wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Số ?

34 + ... = 45

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

2.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

3.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

4.

15 + 3 - 2 =?

a)

15

b)

10

c)

16

d)

14

5.

22+12 =

a)

34

b)

44

c)

22

d)

12

6.

Hãy điền vào chỗ trống:

23 + ... =46

a)

14

b)

36

c)

13

d)

23

7.

3 ... 5,1 ... 3

Dấu điền vào chỗ chấm là gì?

a)

=

b)

<

c)

>

8.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

9.

Đây có phải là số 6 không?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Đây là số mấy?

a)

Số 4

b)

Số 2

c)

Số 1

d)

Số 3

e)

Số 5

11.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

12.

23cm +15cm =38

a)

đúng

b)

sai

13.

Số liền trước của số 49 là số …

(a)  

14.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.
a)

5

b)

4

c)

6

d)

1

16.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

17.

Phép tính đúng là ?

a)

1 + 3=4

b)

4 + 1=5

c)

2 + 3=5

d)

5 + 0=5

18.

Hãy đọc số sau:10

a)

mười

b)

một chục

c)

mươi

d)

một và không

19.

Bạn Long: 3 cái kẹo

Bạn Tuấn: 9 cái kẹo

Bạn Tuấn nhiều hơn bạn Long: ... cái kẹo?

a)

12

b)

9

c)

3

d)

6

20.

1 chục=...đơn vị?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

21.

... đơn vị = một chục?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

22.

1. Số liền trước và liền sau của số 17 là:

a)

a, 15 và 16

b)

b, 16 và 18

c)

c,18 và 19

23.

. Kết quả của phép tính: 14 + 3 - 7 là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

24.

. Lớp em có 21 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

A.12 bạn

b)

B. 35 bạn

c)

C. 40 bạn

d)

D. 32 bạn

25.

1+7=?

a)

8

b)

9

c)

10

26.

7 .... 8

a)

>

b)

<

c)

=

27.

25-2+1+5=

a)

29

b)

20

c)

39

d)

30

28.

66-2-2+6=

a)

58

b)

68

c)

66

d)

69

29.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm:

11 ....... 21

a)

>>  

b)

==  

c)

<<  

30.

Bức ảnh nào có từ 6 con vật trở lên?

a)
b)
c)
d)
31.

Ảnh trên có mấy con vật?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

9

32.

Số nào nhỏ nhất trong các số trên?

a)

10

b)

1

c)

2

d)

9

33.

9+1-3+2=

(a)  

34.

4+1+4=

(a)  

35.

a)

6

b)

8

c)

7

36.

7 .... 8

a)

>

b)

<

c)

=

37.

Sắp xếp các số: 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

10 , 5 , 2 , 0.

b)

2 , 0 , 10 , 5

c)

0 , 2 , 5 , 10.

d)

5, 0, 2, 10

38.

Có mấy hình tam giác

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

39.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

40.

Có bao nhiêu cây nấm?

(a)  

41.

20+5 =

a)

25

b)

20

c)

10

d)

15

42.

10+50=

a)

60

b)

65

c)

50

d)

40

43.

Nếu em có 3 quả táo, chia cho bạn 2 quả. Hỏi em còn bao nhiêu quả táo?

a)

2 quả

b)

1 quả

c)

0 còn quả nào

d)

3 quả

44.

Bống có 10 hộp sữa, chị cho bé thêm 3 hộp nữa. Hỏi bé có bao nhiêu hộp sữa

a)

10 hộp

b)

7 hộp

c)

13 hộp

d)

12 hộp

45.

Trong bức ảnh trên có bao nhiêu bạn?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

46.

5+5.......7+3

a)

=

b)

>

c)

<

47.

12-2....5+6

a)

=

b)

>

c)

<

48.

Chị có 3 cái bánh, em có 5 cái bánh. Hỏi số bánh của ai nhiều hơn?

a)

Chị

b)

Em

c)

Cả hai

49.

có bao nhiêu quả trứng trong giỏ

a)

10

b)

5

c)

3

d)

6

e)

8

50.

Có bao nhiêu hình tam giác:

(a)  

51.

Đáp số:

a)

40

b)

50

c)

60

d)

20

52.
a)

kể

b)

hát

c)

đưa

53.

Đây là gì?

a)

kệ

b)

chú hề

c)

tấm thảm

54.

Từ viết sai chính tả là:

a)

đấp chân

b)

ân cần

c)

sợ sệt

55.

Bé và chị ....ô đùa ở bờ hồ.

a)

n

b)

l

c)

x

56.

Từ viết đúng là:

a)

củ xắn

b)

nò rèn

c)

ven hồ

57.

Từ viết đúng là:

a)

xấm sét

b)

sấm sét

c)

sấm xét

58.

Câu nào có chứa vần " ên "

a)

Bố em dắt xe đi làm.

b)

Chị Hà tết nơ cho em.

c)

Bé vẽ tên lửa.

59.

Đây là con gì?

a)

trăn

b)

rết

c)

bướm

60.

Bố em là thợ .....

Điền từ vào chỗ chấm là:

a)

cám

b)

xe

c)

lặn

61.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

62.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

63.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

64.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

65.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

66.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

67.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

68.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

69.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

70.

Đoạn văn sau có mấy câu?

Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

2 câu

b)

3 câu

c)

4 câu

71.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.

L..... can nhà mình rất chắc chắn.

a)

an

b)

ang

c)

am

72.

Hình ảnh chỉ gì?

a)

cá vàng

b)

cá mập

c)

cá đuối

73.

Hình ảnh chỉ gì?

a)

hoa sen

b)

hoa hồng

c)

hoa mai

74.

Hình ảnh vẽ những ai?

a)

cô giáo

b)

cô bán hàng

c)

cô giáo và học sinh.

75.

Điền c hoặc k vào chỗ chấm:

Những chú ...á heo đang biểu diễn xiếc.

(a)  

76.

Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm:

Cô giáo (a)   ể chuyện cho cả lớp nghe.

77.

Câu phù hợp với nội dung bức ảnh là:

a)

Mọi người đang đi dạo trong công viên.

b)

Gia đình em đang tập thể dục trong công viên.

c)

Gia đình em đang chạy bộ trong công viên.

78.

Những chữ viết đúng là:

a)

ngoắc tay

b)

khuỷu tay

c)

chạy huỳnh huỵch

d)

cái bàng

e)

cái bàn

79.

Em hãy chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm.

kh... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

80.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

81.

Chữ nào viết đúng chính tả?

a)

Nắng trang trang

b)

Con ká

c)

Con tró

d)

Mặt trời

82.

Chữ nào viết đúng chính tả?

a)

Khuỷnh tay

b)

Giữ dìn

c)

Đêm khuya

d)

Bàn nà

83.

Chữ nào viết đúng chính tả?

a)

Nhưnh

b)

Dá như

c)

Chuồn chuồn

d)

Giừng lại

84.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

"Én ăn cem cốm"

a)

Én

b)

Ăn

c)

Cem

d)

Cốm

85.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

"Hồng Minh là học xinh."

a)

Hồng Minh

b)

c)

Học

d)

Xinh

86.

Từ sau thiếu chữ nào?

Quả _a

a)

N

b)

L

c)

X

d)

S