wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ GK2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ là gì?

a)

Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến

b)

Đức tấn công Ba Lan, buộc Anh Pháp phải tuyên chiến với Đức.

c)

Hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.

d)

Nhật tấn công Trân Châu Cảng khiến Mĩ tuyên chiến với liên minh phát xít.

2.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) là gì?

a)

Thái độ thù ghét chủ nghĩa đế quốc của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Mâu thuẫn giữa các thuộc địa với các nước đế quốc

c)

Thái độ thỏa hiệp, nhượng bộ chủ nghĩa phát xít của các nước tư bản

d)

Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973.

3.

Những năm 30 của thế kỉ XX, phe Trục Béc-lin – Rô-ma – Tô-ki-ô được thành lập gồm những quốc gia nào sau đây?

a)

Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản.

b)

Anh, Pháp, Liên Xô.

c)

Ba Lan, Tiệp Khắc, Bỉ.

d)

Áo, Phần Lan, Trung Quốc.

4.

Ngày 15-8-1945 diễn ra sự kiện lịch sử gì đối với phát xít Nhật ở châu Á Thái Bình Dương?

a)

Mĩ thả bom  nguyên tử xuống Nhật Bản.

b)

Hồng quân Liên Xô đánh bại quân quan đông của Nhật.

c)

Mĩ ném quả bom  nguyên tử thứ hai xuống Nhật Bản.

d)

Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

5.

Tháng 6-1941, phát xít Đức tấn công quốc gia châu Âu nào sau đây?

a)

Liên Xô.

b)

Phần Lan.

c)

Áo.

d)

Hung-ga-ri.

6.

Năm 1942, lực lượng nào sau đây được thành lập để chống phát xít?

a)

Khối Đồng minh chống phát xít.

b)

Khối Hiệp ước chống phát xít.

c)

Phe Liên minh dân chủ.

d)

Phe Hòa bình liên kết.

7.

Nội dung nào sau đây là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế.

b)

Chủ nghĩa thực dân bị sụp đổ trên toàn thế giới.

c)

Lực lượng Đồng minh chống phát xít hình thành.

d)

Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thành công.

8.

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với

a)

Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân

b)

Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới

c)

Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản

d)

Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản

9.

Nội dung nào sau đây là hậu quả lớn nhất của Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người tàn phế.

B. Chủ nghĩa thực dân sụp đổ.

C. Lực lượng đồng minh chống phát xít hình thành.

D. Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ.

a)

Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người tàn phế.

b)

Chủ nghĩa thực dân sụp đổ.

c)

Lực lượng đồng minh chống phát xít hình thành.

d)

Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ.

10.

Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử

b)

Thế giới có nhiều thay đổi căn bản

c)

Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế

d)

Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy

11.

Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) kết thúc khi

a)

Đức đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện

b)

Nhật đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện.

c)

Italia đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện.

d)

Đức và Italia đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện.

12.

Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) kết thúc với thắng lợi thuộc về phe

a)

Đồng minh.  

b)

Phát xít.  

c)

Hiệp ước

d)

Liên minh.

13.

Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì Lịch sử thế giới hiện đại (1917-1945)?

a)

Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản

b)

Chiến tranh thế giới thứ nhất.

c)

Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ. 

d)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa sụp đổ.

14.

Năm 1917 sự kiện nào làm thay đổi hoàn hoàn tình hình đất nước và hàng triệu con người Nga?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất.

b)

Cách mạng tháng Hai

c)

Cách mạng tháng Mười.

d)

Luận cương tháng Tư.

15.

Sự kiện nào tác động mạnh mẽ nhất đến các nước tư bản trong thời gian giữa hai cuộc chiến tranh thế giới?

a)

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1918 -1923.

b)

Quốc tế cộng sản thành lập năm 1919.

c)

Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 -1933.

d)

Trật tự Vecsxai- Oasinhton thành lập.

16.

Sự kiện nào đánh dấu mốc mở đầu của lịch sử thế giới hiện đại?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc năm 1918.

b)

Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

c)

Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt tận gốc.

d)

Hệ thống Vecxai- Oasinhton hình thành.

17.

Từ năm 1939-1945 đã diễn ra  sự kiện lịch sử nào trong thời kì Lịch sử thế giới hiện đại?

a)

Phong trào đấu tranh giành độc lập ở châu Á phát triển và thắng lợi

b)

Phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc phát triển và thắng lợi

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

18.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội  những năm 1917-1945?

a)

Trở thành một cường quốc công nghiệp.

b)

Là quốc gia đầu tiên trên thế giới chinh phục vũ trụ.

c)

Là quốc gia đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử.

d)

Đạt sản lượng thép đứng đầu thế giới.

19.

Chính đảng vô sản ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Đảng Cộng sản In-đô-nê-xi-a  

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Phi-lip-pin

d)

Đảng Cộng sản Mã Lai

20.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới năm 1929-1933 bắt đầu từ quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Pháp 

c)

Đức 

d)

21.

Chiều 31/8/1958 liên quân Pháp-Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận tại cửa biển nào?

a)

Đà Nẵng.  

b)

Hội An.

c)

Lăng Cô.

d)

Thuận An.

22.

Sự kiện nào mở đầu việc quân Pháp xâm lược Việt Nam?

a)

Pháp đánh chiếm thành Gia Định (1859).

b)

Hiệp ước Nhâm Tuất  được kí (1862).

c)

Liên quân Pháp-Tây Ban Nha tới dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng Chiều (31/8/1858).

d)

Quân Pháp nổ súng tấn công bán đảo Sơn Trà (1/9/1858).

23.

Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm năm 1867 là

a)

Vĩnh Long, Gia Định, Hà Tiên

b)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên

c)

Gia Định, Định Tường, Biên Hòa 

d)

Vĩnh Long, Biên Hòa, Hà Tiên

24.

Khi Pháp đánh Đà Nãng (1858), thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào

a)

Tỏ ra run sợ, chấp nhận buông vũ khí

b)

Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết

c)

Cùng nhân dân chống Pháp đến cùng

d)

Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp nhân dân ta

25.

Ngày 1-9-1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam tại

a)

Đà Nẵng.   

b)

Gia Định. 

c)

Hà Nội.

d)

Huế.

26.

Khi thực dân Pháp tấn công và chiếm được thành Hà Nội lần thứ nhất (1873), quân triều đình

a)

không hề chống cự.  

b)

co cụm trong thành.

c)

chống cự quyết liệt.

d)

tan rã nhanh chóng.

27.

Sau thất bại ở Đà Nẵng, năm 1859 thực dân Pháp chuyển hướng tấn công

a)

Nam Định 

b)

Gia Định.

c)

Hà Nội.

d)

Huế.

28.

Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

Chiến thắng ở Nam Định

b)

Chiến thắng tại Cửa Ô Quan Chưởng

c)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai

d)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất

29.

Sau thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ 2 (1883), thực dân Pháp đã

a)

ngay lập tức rút quân khỏi Bắc Kì

b)

quyết tâm xâm lược Việt Nam

c)

chủ động giảng hòa với triều đình nhà Nguyễn

d)

trả lại cho nhà Nguyễn 6 tỉnh Nam Kì

30.

Thực dân Pháp đã lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Giải quyết vụ Đuy puy

b)

Cứu nguy cho các tín đồ Công giáo

c)

. Nhà Nguyễn vi phạm nội dung Hiệp ước năm 1862

d)

Nhà Nguyễn tiếp tục giao thiệp với nhà Thanh

31.

Ngày 19/5/1883 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

Chiến thắng ở Nam Định 

b)

Chiến thắng tại Cửa Ô Quan Chưởng

c)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất

d)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai

32.

Ngày 10/12/1861 ghi dấu chiến công nào của nhân dân ta?

a)

Nghĩa quân Trương Quyền giành thắng lợi ở Tây Ninh

b)

Nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đốt cháy tàu Hi vọng của Pháp

c)

Nghĩa quân Trương Quyền giành thắng lợi ở Hà Tiên

d)

Nghĩa quân Phan Tôn giành thắng lợi ở Vĩnh Long

33.

Với hiệp ước Nhâm Tuất 5/6/1862 triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp

a)

ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường, đảo Côn Lôn.

b)

ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long, đảo Côn Lôn.

c)

ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường, đảo Côn Lôn.

d)

ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường, đảo Côn Lôn.

34.

Năm 1873, trận đánh gây tiếng vang lớn ở Bắc Kì là?

a)

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng.

c)

Trận phục kích của quân ta và quân cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

Trận phục kích của quân ta và quân cờ đen tại cầu Hàm Rồng Thanh Hóa.

35.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu triều đình Nguyễn đầu hàng hoàn toàn trước cuộc xâm lược vũ trang của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?

a)

Triều đình Nguyễn kí với thực dân Pháp Hiệp ước Patơnốt (1884).

b)

Quân Pháp tấn công đánh chiếm Bắc Kì lần hai (1882-1883).

c)

Thực dân Pháp thành lập Liên bang Đông Dương (1887).

d)

Triều đình Nguyễn thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì thuộc Pháp (1874).

36.

Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công Hà Nội lần 2 của Pháp là

a)

Nguyễn Tri Phương.

b)

Lưu Vinh Phúc.

c)

Hoàng Diệu.

d)

Hoàng Tá Viêm.

37.

Sau khi bị thất bại trong kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?

a)

“đánh lâu dài”.

b)

“đánh chắc, tiến chắc”.

c)

“đánh chắc, thắng chắc”.   

d)

“chinh phục từng gói nhỏ”.

38.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược cuối thế kỉ XIX, nhân vật lịch sử nào sau đây được nhân dân Việt Nam suy tôn là “Bình Tây Đại nguyên soái”?

a)

Trương Định.

b)

Nguyễn Tri Phương.

c)

Phan Thanh Giản.

d)

Hoàng Diệu.

39.

Năm 1883, triều đình Nguyễn đã kí với thực dân Pháp Hiệp ước nào sau đây?

a)

Hiệp ước Hácmăng.

b)

Hiệp ước Patơnốt.

c)

Hiệp ước Giáp Tuất.

d)

Hiệp ước Nhâm Tuất.

40.

Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kì (1859-1867), thực dân Pháp có hành động nào sau đây?

a)

Chuẩn bị đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất.

b)

Thực hiện kế sách “đánh nhanh thắng nhanh”.

c)

Tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

d)

Thành lập Liên bang Đông Dương thuộc Pháp.

41.

Triều Nguyễn đã có hành động nào sau đây sau chiến thắng của quân dân Việt Nam tại Cầu Giấy (1873)?

a)

Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Giáp Tuất.    

b)

Ra lệnh cho Trương Định bãi binh ở Nam Kì.

c)

Tiếp tục lãnh đạo nhân dân chống thực dân Pháp.

d)

Thực hiện các cuộc cải cách duy tân đất nước.

42.

Cuộc tấn công của dân binh Gia Định (2 - 1859) đã làm thất bại kế hoạch nào của thực dân Pháp?

a)

Kế hoạch “đánh lâu dài”.

b)

Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”.

c)

Kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”.

d)

Kế hoạch “đánh chắc, chắc thắng thì đánh”.

43.

Trước khi cuộc chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ ( tháng 9/1939), các nước đế quốc Anh, Pháp đã thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít nhằm:

a)

đẩy chiến tranh về phía Liên Xô

b)

chuẩn bị cho việc thành lập phe đồng minh

c)

khuyến khích Nhật gây chiến tranh ở Châu Á  

d)

ngăn chặn Đức tấn công Ba Lan

44.

Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô - Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?

a)

Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô

b)

Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô

c)

Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận

d)

Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức

45.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ được đánh dấu bằng

a)

các cuộc chiến tranh xâm lược của phe phát xít.

b)

mâu thuẫn không thể điều hòa của các nước tư bản.

c)

sự lớn mạnh của các nước phát xít Đức - Italia - Nhật Bản.

d)

sự liên minh chặt chẽ của các nước đế quốc Anh - Pháp - Mĩ.

46.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) là gì?

a)

Thái độ thù ghét chủ nghĩa đế quốc của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường, thuộc địa.

c)

Thái độ thỏa hiệp, nhượng bộ chủ nghĩa chủ nghĩa tư bản của các nước phát xít.

d)

Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973.

47.

Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện (9-5-1945) trong Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa gì?

a)

Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn.    

b)

Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu.

c)

Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới.

d)

Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn.

48.

Nội dung nào sau đây là tác động của chiến thắng Xta-lin-grát (2-1943) ở Liên Xô đến cục diện Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

a)

Hồng quân Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang phản công.

b)

Phe phát xít kí các Hiệp ước đầu hàng không điều kiện.

c)

Là mốc đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

d)

Khối Đồng minh chống phát xít được hình thành.

49.

Việc Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện có ý nghĩa như thế nào?

a)

Quân Nhật đầu hàng ở châu Á  

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

c)

Các thuộc địa của Nhật được giải phóng

d)

Khẳng định sức mạnh của Mĩ và Liên Xô

50.

Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

Xtalingrát.

b)

Mátxcơva

c)

Cuốc-xcơ.

d)

Béclin.

51.

Cục diện Chiến tranh thế giới thứ hai thay đổi khi

a)

phát xít Đức bị Đồng minh đánh bại ở Béc-lin

b)

Anh, Mĩ mở mặt trận thứ hai ở Tây Âu

c)

phát xít Đức mở cuộc tấn công chớp nhoáng vào lãnh thổ Liên Xô

d)

phát xít Nhật bị đánh bại ở châu Á- Thái Bình Dương

52.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945?

a)

Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh trên thế giới.

b)

Chủ nghĩa đế quốc hoàn thành việc phân chia thuộc địa trên thế giới.

c)

Tình trạng đối đầu và cục diện Chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới.

d)

Thế lực phát xít thắng thế tuyệt đối ở phạm vi toàn châu Âu.

53.

Sự kiện nào tác động trực tiếp đến việc giới cầm quyền Đức lựa chọn con đường phát xít hóa bộ máy nhà nước?

a)

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933).

b)

Chủ nghĩa xã hội xuất hiện (1917). 

c)

Cuộc khủng hoảng năng lượng (1973).

d)

Quốc tế cộng sản thành lập (1919).

54.

Lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945 có nội dung nào sau đây?

a)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và ngày càng phát triển.

b)

Chủ nghĩa xã hội được xác lập ở một nước đầu tiên trên thế giới.

c)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu.

d)

Sự xuất hiện và kết thúc của cuộc Chiến tranh lạnh.

55.

Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa tư bản trong những năm 1919-1929 là gì?

a)

Từng bước ổn định và đạt mức tăng trưởng cao về kinh tế.

b)

Phát xít hóa bộ máy nhà nước và gây chiến tranh xâm lược

c)

Tiến hành cải cách kinh tế - xã hội để duy trì sự phát triển.

d)

Các nước phát xít liên minh với nhau và hình thành phe Trục.

56.

Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã làm thay đổi cục diện thế giới vì đã

a)

đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.

b)

chứng tỏ chủ nghĩa đế quốc suy yếu và thất bại hoàn toàn.

c)

khẳng định chủ nghĩa Mác - Lênin trở thành hệ tư tưởng thế giới.

d)

đưa tới sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới.

57.

Quá trình nào dưới đây phản ánh đúng con đường phát triển của chủ nghĩa tư bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919 - 1939)?

a)

Phục hồi - Phát triển - Khủng hoảng, suy thoái.

b)

Phục hồi, phát triển - Khủng hoảng, suy thoái - Phục hồi.

c)

Phát triển - Khủng hoảng, suy thoái - Phục hồi, phát triển.

d)

Phục hồi- Phát triển- Khủng hoảng, suy thoái- Phục hồi, phát triển

58.

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào độc lập dân tộc ở các nước Đông Nam Á có những bước tiến bộ rõ rệt so với đầu thế kỉ XX vì

a)

sự trưởng thành của giai cấp vô sản.

b)

sự trường thành của giai cấp tư sản dân tộc.

c)

sự hợp tác giữa các đảng tư sản dân tộc và Đảng Cộng sản.

d)

giai cấp tư sản dân tộc và giai cấp vô sản ngày càng lớn mạnh.

59.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hậu quả cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai để lại cho nhân loại?

a)

Nhiều thành phố, làng mạc, cơ sở kinh tế bị tàn phá.

b)

Tiềm lực kinh tế chủ nghĩa tư bản tiếp tục được củng cố.

c)

Số người chết, bị thương vong do chiến tranh là rất lớn.

d)

Số quốc gia và số người bị cuốn vào cuộc chiến là rất lớn.

60.

Lực lượng giữ vai trò trụ cột trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít là

a)

Nhân dân lao động ở các nước phát xít

b)

Nhân dân và Hồng quân Liên Xô

c)

Nhân dân các nước thuộc địa 

d)

Liên Xô, Mĩ, Anh

61.

Phong trào dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất có điểm mới nào sau đây?

a)

Khuynh hướng vô sản xuất hiện   

b)

Khuynh hướng tư sản xuất hiện

c)

Khuynh hướng vô sản hoàn toàn thắng thế 

d)

Khuynh hướng tư sản hoàn toàn thắng thế

62.

 Đặc điểm nổi bật của phong trào chống chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á trong những năm 20 của thế kỉ XX là

a)

hai khuynh hướng tư sản và vô sản song song tồn tại

b)

khuynh hướng tư sản hoàn toàn thắng thế

c)

khuynh hướng vô sản hoàn toàn thắng thế   

d)

không còn các cuộc đấu tranh tự phát

63.

Nội dung nào sau đây không đúng về bối cảnh bùng nổ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 giành thắng lợi

b)

Cao trào cách mạng dâng cao ở các nước tư bản

c)

Phong trào chống chủ nghĩa thực dân lan rộng ở các nước thuộc địa

d)

Chủ nghĩa đế quốc suy yếu, chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt

64.

Năm 1858, Pháp chọn tấn công Đà Nẵng nhằm.

a)

tranh thủ giáo dân, biến nơi đây thành căn cứ, buộc triều đình đầu hàng.

b)

tranh thủ giáo dân, tấn công ra Huế, buộc triều đình đầu hàng.

c)

xây dựng căn cứ, nhanh chóng đánh chiếm các địa phương cả nước.

d)

xây dựng căn cứ, tấn công Huế, nhanh chóng buộc triều đình đầu hàng.

65.

Thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm điểm tấn công xâm lược Việt Nam đầu tiên (1858) vì lí do nào sau đây?

a)

Chiếm được trung tâm kinh tế-văn hóa miền Trung.

b)

Nhanh chóng đưa quân sang đánh chiếm Lào và Campuchia.

c)

Liên minh với triều đình Mãn Thanh cùng thực hiện kế sách “chinh phục từng gói nhỏ”.

d)

Dùng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công đánh chiến các tỉnh Bắc Kì.

66.

Năm 1858, Pháp quyết định tấn công Đà Nẵng bằng kế hoạch

a)

“đánh lâu dài”.

b)

“đánh chắc, tiến chắc”.

c)

“đánh chắc, thắng chắc”.   

d)

“đánh nhanh, thắng nhanh”.

67.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam (1858)?

a)

Muốn cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn.

b)

Dùng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công vào kinh thành Huế.

c)

Là nơi có cảng nước sâu, tàu thuyền lớn dễ dàng qua lại.

d)

Nơi tập trung nhiều giáo dân, giáo sĩ có thể làm nội ứng.

68.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam (1858)?

a)

Làm bàn đạp để tấn công Bắc Kì

b)

Dùng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công vào kinh thành Huế.

c)

Là nơi có cảng nước sâu, tàu thuyền lớn dễ dàng qua lại.

d)

Nơi tập trung nhiều giáo dân, giáo sĩ có thể làm nội ứng.

69.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam (1858)?

a)

Làm bàn đạp để tấn công Nam Kì

b)

Dùng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công vào kinh thành Huế.

c)

Là nơi có cảng nước sâu, tàu thuyền lớn dễ dàng qua lại.

d)

Nơi tập trung nhiều giáo dân, giáo sĩ có thể làm nội ứng.

70.

Một trong những nguyên nhân khiến Pháp lựa chọn Đà Nẵng làm nơi mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam (1858) là

a)

Đà Nẵng có cảng nước sâu, tàu chiến Pháp dễ ra vào

b)

Đà Nẵng nằm ở miền Trung có thể thuận lợi đánh ra Bắc, vào Nam

c)

Đà Nẵng có nhiều tài nguyên thiên nhiên quý

d)

Đà Nẵng có điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế

71.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng lí do thực dân Pháp chọn tấn công vào Gia Định?

a)

Đây là vựa lúa của Việt Nam.

b)

Nơi có vị trí chiến lược quan trọng

c)

Đây là nơi có lực lượng giáo dân đông đảo.

d)

Nơi có hệ thống giao thông đường thủy thuận lợi.

72.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng lí do thực dân Pháp chọn tấn công vào Gia Định?

a)

Đây là vựa lúa của Việt Nam.

b)

Nơi có vị trí chiến lược quan trọng.

c)

Đây là nơi có khí hậu mát mẻ  

d)

Nơi có hệ thống giao thông đường thủy thuận lợi.

73.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng lí do thực dân Pháp chọn tấn công vào Gia Định?

a)

Đây là vựa lúa của Việt Nam.

b)

Nơi có vị trí chiến lược quan trọng.

c)

Trả thù cho sự thất bại tại Đà Nẵng

d)

Nơi có hệ thống giao thông đường thủy thuận lợi.

74.

Sau thất bại ở Đà Nẵng, thực dân Pháp có âm mưu gì?

a)

Cố thủ chờ viện binh

b)

Nhờ Anh giúp đỡ

c)

Đánh thẳng vào kinh thành Huế

d)

Đánh chiếm Gia Định

75.

Khi chuyển quân từ Đà Nẵng vào tiến đánh Gia Định (1859), thực dân Pháp có âm mưu nào sau đây?

a)

Muốn làm chủ lưu vực sông Mê Công.

b)

Muốn chuyển sang chiến thuật đánh lâu dài.

c)

Dùng Gia Định làm bàn đạp tấn công Lào.

d)

Cần chiếm lĩnh vùng khoáng sản giàu có.

76.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân thực dân Pháp đưa quân tiến đánh Gia Định (1859)?

a)

Có thể tiến đánh Cam-pu-chia dễ dàng.

b)

Làm bàn đạp để tiến đánh Bắc Kì.

c)

Có lực lượng của Đuy-puy làm nội ứng.

d)

Nhân dân Gia Định thuận theo Pháp.

77.

Giữa thế kỉ XIX, Pháp ráo riết tìm cách đánh chiếm Việt Nam để

a)

biến Việt Nam thành bàn đạp xâm lược Quảng Châu (Trung Quốc)

b)

tranh giành ảnh hưởng với Anh tại châu Á

c)

biến Việt Nam thành căn cứ để tiến công thuộc địa của Bồ Đào Nha

d)

biến Việt Nam thành căn cứ để tiến công thuộc địa của Anh

78.

Đâu không phải là nguyên nhân thực dân Pháp đánh chiếm Bắc kỳ lần thứ nhất (1873-1874)?

a)

Pháp vu cáo triều đình Huế bắt tay với nhà Thanh.

b)

Pháp muốn hàn gắn vết thương chiến tranh với Phổ (1870-1871).

c)

Bắc Kỳ là vùng giàu tài nguyên thiên nhiên.

d)

Triều đình nhà Nguyễn nhờ Pháp giải quyết “vụ Đuy-Puy”.

79.

Nội dung nào sau đây là lí do để thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Triều Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.

b)

Trừng phạt nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1862.

c)

Ngăn cản nhà Nguyễn tiến hành cải cách đất nước.

d)

Trả thù việc Gác-ni-ê bị giết ở trận Cầu Giấy.

80.

Nguyên nhân trực tiếp thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kỳ lần thứ 2 (1882) là

a)

Pháp có âm mưu mỏ rộng chiến tra ra toàn lãnh thổ nước ta.

b)

Pháp muốn hàn gắn vết thương chiến tranh với Phổ (1870-1871).

c)

Bắc Kỳ là vùng giàu tài nguyên thiên nhiên.

d)

Pháp vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874).