wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - SỬ 11 -2023

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước

a)

Đức, Liên Xô, Anh

b)

Italia, Hunggari, Áo

c)

Đức, Italia, Nhật Bản

d)

Mĩ, Liên Xô, Anh

2.

Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì?

a)

. Liên minh các nước thực dân

b)

Liên minh các nước tư bản dân chủ

c)

Liên minh các nước phát xít

d)

Liên minh các nước thuộc địa

3.

Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” là

a)

Mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại

b)

Đấu tranh cho phong trào hòa bình

c)

Phát xít hóa tất cả các thuộc địa

d)

Tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới.

4.

Đạo luật trung lập (8-1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách

a)

Không can thiệp vào tình hình các nước phát xít

b)

Không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu

c)

Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ

d)

Không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít

5.

Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?

a)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức

b)

Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ

c)

. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít

d)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.

6.

Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?

a)

Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

b)

Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

c)

Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô

d)

Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia

7.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào tháng 9-1939, với sự kiện khởi đầu là

a)

Quân đội Đức tấn công Ba Lan

b)

Anh, Pháp tuyên chiến với Đức

c)

Đức tấn công Anh, Pháp

d)

Đức tấn công Liên Xô

8.

Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã

a)

Đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức

b)

Đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, Trung quốc chống xâm lược

c)

Chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít

d)

Kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau

9.

Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?

a)

Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô

b)

Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô

c)

Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận

d)

Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức

10.

Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì

a)

Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực

b)

Các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng

c)

Quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô

d)

Thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản

11.

Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô?

a)

Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh

b)

Kế hoạc vừa đánh vừa đàm phán

c)

Kế hoạch bao vây, đsnh tỉa bộ phận

d)

Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài

12.

Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là

a)

Trận Mátxcơva

b)

Trận Cuốcxcơ

c)

Trận Xtalingrát    

d)

Trận công phá Béclin

13.

Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

Phát xít Đức tấn công Liên Xô

b)

Liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen

c)

Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát

d)

Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng

14.

Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?

a)

Phe Trục      

b)

Phe Đồng minh

c)

Phe Liên minh

d)

Phe Hiệp ước

15.

Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít?

a)

Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác

b)

Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại

c)

Do Anh, Mĩ đều thua nhiều trận trên chiến trường

d)

Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết.

16.

Trong quá trình đẩy lùi quân phát xít Đức, Hồng quân Liên Xô đã giải phóng được những nước nào?

a)

Đông Âu

b)

Tây Âu

c)

Nam Âu  

d)

Bắc Âu

17.

Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì?

a)

Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn

b)

Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu

c)

Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới

d)

Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn

18.

Ngày 9-5-1945 đã đi vào lịch sử thế giới là ngày

a)

Thế giới chiến thắng chủ nghĩa phát xít

b)

Chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai

c)

Hình thành trật tự thế giới mới

d)

Giải phóng châu Âu

19.

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với

a)

Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân

b)

Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới

c)

Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản

d)

Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản

20.

Lực lượng nào là trụ cột trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít?

a)

Nhân dân lao động ở các nước phá xít

b)

Nhân dân và Hồng quân Liên Xô

c)

Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh

d)

Nhân dân các nước thuộc địa

21.

Những năm 30 của thế kỉ XX, phe Trục Béc-lin – Rô-ma – Tô-ki-ô được thành lập gồm những quốc gia nào sau đây?

a)

Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản.

b)

Anh, Pháp, Liên Xô.

c)

Ba Lan, Tiệp Khắc, Bỉ.

d)

Áo, Phần Lan, Trung Quốc.

22.

Sau trận tập kích thắng lợi vào Trân Châu cảng (12-1941), Nhật Bản mở các cuộc tấn công đánh chiếm khu vực nào sau đây?

a)

Đông Nam Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Bắc Á.

d)

Nam Á.

23.

Tháng 6-1941, phát xít Đức tấn công quốc gia châu Âu nào sau đây?

a)

Liên Xô.

b)

Phần Lan.

c)

Áo.

d)

Hung-ga-ri.

24.

Ngày 15-8-1945 là mốc đánh dấu sự kiện lịch sử nào sau đây?

a)

Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu.

c)

Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

Trật tự thế giới đa cực, nhiều trung tâm hình thành.

25.

Nội dung nào sau đây là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế.

b)

Chủ nghĩa thực dân bị sụp đổ trên toàn thế giới.

c)

Lực lượng Đồng minh chống phát xít hình thành.

d)

Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thành công

26.

Năm 1917, sự kiện nào đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất   

b)

Cách mạng tháng Hai

c)

Cách mạng tháng Mười  

d)

Luận cương tháng tư

27.

Liên Xô là cụm từ viết tắt của

a)

Liên bang Xô viết

b)

Liên hiệp các Xô viết

c)

Liên hiệp các Xô viết xã hội chủ nghĩa

d)

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết

28.

Sau thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, chế độ nào không còn là hệ thống duy nhất trên tg và trải qua những bước thăng trầm đầy biến động?

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

. Chủ nghĩa đế quốc       

d)

Xã hội chủ nghĩa

29.

Tồn tại từ năm 1919 đến năm 1943, tổ chức nào đã tiến hành 7 đại hội, đề ra đường lối cách mạng phù hợp với từng thời kì phát triển của cách mạng trên thế giới

a)

Hội quốc liên

b)

Liên hợp quốc

c)

Phe Đồng minh

d)

Quốc tế Cộng sản

30.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã để lại hậu quả nghiêm trọng nhất đối với tg là

a)

Dư thừa hàng hóa do cung vượt quá cầu

b)

Xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh

c)

Nạn thất nghiệp tràn lan

d)

Sản xuất đình đốn

31.

Các nước đế quốc giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng con đường nào?

a)

Cải cách kinh tế - xã hội và trút gánh nặng sang thuộc địa

b)

.Cải cách kinh tế - xã hội, tăng cường bóc lột nhân dân lao động

c)

Cải cách kinh tế - xã hội hoặc phát xít hóa bộ máy nhà nước

d)

Phát xít hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa

32.

Sự hình thành hai khối đế quốc đối lập, tiến hành chạy đua vũ trang giữa Mĩ, Anh, pháp và Đức, Ialia, Nhật Bản đã báo hiệu

a)

Nguy cơ bành trướng của chủ nghĩa phát xít

b)

Nguy cơ mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc

c)

Nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới mới

d)

Nguy cơ sụp đổ của chủ nghĩa tư bản

33.

Mục tiêu nổi bật của phong trào cách mạng dưới sự lãnh đạo của Quốc tế Cộng sản trong những năm 30 là

a)

Chống chủ nghĩa đế quốc và chống chiến tranh xâm lược

b)

Chống chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh

c)

Chống chủ nghĩa đế quốc và chính phủ tư sản

d)

Chống chiến tranh, đói nghèo

34.

Lãnh đạo phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp ở Việt Nam, Lào, Campuchia trong những năm 1930 – 1939 là

a)

Các quý tộc địa phương

b)

Đảng Dân tộc ở mỗi nước

c)

Giai cấp tư sản dân tộc ở từng nước

d)

Đảng Cộng sản Đông Dương

35.

Tổ chức có vai trò tập hợp lực lượng đấu tranh phổ biến trong những năm 1936 – 1939 là

a)

Mặt trận giải phóng dân tộc

b)

Mặt trận nhân dân chống phát xít, chống chiến tranh

c)

Mặt trận nhân dân chống phát xít, chống độc tài

d)

Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế

36.

Nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng kinh tế nhờ chính sách nào của Tổng thống Ph. Rudơven?

a)

Chính sách “thắt lưng buộc bụng”

b)

Chính sách mới

c)

Chính sách phát xít hóa bộ máy nhà nước

d)

Chính sách trung lập

37.

Điểm nổi bật của chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX là

a)

Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

b)

Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa

c)

Có một nền chính trị độc lập

d)

Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị

38.

Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là

a)

Nghiêm cấm các hoạt động buôn bán

b)

Nghiêm cấm các thương nhân buôn bán hàng hóa với người nước ngoài

c)

Không giao thương với thương nhân phương Tây

d)

Cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam

39.

Trong cuộc chạy đua thôn tính phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào để chuẩn bị tiến hành xâm lược Việt Nam

a)

Buôn bán, trao đổi hàng hóa

b)

Truyền bá đạo Thiên Chúa

c)

Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam

d)

Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn

40.

Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Hội An

c)

Lăng Cô  

d)

Thuận An

41.

Vì sao Tây Ban Nha tham gia liên quân với Pháp xâm lược Việt Nam?

a)

Quân Pháp quá yếu, muốn dựa vào quân Tây Ban Nha

b)

Pháp và Tây Ban Nha thỏa thuận chia nhau xâm lược Việt Nam

c)

Trả thù cho một số giáo sĩ Tây Ban Nha bị triều đình nhà Nguyễn giam giữ, giết hại

d)

Tây Ban Nha không muốn Pháp độc chiếm Việt Nam

42.

Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?

a)

Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng

b)

Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nha Nguyễn

c)

Gia Định không có quân triều đình đóng

d)

Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia

43.

Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?

a)

Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”

b)

Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

c)

Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”

d)

Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

44.

Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động hàng vạn quân và dân binh để làm gì?

a)

Sản xuất vũ khí

b)

Xây dựng đại đồn Chí Hòa

c)

Ngày đêm luyện tập quân sự

d)

Tổ chức tấn công quân Pháp ở Gia Định

45.

Vì sao năm 1861, Gia Định lại bị thất thủ mộ lần nữa?

a)

Quân ta không chủ trương giữ thành Gia Định

b)

Quân Pháp quá mạnh

c)

Quân ta đã chọn cách phòng thủ, không chủ động tiến công khi có cơ hội

d)

Lực lượng quân ta ở Gia Định quá yếu, thiếu vũ khí chiến đấu

46.

Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) với Pháp là

a)

Nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn

b)

Bồi thường 20 triệu quan tiền cho Pháp

c)

Triều đình phải mở ba cửa biển: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho thương nhân Pháp vào buôn bán

d)

Mất thành Vĩnh Long nếu triều đình không chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì

47.

Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?

a)

Nguyễn Tri Phương  

b)

Phạm Văn Nghị

c)

Nguyễn Trung Trực

d)

Trương Định

48.

Ai là người đã chỉ huy nghĩa quân đánh chìm tàu Étpêrăng của Pháp trên song Vàm Cỏ Đông (1861) và có câu nói nổi tiếng: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”

a)

Trương Định

b)

Nguyễn Trung Trực

c)

Nguyễn Hữu Huân

d)

ương Bình Tâm

49.

Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Tìm cách xoa dịu nhân dân

b)

Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn

c)

Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì

d)

Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng

50.

Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điếu trần, bày tỏ ý kiến cải cách duy tân?

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Tôn Thất Thuyết  

c)

Nguyễn Trường Tộ

51.

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

Tăng cường viện binh

c)

Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ

d)

Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới

52.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”

53.

Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là

a)

Gác-ni-ê

b)

Rivie

c)

Bôlaéc

d)

Rơve

54.

Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là

a)

Gác-ni-ê   

b)

ôlaéc

c)

RơveRivie

d)

Rơve

55.

Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?

A. Hà Nội       B. Hung Yên

a)

    Nam Định

b)

Hải Dương       

c)

Hà Nội   

d)

Hung Yên

56.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhát ở Bắc Kì năm 1873?

a)

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

c)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

57.

Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?

a)

Gác niê

b)

Rivie

c)

Hácách mạngăng   

d)

Đuypuy

58.

Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?

a)

Một viên Chưởng cơ   

b)

Tổng đốc Nguyễn Tri Phương

c)

Lưu Vĩnh Phúc

d)

Hoàng Tá Viêm

59.

Chiến tháng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải

a)

Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì

b)

Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

c)

Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

d)

Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

60.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian:

1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội lần thứ nhất

2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất dâng cao khắp cả nước

3. Thực dân Pháp phái đại úy Gácniê đưa quân ra Bắc

a)

1,2,3

b)

2,1,3

c)

3,1,2

d)

3,2,1

61.

Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?

a)

Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

b)

Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa

c)

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất

d)

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai

62.

Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất 

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Hácmăng 

d)

Hiệp ước Patơnốt

63.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc

d)

Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

64.

Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

Gác-ni-ê  

b)

Rivie

c)

Cuốcbê  

d)

Đuypuy

65.

Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Lưu Vĩnh Phúc

c)

Hoàng Diệu

d)

Hoàng Tá Viêm

66.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

a)

Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta

b)

Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta

c)

Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta

d)

Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch

67.

Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam hông qua hiệp ước nào?

a)

Hiệp ước Hácmăng

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Patơnốt

d)

Hiệp ước Hác măng và Hiệp ước Patơnốt

68.

Sau khi thất bại ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây?

a)

“Chinh phục từng gói nhỏ”.

b)

“Đánh nhanh thắng nhanh”.

c)

“Đánh chắc, tiến chắc”.

d)

“Thủ hiểm”.

69.

Triều Nguyễn đã có hành động nào sau đây sau chiến thắng của quân dân Việt Nam tại Cầu Giấy (1873)?

a)

Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Giáp Tuất.

b)

Ra lệnh cho Trương Định bãi binh ở Nam Kì.

c)

Tiếp tục lãnh đạo nhân dân chống thực dân Pháp.

d)

Thực hiện các cuộc cải cách duy tân đất nước.

70.

Địa danh nào sau đây là mục tiêu tấn công của thực dân Pháp sau khi thất bại ở Đà Nẵng năm 1858?

a)

Gia Định.

b)

Đà Nẵng.

c)

Hà Nội.

d)

Hải Phòng.

71.

Năm 1883, triều đình Nguyễn đã kí với thực dân Pháp Hiệp ước nào sau đây?

a)

Hiệp ước Hácmăng.

b)

Hiệp ước Patơnốt.

c)

Hiệp ước Giáp Tuất.

d)

Hiệp ước Nhâm Tuất.

72.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu triều đình Nguyễn đầu hàng hoàn toàn trước cuộc xâm lược vũ trang của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?

a)

Triều đình Nguyễn kí với thực dân Pháp Hiệp ước Patơnốt (1884).

b)

Quân Pháp tấn công đánh chiếm Bắc Kì lần hai (1882-1883).

c)

Thực dân Pháp thành lập Liên bang Đông Dương (1887).

d)

Triều đình Nguyễn thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì thuộc Pháp (1874).

73.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân thực dân Pháp đưa quân tiến đánh Gia Định (1859)?

a)

Có thể tiến đánh Cam-pu-chia dễ dàng.

b)

Làm bàn đạp để tiến đánh Bắc Kì.

c)

Có lực lượng của Đuy-puy làm nội ứng.

d)

Nhân dân Gia Định thuận theo Pháp.

74.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam (1858)?

a)

Muốn cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn.

b)

Dùng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công vào kinh thành Huế.

c)

Là nơi có cảng nước sâu, tàu thuyền lớn dễ dàng qua lại.

d)

Nơi tập trung nhiều giáo dân, giáo sĩ có thể làm nội ứng.

75.

Cách mạng tháng Mười Nga đã mang lại kết quả ra sao?

a)

Lật đổ chính phủ tư sản, thành lập nhà nước vô sản đầu tiên trên thế giới

b)

Lật đổ chế độ chuyên chế Nga hoàng, thiết lập nền chuyên chính vô sản

c)

Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời thay thế bằng chính phủ chính thức

d)

Lật đổ chế độ chuyên chế Nga hoàng, đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền

76.

Cuộc khởi nghĩa sau đây không nằm trong phong trào Cần Vương

a)

khởi nghĩa Ba Đình.   

b)

khởi nghĩa Yên Thế.

c)

khởi nghĩa Bãi Sậy.     

d)

khởi nghĩa Hương Khê.

77.

Vị vua đã hạ chiếu Cần Vương kêu gọi văn thanh, sĩ phu và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước là

a)

Hàm Nghi

b)

Hiệp Hòa.

c)

Duy Tân.   

d)

Đồng Khánh

78.

Ai là người đáp ứng được yêu cầu của lịch sử dân tộc hồi đầu TK XX

a)

Phan Bội Châu.

b)

Phan Châu Trinh.  

c)

Hoàng Hoa Thám.

d)

Nguyễn Ái Quốc.

79.

. Điểm khác nhau cơ bản giữa khởi nghĩa Yên Thế và phong trào Cần Vương là

a)

hời gian bùng nổ.  

b)

địa bàn đấu tranh.

c)

lực lượng tham gia.

d)

mục tiêu đấu tranh

80.

Người đứng đầu phái chủ chiến trong triều đình Huế là ai?

a)

Vua Hàm Nghi.

b)

Tôn Thất Thuyết.  

c)

Tôn Thất Thiệp. 

d)

Trần Tiễn Thành.

81.

Phái chủ chiến đã mở cuộc phản công quân Pháp tại những địa điểm nào?

a)

Đồn Mang Cá, tòa Khâm sứ.     

b)

Đồn Mang Cá, Đại Nội.

c)

Tòa Khâm sứ, trên sông Hương.       

d)

Tòa Khâm sứ, Đại Nội.

82.

Kết quả cuộc phản công quân Pháp tại Huế của phái chủ chiến là?

a)

Đánh bật Pháp ra khỏi kinh thành Huế.   

b)

Thất bại nhanh chóng.   

c)

Buộc Pháp rút quân về nước.

d)

Pháp thương thuyết với phái chủ chiến

83.

Tôn Thất Thuyết đã thay mặt vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vương lần nhất tại đâu?

a)

Kinh thành Huế .

b)

Tân Sở (Quảng Trị).

c)

Quảng Bình  

d)

Vụ Quang (Hà Tĩnh).

84.

Mục đích của việc ra chiếu Cần vương là gì?

a)

Kêu gọi nhân dân giúp vua xây dựng đất nước.  

b)

Kêu gọi nhân dân giúp vua bảo vệ đất nước.

c)

Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước.

d)

Kêu gọi nhân dân giúp vua khôi phục đất nướ

85.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ nhất của phong trào Cần vương?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết

b)

Diễn ra sôi nổi, liên tục trên phạm vi rộng lớn

c)

Phong trào quy tụ thành các trung tâm khởi nghĩa lớn, phát triển theo chiều sâu

d)

Thu hút nhiều thành phần, tầng lớp tham gia.