wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN LỚP 4

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

543 chia cho 52 được số dư là:

a)

23

b)

19

c)

20

2.

Kết quả của phép chia: 9800 : 200 = ?

a)

4900

b)

49

c)

490

3.

Tìm x biết: x : 200 = 3460

a)

x = 6920

b)

x = 692000

c)

x = 69200

4.

16 × 100 = ?

a)

1600

b)

1060

c)

6000

5.

Tính bằng cách thuận tiện (ghi lại kết quả):

958 x 54 + 46 x 958 = (a)  

6.

Kết quả của phép tính 9204 : 26 là

a)

345

b)

354

c)

355

7.

Tính bằng cách thuận tiện (ghi lại kết quả cuối cùng):

2009 + 1098 + 1991=

(a)  

8.

Một hộp bánh giá 24 000 đồng và một chai sữa giá 9800 đồng. Sau khi mua 2 hộp bánh và 6 chai sữa, mẹ còn lại 93200 đồng. Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu tiền?

a)

48 000 đồng

b)

106 800 đồng

c)

200 000 đồng

d)

300 000 đồng

9.

Một lớp học có 40 học sinh được phân vào ngồi ở các bàn học, mỗi bàn ngồi được tối đa 3 học sinh.

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn để đủ cho học sinh trong lớp ngồi học?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

10.

Tính giá trị biểu thức:

12054 : (15 + 67 ) = ?

(a)  

11.

Tính giá trị biểu thức:

29150 - 136 x 201 = ?

(a)  

12.

Tính giá trị biểu thức:

9700 : 100 + 36 x 12 = ?

(a)  

13.

Tính giá trị biểu thức:

(160 x 5 - 25 x 4 ) : 4 = ?

(a)  

14.

Tính:


268 x 235

a)

98980

b)

62980

c)

99980

d)

28980

15.

Tính thuận tiện nhất:

2 x 39 x 5

(a)  

16.

Tính:


475 x 205

a)

93375

b)

77375

c)

97375

d)

27375

17.

Tính:


45 x (12 + 8)

a)

90

b)

9

c)

9000

d)

900

18.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c)

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

d)

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

19.

Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

A. Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

B. Số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

c)

C. Cả A, B đều sai

d)

D. Cả A, B đều đúng

20.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là số 0

b)

B. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2

c)

C. Số chia hết cho 2 thì có tận cùng là số lẻ

d)

D. Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của nó cho 2

21.

Hãy chọn câu sai.

a)

A. Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5

b)

B. Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2

c)

C. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là số chẵn

d)

D. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

22.

Tổng chia hết cho 5 là

a)

A=5+15+70+1995

b)

B=10+25+34+2000

c)

C=25+15+33+45

d)

D=15+25+1000+2007

23.

Hãy chọn câu sai.

a)

A. Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5

b)

B. Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2

c)

C. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là số chẵn

d)

D. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

24.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là số 0

b)

B. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2

c)

C. Số chia hết cho 2 thì có tận cùng là số lẻ

d)

D. Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của nó cho 2

25.

Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

A. Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

B. Số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

c)

C. Cả A, B đều sai

d)

D. Cả A, B đều đúng

26.

Cho A = 318 + 210 + 104 + 432, M = 214 + 19 + 21 và B = 112 + 467 + 328 + 516. Có bao nhiêu tổng chia hết cho 2?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 0

d)

D. 3

27.

Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152, các số chia hết cho 9 là

a)

A. 333

b)

B. 360

c)

C. 2457

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

28.

Trong các số 4827; 5670; 6915; 2007; 2021; có bao nhiêu số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

29.

Trong các số 4827; 5670; 6915; 2007; 2021; có bao nhiêu số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

30.

Từ ba trong 4 số 5, 6, 3, 0, hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5.

a)

A. 560

b)

B. 360

c)

C. 630

d)

D. 650

31.

Cho 5 số 0;1;3;6;7. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 3 được lập từ các số trên mà các chữ số không lặp lại.

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

32.

Tìm các chữ số x, y biết rằng:  23x5y\overline{23x5y}   chia hết cho 2; 5 và 9.

a)

A. x=0;y=6

b)

B. x=6;y=0

c)

C. x=8;y=0

d)

D. x=0;y=8

33.

Tìm các chữ số x,y biết rằng:  41x3y\overline{41x3y}   chia hết cho 2,5 và 9.

a)

A. x=0;y=2

b)

B. x=0;y=1

c)

C. x=9;y=0

d)

D. x=1;y=0

34.

Chọn câu trả lời đúng.Trong các số 2055; 6430; 5041; 2341; 2305

a)

A. Các số chia hết cho 5 là 2055; 6430; 5041

b)

B. Có hai số chia hết cho 3 là 2055 và 6430

c)

C. Các số chia hết cho 5 là 2055; 6430; 2305

d)

D. Không có số nào chia hết cho 3

35.

Chọn câu trả lời sai. Trong các số 825;9180;21780;3071 .

a)

A. Có ba số số chia hết cho 5

b)

B. Có ba số chia hết cho 3

c)

C. Có hai số chia hết cho 10

d)

D. Không có số nào chia hết cho 9

36.

Số tự nhiên a chia cho 65 dư 10. Khi đó số tự nhiên a.

a)

A. Chia cho 5 dư 1.

b)

B. Chia cho 5 dư 4.

c)

C. Chia cho 5 dư 3.

d)

D. Chia hết cho 5.

37.

Số tự nhiên a chia cho 18 dư 12. Khi đó số tự nhiên a.

a)

A. Chia cho 6 dư 1.

b)

B. Chia cho 9 dư 4.

c)

C. Chia cho 9 dư 2.

d)

D. Chia hết cho 6.

38.

Có bao nhiêu số tự nhiên dạng  5a42b\overline{5a42b}   chia hết cho cả 2; 5 và 3 ? 

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 1

39.

Có bao nhiêu số tự nhiên dạng  374ab\overline{374ab}   chia hết cho cả 5  và 9 ? 

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 1

40.

Tìm các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và 1998 < x < 2018.

a)

A. x∈{2010}

b)

B. x∈{2000; 2010}

c)

C. x∈{2010}

d)

D. x∈{1990; 2000; 2010}

41.

Tìm số tự nhiên  145\overline{145\circ}    chia hết cho cả 3 và 5.

a)

A. 1454

b)

B. 1450

c)

C. 1455

d)

D. 1452

42.

Kết quả của phép tính nhanh  29 × 101  2929\ \times\ 101\ -\ 29   là:

a)

29

b)

2900

c)

0

d)

100

43.

Dấu hiệu nhận biết của các số chia hết cho 3

a)

Các số có số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

d)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

44.

Dấu hiệu nhận biết của các số chia hết cho 5

a)

Các số có số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

d)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

45.

Dấu hiệu nhận biết của các số chia hết cho 9

a)

Các số có số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

d)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

46.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

47.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Chữ số tận cùng là số 4

b)

2 chữ số cuối của số đó là số 0

c)

Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4

d)

Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị

48.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

49.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

50.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

51.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

52.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

53.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

54.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

55.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

56.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Các số chẵn thì chia hết cho 2.

b)

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.

c)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.

e)

Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

57.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

58.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

59.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

60.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

61.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

62.

Các số chia hết cho 3 là:

a)

602

b)

723

c)

1998

d)

4005

63.

Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:

a)

6975

b)

9126

c)

1974

d)

8970

64.

Các số vừa chia hết cho cả 5 và 9 là:

a)

20188

b)

7830

c)

42162

d)

10305

65.

Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:

a)

3150

b)

2980

c)

5460

d)

45365

66.

Các số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

4825

b)

8730

c)

9735

d)

6840

67.

Cho 4 chữ số: 0; 1; 8; 9. Hãy lập các số có bốn chữ số đó vừa chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9. Biết số đó lớn hơn 9000.

a)

9180

b)

9081

c)

9810

d)

9108

68.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c)

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

d)

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

69.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là số 0

b)

B. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2

c)

C. Số chia hết cho 2 thì có tận cùng là số lẻ

d)

D. Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của nó cho 2

70.

Hãy chọn câu sai.

a)

A. Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5

b)

B. Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2

c)

C. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là số chẵn

d)

D. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

71.

Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152, các số chia hết cho 9 là

a)

A. 333

b)

B. 360

c)

C. 2457

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

72.

Tổng nào chia hết cho 5

a)

50+25+47

b)

95+110+34

c)

100+1245+9875

d)

12+65+100

73.

Dấu hiệu chia hết cho 25

a)

2 chữ số tận cùng chia hết cho 5

b)

2 chữ số tận cùng chia hết cho 11

c)

3 chữ số tận cùng chia hết cho 25

d)

2 chữ số tận cùng chia hết cho 25

74.

Dấu hiệu chia hết cho 125

a)

2 chữ số tận cùng chia hết cho 15

b)

3 chữ số tận cùng chia hết cho 125

c)

2 chữ số tận cùng chia hết cho 125

75.

Nếu 1 số chia hết cho 25 thì có chia hết cho 5 ko

a)

b)

Ko

c)

Sao biết

76.

Nếu x chia hết cho 12; y chia hết cho 8 thì x – y chia hết cho:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

12

77.

Nếu x chia hết cho 2 , y chia hết cho 4 thì x + y chia hết cho:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

không xác định

78.

Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì a.b :

a)

Chia hết cho 2

b)

Không chia hết cho 2

c)

Có chữ số tận cùng là 2

d)

Có số tận cùng là 1, 3, 7,9

79.

Dùng ba trong bốn chữ số 5; 8; 4; 0 hãy lập ra các số tự nhiên chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

a)

408; 804, 450, 540

b)

408; 804, 480, 840, 405, 450, 540

c)

408; 804, 480, 840

d)

405, 450, 540, 504

80.

Tìm các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 và 1998< x< 2018.

a)

x ∈ {2010}

b)

x ∈ {2000; 2010}

c)

x ∈ {1990; 2010}

d)

x ∈ {1990; 2000; 2010}

81.

Số tự nhiên a chia cho 65 dư 10 . Khi đó số tự nhiên a :

a)

Chia cho 5 dư 1

b)

Chia cho 5 dư 2

c)

Chia cho 5 dư 3

d)

Chia hết cho 5

82.

Cho các số 137, 244, 178, 120 . Các số chia hết cho 2 là :

a)

120, 137, 244

b)

120, 178, 137

c)

137, 244, 120

d)

244, 178, 120

83.
a)

 1, 7

b)

2, 3

c)

3, 4

d)

  3, 9