng nút khởi động.

53.

Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

9 V; 3 Ω.

b)

9 V; 9 Ω

c)

27 V; 9 Ω.

d)

3 V; 3 Ω

54.

Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ là 2 A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2 s.

a)

2,5.1018 (e).

b)

2,5.1019(e).

c)

4.10-19 (e).

d)

0,4.10-19(e).

55.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A = EIt.

b)

A = UIt.

c)

A = EI.

d)

A = UI.

56.

Mạch điện gồm điện trở thuần R=10 ôm ,mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20v . Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian 10s là

a)

2000J

b)

400J

c)

40J

d)

20J

57.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

tăng hiệu điện thế 2 lần

b)

tăng hiệu điện thế 4 lần

c)

giảm hiệu điện thế 2 lần

d)

giảm hiệu điện thế 4 lần

58.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn

b)

tăng giảm liên tục

c)

giảm về 0

d)

không đổi so với trước

59.

Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của mạch là 100W thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 W thì công suất của mạch là

a)

40 W.

b)

5 W.

c)

10 W.

d)

80 W.

60.

Khi mắc mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở trong r giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

n.r

b)

m.r

c)

m.n.r

d)

m.n/r

61.

Bản chất dòng điện trong không khí là sự chuyển dời có hướng dưới tác dụng của lực điện trường các hạt

a)

ion dương và ion âm

b)

electron và ion âm

c)

electron và ion dương

d)

electron, ion dương và ion âm

62.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

Điện trở của vật dẫn giảm đột ngột xuống 0 khi nhiệt độ giảm xuống 1 nhiệt độ T0 nào đó.

b)

Điện trở của vật dẫn giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của nó nhỏ hơn giá trị nhiệt độ tới hạn.

c)

Điện trở của vật dẫn giảm xuống rất nhỏ khi nhiệt độ của nó đạt giá trị đủ cao.

d)

Điện trở của vật dẫn bằng không khi nhiệt độ bằng 0(K).

63.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các electron tự do ngược chiều điện trường

b)

các ion dương.

c)

các e và các ion dương.

d)

ion âm và ion dương.

64.

Đơn vị của điện trở suất là:

a)

ôm(Ω)

b)

vôn (V)

c)

Ôm, mét(Ω.m)

d)

(Ω.m2)

65.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

Giảm đi.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng lên.

d)

Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

66.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là

a)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm

b)

Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm

c)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm

d)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm

67.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

a)

Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên

b)

Chuyển động định hướng của các electron tăng lên

c)

Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên

d)

Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi

68.

điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng là do khi nhiệt độ tăng

a)

Các ion ở nút mạng dao động mạnh hơn nên khả năng va chạm giữa electron và ion tăng

b)

chiều dài dây dài ra nên electron phải chuyển động quãng đường dài hơn

c)

tiết diện dây nở to ra nên khả năng va chạm giữa electron và ion tăng

d)

Các electron chuyển động nhanh hơn nên khả năng va chạm giữa electron và ion tăng

69.

Hệ số nhiệt điện trở của mỗi kim loại phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ của điện trở

b)

cường độ dòng điện qua điện trở

c)

hiệu điện thế hai đầu điện trở

d)

điện trở suất của kim loại làm điện trở

70.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (mV/K) được đặt trong không khí ở 20 độC, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t độ C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

125 độ C

b)

398 k

c)

145độ C

d)

418K

71.

Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 50° Điện trở của sợi dây đó ở 100°Clà bao nhiêu biết α=0,004K−1

a)

66

Ω

b)

76

Ω

c)

86,6

Ω

d)

96

Ω

72.

Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là = 20mV thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là = 8mA, nhiệt độ dây tóc bóng đèn là t1=25 độ C. Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U2= 240V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là = 8A. Biết hệ số nhiệt điện trở α = 4,2.10^-3.K^-1. Nhiệt độ của dây tóc đèn khi sáng bình thường là:

a)

2600 độ C

b)

3649 độ C

c)

2644 độ C

d)

2917độ C

73.

Một bóng đèn có dây tóc làm bằng vônfram. Khi sáng bình thường thì sẽ có điện trở

a)

không đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

giảm rồi tăng

74.

Hạt tải điện là

a)

các e có trong kim loại

b)

các điện tích tự do tham gia dẫn điện

c)

các e có trong mỗi nguyên tử

d)

các điện tích liên kết trong môi trường

75.

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi

a)

hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

b)

hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

c)

hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

d)

hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

76.

Sự hình thành các hạt tải điện trong chất điện phân là do sự:

a)

ion hóa các chất hòa tan trong dung dịch

b)

va chạm các chất hòa tan trong dung dịch

c)

phân li các chất hòa tan trong dung dịch

d)

phân cực ở hai cực đặt trong dung dịch

77.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

b)

các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

c)

các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường.

d)

các ion và electron trong điện trường.

78.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

a)

Dùng huy chương làm catốt.

b)

Dùng muối AgNO3.

c)

Dùng anốt bằng bạc.

d)

Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

79.

Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?

a)

m=F.A/n.I.t

b)

m = D.V

c)

I=m.F.n/At

d)

t=m.n/A.I.F

80.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng trong công nghệ để

a)

luyện kim

b)

hóa chất

c)

mạ điện

d)

điện lạnh

81.

Khối lượng m của chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ nghịch với

a)

A. Số faraday F

b)

hóa trị của chất thoát ra

c)

cường độ dòng điện

d)

thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân

82.

Đối với mạch điện kín, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức

a)

H=Acó ích/Anguồn.100%

b)

H=UN/E.100%

c)

H=RN/(RN+r).100%

d)

H=r/(RN+r).100%