wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt thực hành 1

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ba nhà khoa học Đan Mạch cho rằng sự nóng lên của Trái đất bắt nguồn từ hiện tượng vệt đen trên Mặt trời. Theo họ, nhiệt độ Trái đất phụ thuộc vào từ trường của Mặt trời. Quan hệ ý nghĩa giữa hai câu là gì?

a)

Suy luận

b)

Liên tưởng đồng loại

c)

Khai triển

d)

Thiếu chủ ngữ

2.

Bài cáo của Nguyễn Trãi là khúc ca khải hoàn, ca ngợi những chiến công oanh liệt chưa từng thấy. Bài văn tế của Nguyễn Đình Chiểu là khúc ca những người anh hùng thất thế nhưng vẫn hiên ngang. Phương thức liên kết giữa hai câu này là gì?

a)

Liên tưởng đồng loại

b)

Suy luận

c)

Khai triển

d)

Thiếu chủ ngữ

3.

Bao giờ cũng thế, dường như đã thành lệ, cứ đến cuối năm, nỗi lòng người xa quê lại lặng lẽ lang thang khó tả. Người quê gần đã thế, có lẽ người quê xa lại càng xốn xang hơn. Quan hệ ý nghĩa giữa hai câu là gì?

a)

Suy luận

b)

Liên tưởng đồng loại

c)

Khai triển

d)

Thiếu chủ ngữ

4.

Bên cạnh lời dặn dò, còn chỉ ra cho ta thấy rõ sức mạnh của tinh thần đoàn kết, yêu thương, đùm bọc lẫn nhau của dân tộc ta. Dạng lỗi sai của câu này là gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Câu ghép đẳng lập

c)

Câu đơn dạng phức

d)

Nối kết ngữ, lặp từ ngữ

5.

Bill Gates chưa học đại học nhưng ông lại rất thành công trong kinh doanh, trở thành một tỉ phú. Đây là câu gì?

a)

Câu ghép đẳng lập

b)

Câu đơn dạng phức

c)

Thiếu chủ ngữ

d)

Khai triển

6.

Bữa cơm ngày đói trông thật thảm hại. Giữa cái mẹt rách có độc một tí rau chuối thái rối và một đĩa muối ăn với cháo, nhưng cả nhà đều ăn rất ngon lành. (Vợ Nhật – Kim Lân). Quan hệ ý nghĩa giữa hai câu là gì?

a)

Khai triển

b)

Suy luận

c)

Liên tưởng đồng loại

d)

Thiếu chủ ngữ

7.

Các nhà tạo mẫu bao bì luôn được coi là những nhà thuyết khách bằng công việc dẫn dụ người tiêu thụ mua sản phẩm. Thiết kế là một công đoạn quan trọng tạo nên sự thành bại cho một nhãn hiệu hàng hoá. Phương thức liên kết giữa hai câu này là gì?

a)

Liên tưởng bộ phận

b)

Suy luận

c)

Khai triển

d)

Thiếu chủ ngữ

8.

Cách mạng tháng Tám thành công đem lại độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam. Đây là câu gì?

a)

Câu đơn dạng phức

b)

Câu ghép đẳng lập

c)

Thiếu chủ ngữ

d)

Khai triển

9.

Căn cứ vào kết quả kiểm tra, khảo sát và những chứng cứ thu thập ban đầu từ các đơn vị nghiệp vụ nhận thấy đây là một vụ án đặc biệt nghiêm trọng. Dạng lỗi sai của câu này là gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Câu ghép đẳng lập

c)

Câu đơn dạng phức

d)

Liên tưởng đồng loại

10.

Cuộc sống luôn tồn tại sự đấu tranh giữa thiện – ác. Kết quả là, cái thiện bao giờ cũng chiến thắng cái ác. Phương thức liên kết giữa hai câu này là gì?

a)

Nối kết ngữ, lặp từ ngữ

b)

Suy luận

c)

Khai triển

d)

Thiếu chủ ngữ

11.

Cuộc thi được tổ chức thành công đã mang lại niềm vui cho chúng tôi. Đây là câu gì?

a)

Câu đơn dạng phức

b)

Câu ghép đẳng lập

c)

Thiếu chủ ngữ

d)

Liên tưởng đồng loại

12.

Chọn từ đúng với ý nghĩa: Lối tư duy cứng nhắc, tin mù quáng vào những nguyên lí đã lỗi thời là gì?

a)

chủ nghĩa giáo điều

b)

bảo thủ

c)

lãng mạn

d)

liêm sĩ

13.

Chọn từ ĐÚNG có ý nghĩa: Khăng khăng giữ tư tưởng cũ, ý kiến cũ, không chịu thay đổi là gì?

a)

Bảo thủ

b)

Sở hữu

c)

Sơ suất

d)

Vấp ngã

14.

Chọn từ ĐÚNG có ý nghĩa: “Chị mặt trăng” là gì?

a)

Vầng trăng

b)

Sửa chữa

c)

Giải bày

d)

Tan tác

15.

Chọn từ đúng chính tả: suôn sẻ, suông sẻ, suôn xẻ, suông xẻ?

a)

suôn sẻ

b)

suông sẻ

c)

suôn xẻ

d)

suông xẻ

16.

Chọn từ đúng chính tả: cằn cỗi, cằn cổi, cằn cõi, cằn cội?

a)

cằn cỗi

b)

cằn cổi

c)

cằn cõi

d)

cằn cội

17.

Chọn từ đúng chính tả: liêm sĩ, liêm sỹ, liêm xĩ, liêm xỹ?

a)

liêm sĩ

b)

liêm sỹ

c)

liêm xĩ

d)

liêm xỹ

18.

Chọn từ đúng chính tả: rạng rỡ, rạng rở, rạng rỡi, rạng rỡn?

a)

rạng rỡ

b)

rạng rở

c)

rạng rỡi

d)

rạng rỡn

19.

Chọn từ đúng chính tả: lãng mạn, lãng mạng, lãng mạnh, lãng mạnn?

a)

lãng mạn

b)

lãng mạng

c)

lãng mạnh

d)

lãng mạnn

20.

Chọn từ đúng chính tả: sửa chữa, sữa chữa, sữa chửa, sửa chửa?

a)

sửa chữa

b)

sữa chữa

c)

sữa chửa

d)

sửa chửa

21.

Chọn từ đúng chính tả: giễu cợt, giễu cợc, giễu cọt, giễu cọt?

a)

giễu cợt

b)

giễu cợc

c)

giễu cọt

d)

giễu cọt

22.

Chọn từ đúng chính tả: tan tác, tan tát, tan tạc, tan tách?

a)

tan tác

b)

tan tát

c)

tan tạc

d)

tan tách

23.

Chọn từ đúng chính tả: lủi thủi, lũi thủi, lủi thủy, lũi thủy?

a)

lủi thủi

b)

lũi thủi

c)

lủi thủy

d)

lũi thủy

24.

Chọn từ đúng chính tả: chớp nhoáng, chớp nhoan, chớp nhoãng, chớp nhoàng?

a)

chớp nhoáng

b)

chớp nhoan

c)

chớp nhoãng

d)

chớp nhoàng

25.

Chọn từ đúng chính tả: giải bày, giãi bày, giải bài, giãi bài?

a)

giải bày

b)

giãi bày

c)

giải bài

d)

giãi bài

26.

Chọn từ đúng chính tả: hốc hác, hốc hát, hốc hạt, hốc hạc?

a)

hốc hác

b)

hốc hát

c)

hốc hạt

d)

hốc hạc

27.

Chọn từ đúng chính tả: sơ suất, sơ suốt, sơ suật, sơ suốt?

a)

sơ suất

b)

sơ suốt

c)

sơ suật

d)

sơ suốt

28.

Chọn từ đúng chính tả: vấp ngã, vấp ngả, vấp ngãh, vấp ngãa?

a)

vấp ngã

b)

vấp ngả

c)

vấp ngãh

d)

vấp ngãa

29.

Chọn từ đúng chính tả: sở hữu, sỡ hữu, sở hửu, sỡ hửu?

a)

sở hữu

b)

sỡ hữu

c)

sở hửu

d)

sỡ hửu

30.

Chọn từ đúng chính tả: sa đọa, sa đoạ, sa đọai, sa đoạii?

a)

sa đọa

b)

sa đoạ

c)

sa đọai

d)

sa đoạii

31.

Chọn từ đúng chính tả: lỉnh kỉnh, linh kình, linh kịnh, linh kình?

a)

lỉnh kỉnh

b)

linh kình

c)

linh kịnh

d)

linh kình

32.

Chọn từ đúng chính tả: thả lỏng, thả lõng, thả lỏngg, thả lõngg?

a)

thả lỏng

b)

thả lõng

c)

thả lỏngg

d)

thả lõngg

33.

Chọn từ đúng chính tả với ý nghĩa: Ô sát là gì?

a)

Ô sát

b)

Bất hủ

c)

Giải bày

d)

Sở hữu

34.

Chọn từ đúng chính tả với ý nghĩa: Bất hủ là gì?

a)

Bất hủ

b)

Ô sát

c)

Giải bày

d)

Sở hữu

35.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Tham nhũng

a)

Tham nhũng

b)

Lan man

c)

Bàng bạc

d)

Sàm sỡ

36.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Lan man

a)

Lan man

b)

Trọc phú

c)

Bao che

d)

Lã chã

37.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Âm thanh lộn xộn, ồn ào

a)

Ụt ịt

b)

Toang hoác

c)

Lã chã

d)

San lấp

38.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Có màu hơi bạc

a)

Bàng bạc

b)

Sàm sỡ

c)

Bao che

d)

Trịnh trọng

39.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Cửa nhà mở rộng, không một bóng người

a)

Toang hoác

b)

Lã chã

c)

Diễn giả

d)

Kho bạc

40.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Khích lệ, động viên người khác

a)

Cổ vũ

b)

Phiến loạn

c)

San lấp

d)

Miên man

41.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có được cái cần có

a)

Xoay xở

b)

Bao che

c)

Lã chã

d)

Trọc phú

42.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Lấp chỗ trũng cho bằng phẳng

a)

San lấp

b)

Sàm sỡ

c)

Kho bạc

d)

Diễn giả

43.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Nói luôn mồm nhưng không đâu vào đâu cả, không rõ muốn nói gì (thường do mê sảng, quẫn trí)

a)

Lảm nhảm

b)

Lan man

c)

Bỡ ngỡ

d)

Vên vên

44.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Vừa kéo dài vừa không có tính hệ thống

a)

Lan man

b)

Lã chã

c)

Bao che

d)

Kho bạc

45.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Có thái độ thiếu đứng đắn trong quan hệ giao tiếp giữa nam và nữ

a)

Sàm sỡ

b)

Trịnh trọng

c)

Diễn giả

d)

Phiến loạn

46.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Che chở, bảo vệ kẻ xấu

a)

Bao che

b)

Lã chã

c)

San lấp

d)

Miên man

47.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: (Nước mắt, mồ hôi) chảy ra nhiều và nhỏ xuống thành giọt nối tiếp nhau không dứt

a)

Lã chã

b)

Toang hoác

c)

Kho bạc

d)

Trọc phú

48.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Cây gỗ lớn cùng họ với chó, dùng làm nhà, đóng đồ, có thể bóc thành lá mỏng

a)

Vên vên

b)

Bàng bạc

c)

Lảm nhảm

d)

Sàm sỡ

49.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Có cảm giác ngỡ ngàng, lúng túng vì còn mới lạ, chưa quen

a)

Bỡ ngỡ

b)

Bao che

c)

Lan man

d)

Diễn giả

50.

Chọn từ đúng chính tả với gợi ý về nghĩa như sau: Người giàu có nhưng dốt nát

a)

Trọc phú

b)

Kho bạc

c)

Phiến loạn

d)

Miên man

51.

Chọn từ đúng với gợi ý: Kho bạc

a)

Kho bạc

b)

Lã chã

c)

Vên vên

d)

Toang hoác

52.

Chọn từ ĐÚNG với gợi ý: Trịnh trọng

a)

Trịnh trọng

b)

Lảm nhảm

c)

Bỡ ngỡ

d)

Xoay xở

53.

Chọn từ ĐÚNG với gợi ý: Diễn giả

a)

Diễn giả

b)

Bao che

c)

San lấp

d)

Sàm sỡ

54.

Chọn từ ĐÚNG với gợi ý: Miên man

a)

Miên man

b)

Lan man

c)

Lã chã

d)

Trọc phú

55.

Chọn từ đúng với gợi ý: Bạo động vũ trang, chống lại chính quyền

a)

Phiến loạn

b)

Kho bạc

c)

Vên vên

d)

Bỡ ngỡ

56.

Cụm từ “Độc lập – Tự do – Hạnh phúc” trong văn bản, gọi là gì?

a)

tiêu ngữ

b)

học vị

c)

phi công

d)

phác đồ

57.

Cuộc họp trao đổi ý kiến về một vấn đề khoa học quan trọng gọi là gì?

a)

Hội thảo

b)

Ôn đới

c)

Nông hội

d)

Cải tổ

58.

Chỉ sự không đồng tình một cách mạnh mẽ và quyết liệt gọi là gì?

a)

cực lực

b)

diễu xướng

c)

niêm phong

d)

chuyên khảo

59.

Danh vị cấp cho người có trình độ cao hơn đại học gọi là gì?

a)

học vị

b)

tiêu ngữ

c)

phác đồ

d)

cảnh tình

60.

Đóng kín và đánh dấu để đồ vật được giữ nguyên hiện trạng ban đầu gọi là gì?

a)

Niêm phong

b)

Ôn đới

c)

Hội thảo

d)

Nông hội

61.

Nghiên cứu, tìm hiểu riêng về một đề tài khoa học nào đó gọi là gì?

a)

Chuyên khảo

b)

diễu xướng

c)

phác đồ

d)

học vị

62.

Người lái máy bay gọi là gì?

a)

Phi công

b)

tiêu ngữ

c)

cảnh tình

d)

cải tổ

63.

Những thao tác vạch sẵn để xử lý và điều trị bệnh của bác sĩ gọi là gì?

a)

phác đồ

b)

niêm phong

c)

học vị

d)

nông hội

64.

Phần của địa cầu nằm giữa cận nhiệt đới và hàn đới gọi là gì?

a)

Ôn đới

b)

Hội thảo

c)

diễu xướng

d)

cảnh tình

65.

Tổ chức quần chúng của nông dân lao động gọi là gì?

a)

Nông hội

b)

cải tổ

c)

phác đồ

d)

học vị

66.

Thay đổi, sắp đặt hoàn toàn lại tổ chức gọi là gì?

a)

Cải tổ

b)

Ôn đới

c)

tiêu ngữ

d)

phi công

67.

Vay bằng sự tín nhiệm, không thế chấp tài sản gọi là gì?

a)

tín chấp

b)

cảnh tình

c)

diễu xướng

d)

học vị

68.

Trình bày sáng tác dân gian bằng động tác, lời lẽ, âm thanh gọi là gì?

a)

diễu xướng

b)

phác đồ

c)

nông hội

d)

hội thảo

69.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Hiện nay, ô nhiễm môi trường là .......... đang được quan tâm hàng đầu ở mỗi quốc gia; môi trường bị ô nhiễm ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh hoạt của cá nhân, cộng đồng và sự phát triển của một đất nước.

a)

vấn đề

b)

giải pháp

c)

câu chuyện

d)

bài học

70.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Hồ Xuân Hương, một .................. tài ba trong làng thơ trung đại Việt Nam, đã sáng tác nên những tác phẩm chữ Nôm đặc sắc.

a)

nữ sĩ

b)

nhà vua

c)

giáo viên

d)

bác sĩ

71.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Không thể hình dung cái đói đã hoành hành những con người ở làng xóm này, khi phá được kho thóc Nhật, họ sung sướng, reo hò với những hạt gạo .................. trên đôi tay gầy guộc.

a)

trắng ngần

b)

đen nhẻm

c)

vàng óng

d)

xanh biếc

72.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Lịch sử chiến đấu của dân tộc ta đã .............. nên lòng yêu nước và ý chí chiến đấu kiên cường.

a)

Hun đúc

b)

Làm mờ

c)

Xóa nhòa

d)

Chia rẽ

73.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Mọi đau khổ, gian nan chợt tan biến khi chị nghe tiếng đứa con cất lên, nó .................. gọi “a”, gọi “e” mà nước mắt của chị như muốn trào ra.

a)

Bập bẹ

b)

Rõ ràng

c)

Lớn tiếng

d)

Im lặng

74.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Ngày nay, chúng ta cần giữ gìn, vun xới, và phát triển những công trình vĩ đại được dựng lên bằng công sức lớn lao và đầy tâm huyết của ông cha ngày xưa ..................

a)

tu bổ

b)

phá bỏ

c)

bỏ quên

d)

làm mới

75.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Những chàng trai Tây Tiến “xây hồn thơ” với những điệu khen, điệu múa, và ánh lửa cháy ..................

a)

Bập bùng

b)

Lặng lẽ

c)

Nhẹ nhàng

d)

Yên tĩnh

76.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Trong cuộc đấu tranh phòng chống tệ nạn tham nhũng, giới lập pháp Đài Loan phải .................. tài sản của mình.

a)

Công khai

b)

Giấu kín

c)

Che đậy

d)

Bỏ qua

77.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Trong giấc ngủ .................., bà Năm lại nhớ về những kí ức xa xưa, kí ức khi bà làm giao liên cho ấp.

a)

chập chờn

b)

sâu lắng

c)

ngắn ngủi

d)

dài lâu

78.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bình Ngô đại cáo, đây là một tác phẩm .................. được sáng tác bởi nhà văn, nhà thơ, nhà chính trị lỗi lạc, nhà quân sự tài ba Nguyễn Trãi.

a)

Bất hủ

b)

Tạm thời

c)

Ngắn ngủi

d)

Bình thường

79.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Dưới sự lãnh đạo .................. của Đảng, nhân dân ta đã giành được thắng lợi từ hai cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

a)

Sáng suốt

b)

Mù quáng

c)

Chậm chạp

d)

Vội vàng

80.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Vùng này còn khá nhiều .................. như: ma chay, cưới xin đều tổ chức tiệc tùng linh đình; còn không đi bệnh viện mà ở nhà cúng bái,…

a)

hủ tục

b)

phong tục

c)

tập quán

d)

thói quen

81.

Tấm Cám, Sọ Dừa là những câu chuyện gì mà các bạn lớp tôi đều đã đọc qua?

a)

dân gian

b)

hiện đại

c)

khoa học

d)

trinh thám

82.

Câu: "Chúng con bắt tên Dậu nộp thay. Vì tên này là thân nhân của hắn." là ví dụ cho loại câu nào?

a)

Nối kết từ, thế đại từ

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm thán

d)

Câu phủ định

83.

Câu: "Chúng tôi giận nhau đã hơn một tuần, Hoa không muốn nói chuyện với tôi nữa nhưng cuối cùng bạn ấy cũng làm ngơ khi gặp tôi." là ví dụ cho lỗi sai nào?

a)

Sai logic

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Song hành

d)

Khái quát

84.

Câu: "Chuông reo làm mọi người giật mình khi họ đang chuẩn bị mọi thứ cho cuộc họp." là ví dụ cho loại câu gì?

a)

Câu đơn dạng phức

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm thán

d)

Câu phủ định

85.

Câu: "Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để xây dựng nền nước Việt Nam độc lập. Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ mà lập nên chế độ Dân chủ Cộng hòa." là ví dụ cho mối quan hệ ý nghĩa nào giữa hai câu?

a)

Song hành

b)

Khái quát

c)

Nối kết từ

d)

Thiếu vị ngữ

86.

Câu: "Dự tiệc xong, những khách mời của công ty, chú thím, cô bác và bạn bè của các thành viên trong gia đình." là ví dụ cho lỗi sai nào?

a)

Thiếu vị ngữ

b)

Sai logic

c)

Song hành

d)

Khái quát

87.

Câu: "Đã là bạn thân thì thường dễ dàng xue xoa, bỏ qua những thói hư tật xấu của nhau." là ví dụ cho mối quan hệ ý nghĩa nào giữa hai câu?

a)

Khái quát

b)

Song hành

c)

Thiếu vị ngữ

d)

Sai logic