wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sử 11

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1397, Hồ Quý Ly đã cho thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

Ban hành tiền giấy "thông bảo hội sao".

b)

Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.

c)

Đặt phép hạn điền, nhằm hạn chế sở hữu ruộng tư.

d)

Chính sách hạn nô; kiểm soát hộ tịch trên cả nước.

2.

Năm 1401, Hồ Quý Ly đã cho thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

Ban hành tiền giấy "thông bảo hội sao".

b)

Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.

c)

Đặt phép hạn điền, nhằm hạn chế sở hữu ruộng tư.

d)

Chính sách hạn nô; kiểm soát hộ tịch trên cả nước.

3.

Năm 1402, Hồ Quý Ly đã cho thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

Ban hành tiền giấy "thông bảo hội sao".

b)

Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.

c)

Đặt phép hạn điền, nhằm hạn chế sở hữu ruộng tư.

d)

Chính sách hạn nô; kiểm soát hộ tịch trên cả nước.

4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách cải cách trên lĩnh vực kinh tế của Hồ Quý Ly?

a)

Ban hành chính sách hạn nô.

b)

Ban hành chính sách hạn điền.

c)

Phát hành tiền "Thái Bình hưng bảo".

d)

Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.

5.

Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực kinh tế - tài chính của Hồ Quý Ly?

a)

Ban hành tiền giấy có tên là "Thái Bình hưng bảo".

b)

"Bế quan tỏa cảng" không giao thương với bất kì nước nào.

c)

Quy định số lượng ruộng đất và nô tì của quan lại, quý tộc.

d)

Khuyến khích quý tộc mộ dân đi khai hoang để lập điền trang.

6.

Hồ Quý Ly ban hành chính sách hạn điền và hạn nô nhằm mục đích gì?

a)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.

b)

Hạn chế thế lực của quý tộc Trần.

c)

Chia ruộng đất công cho nông dân nghèo.

d)

Thúc đẩy thủ công nghiệp và thương nghiệp.

7.

Chính sách hạn điền của Hồ Quý Ly được hiểu là việc

a)

khuyến khích nhân dân đi khai hoang lập ấp.

b)

cho phép quý tộc lập các điền trang rộng lớn.

c)

hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân.

d)

cho phép vương hầu, quý tộc mộ dân đi khai hoang.

8.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly?

a)

Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại.

b)

Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương.

c)

Dời đô từ Thăng Long về thành An Tôn (Tây Đô, Thanh Hóa).

d)

Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu.

9.

Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng của Hồ Quý Ly?

a)

Xây dựng phòng tuyến chống giặc Minh trên sông Như Nguyệt.

b)

Chế tạo nhiều loại vũ khí mới: súng thần cơ, cổ lâu thuyền,…

c)

Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.

d)

Dời đô từ thành An Tôn (Thanh Hóa) về Thăng Long.

10.

Công trình kiến trúc nào thời nhà Hồ đã được UNESCO công nhận là Di sản thế giới vào năm 2011?

a)

Hoàng thành Thăng Long.

b)

Thành nhà Hồ.

c)

Phố cổ Hội An.

d)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám.

11.

Cuối năm 1397, Hồ Quý Ly ép vua Trần rời đô từ Thăng Long về

a)

Phong Châu (Phú Thọ).

b)

Tây Đô (Thanh Hóa).

c)

Phú Xuân (Huế).

d)

Thiên Trường (Nam Định).

12.

Trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã thực hiện chính sách

a)

thải hồi những binh sĩ già yếu, lấy người khoẻ mạnh bổ sung vào quân ngũ.

b)

xây dựng phòng tuyến chống giặc Minh trên sông Như Nguyệt (Bắc Ninh).

c)

bổ nhiệm vương hầu, quý tộc nhà Hồ nắm giữ vị trí chỉ huy trong

d)

xây dựng nhiều thành lũy kiên cố, như: Cổ Loa (Hà Nội), Tây Đô (Thanh )

13.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý Ly?

a)

Chấn chỉnh Phật giáo.

b)

Đề cao Nho giáo thực dụng.

c)

Dịch sách chữ Nôm sang chữ Hán.

d)

Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.

14.

Trên lĩnh vực văn hóa, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã

a)

chú trọng Phật giáo, hạn chế Nho giáo.

b)

dịch sách từ chữ Nôm sang chữ Hán.

c)

đề cao và khuyến khích dùng chữ Nôm.

d)

nâng Phật giáo lên vị trí Quốc giáo.

15.

Để hạn chế sự phát triển thái quá của Phật giáo, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

Đánh thuế nặng đối với những người theo đạo Phật.

b)

Phá bỏ các đền, chùa, cơ sở thờ tự của Phật giáo.

c)

Nghiêm cấm việc xây dựng các đền chùa mới.

d)

Bắt sư tăng chưa đến 50 tuổi phải hoàn tục.

16.

Trên lĩnh vực chính trị, những cải cách của Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã

a)

góp phần củng cố quyền lực của chính quyền trung ương.

b)

góp phần tăng cường thế lực của tầng lớp quý tộc họ Trần.

c)

đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ lập hiến.

d)

xâm phạm đến sự thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

17.

Chính sách hạn điền và hạn nô của nhà Hồ đã

a)

hiện thực hóa khẩu hiệu "người cày có ruộng".

b)

góp phần giảm bớt thế lực của tầng lớp quý tộc Trần.

c)

giải phóng hoàn toàn bộ phận nô tì khỏi thân phận nô lệ.

d)

góp phần tăng cường thế lực của tầng lớp quý tộc Trần.

18.

Những cải cách trên lĩnh vực văn hoá, giáo dục của Hồ Quý Ly đã

a)

phản ánh sự lệ thuộc sâu sắc vào văn hóa Trung Hoa.

b)

khuyến khích sự phát triển của Phật giáo và Đạo giáo.

c)

thể hiện tư tưởng tiến bộ và tinh thần dân tộc.

d)

góp phần nâng cao vị thế của Phật giáo.

19.

Nội dùng nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách do Hồ Quý Ly và nhà Hồ tiến hành?

a)

Góp phần củng cố quyền lực của chính quyền trung ương.

b)

Giáo dục mở rộng cho nhiều đối tượng và mang tính thực tiễn.

c)

Góp phần nâng cao tiềm lực kinh tế - quốc phòng của đất nước.

d)

Tạo tiềm lực để nhà Hồ bảo vệ thành công nền độc lập dân tộc.

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách do Hồ Quý Ly và nhà Hồ tiến hành?

a)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước.

b)

Tạo tiềm lực để nhà Hồ bảo vệ thành công nền độc lập dân tộc.

c)

Củng cố tiềm lực đất nước để chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm.

d)

Thể hiện tinh thần dân tộc, ý thức tự cường của Hồ Quý Ly và triều Hồ.

21.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Hiến ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự.

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

22.

Từ sau cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông, hình thức tuyển chọn nhân sự chủ yếu cho bộ máy chính quyền các cấp thời Lê sơ là

a)

khoa cử.

b)

tiến cử.

c)

nhiệm cử.

d)

bảo cử.

23.

Năm 1483, vua Lê Thánh Tông đã cho biên soạn và ban hành bộ luật nào?

a)

Quốc triều hình luật.

b)

Luật Gia Long.

c)

Hình thư.

d)

Hoàng triều luật lệ.

24.

Bộ Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ còn có tên gọi khác là

a)
Luật Gia Long
b)

Hình thư

c)

Hoàng Việt luật lệ

d)

Luật Hồng Đức

25.

"Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... Nếu ngươi dám đem một thước một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải chu di". Lời căn dặn trên vua Lê Thánh Tông phản ánh điều gì?

a)

Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà Lê.

b)

Chính sách ngoại giao mềm dẻo của triều Lê sơ.

c)

Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê.

d)

Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà Lê sơ.

26.

Một trong những điểm tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là: bảo vệ quyền lợi của

a)

hoàng tộc.

b)

phụ nữ.

c)

nhà vua.

d)

địa chủ phong kiến

27.

Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là

a)

gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật.

b)

đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì.

c)

bảo vệ những người yếu thế trong xã hội (phụ nữ, trẻ em, người tàn tật,…).

d)

xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ.

28.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, quân đội được chia làm 2 loại là:

a)

cấm binh và ngoại binh.

b)

quân chính quy và dân quân du kích.

c)

hương binh và ngoại binh.

d)

quân chủ lực và dân quân du kích.

29.

Từ năm 1466, hệ thống tổ chức quân đội Đại Việt được cải tổ trên quy mô lớn. Cả nước được chia thành

a)

4 khu vực quân sự (Tứ phủ quân).

b)

5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).

c)

6 khu vực quân sự (Lục phủ quân).

d)

7 khu vực quân sự (Thất phủ quân).

30.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng?

a)

Chia cả nước thành 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).

b)

Dành nhiều ưu đãi cho bình lính, như: cấp ruộng đất,…

c)

Quy định chặt chẽ về kỉ luật và huấn luyện, tập trận,…

d)

Chia quân đội thành 2 loại là: hương binh và ngoại binh.

31.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là

a)

quân điền.

b)

lộc điền.

c)

phúc điền.

d)

thọ điền.

32.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân được gọi là

a)

quân điền.

b)

lộc điền.

c)

phúc điền.

d)

thọ điền.

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực kinh tế?

a)

Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò; nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền.

b)

Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền).

c)

Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước.

d)

Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân.

34.

Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của nhà nước phong kiến Đại Việt khi dựng bia Tiến sĩ trong Văn Miếu?

a)

Vinh danh những người đỗ đạt cao trong các kì thi do nhà nước tổ chức.

b)

Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập, thi cử của quần chúng nhân dân.

c)

Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với với dân cho xứng với bảng vàng.

d)

Để lại cho hậu thế những tác phẩm điêu khắc độc đáo, sinh động.

35.

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để

a)

ghi chép lại chính sử của đất nước.

b)

quy định chế độ thi cử của nhà nước.

c)

tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.

d)

ca ngợi công lao của các vị vua.

36.

Dưới thời Lê Thánh Tông, Nho giáo

a)

bước đầu được du nhập vào Đại Việt.

b)

trở thành hệ tư tưởng chính thống trong xã hội.

c)

không có ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân.

d)

bị chính quyền phong kiến kìm hãm sự phát triển.

37.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Hồi giáo.

38.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)

Bộ máy nhà nước trở nên quy củ, chặt chẽ, tập trung cao độ.

b)

Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

c)

Tạo nền tảng cho sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của các lĩnh vực văn hóa - giáo dục.

39.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)

Tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.

c)

Giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.

d)

Giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.

40.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông đã

a)

tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)

giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.

c)

tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến

41.

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, đứng đầu khu vực Bắc thành và Gia Định thành là

a)

Tổng trấn.

b)

Trấn thủ.

c)

Tuần phủ.

d)

Huyện lệnh.

42.

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, nhà vua chỉ trực tiếp quản lí

a)

Bắc thành.

b)

Gia Định thành.

c)

4 doanh và 7 trấn.

d)

phủ Thừa Thiên.

43.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

a)

Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.

b)

Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.

c)

Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước được củng cố, thống nhất.

d)

Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các quý tộc và quan văn nắm giữ.

44.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

a)

Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.

b)

Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.

c)

Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất.

d)

Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ.

45.

Dưới thời vua Minh Mệnh, chức quan đứng đầu các tỉnh được gọi là gì?

a)

Tổng trấn.

b)

Tổng đốc.

c)

Tuần phủ.

d)

Tỉnh trưởng.

46.

Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mệnh, cả nước Việt Nam được chia thành

a)

7 trấn và 4 doanh.

b)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

c)

4 doanh và 23 trấn.

d)

13 đạo thừa tuyên.

47.

Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, nhà Nguyễn đã

a)

ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ.

b)

đổi quốc hiệu thành Việt Nam.

c)

thực hiện cải cách hành chính.

d)

thi hành chính sách cấm đạo.

48.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ: giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản?

a)

Nội các.

b)

Đô sát viện.

c)

Cơ mật viện.

d)

Thái y viện.

49.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát, vạch lỗi các cơ quan, quan lại các cấp từ trung ương đến địa phương, giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình?

a)

Nội các.

b)

Đô sát viện.

c)

Cơ mật viện.

d)

Thái y viện.

50.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự, quốc phòng, an ninh, việc bang giao và cả những vấn đề kinh tế, xã hội?

a)

Nội các.

b)

Đô sát viện.

c)

Cơ mật viện.

d)

Thái y viện.

51.

Vua Minh Mạng cũng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của

a)

Nội các và Lục Bộ.

b)

Cơ mật viện và Lục tự.

c)

Đô sát viện và Lục khoa.

d)

Cơ mật viện và Đô sát viện.

52.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cải cách của vua Minh Mạng đối với vùng dân tộc thiểu số?

a)

Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.

b)

Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.

c)

Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.

d)

Chỉ bổ nhiệm quan cai trị là các tù trưởng địa phương

53.

Sau cải cách của vua Minh Mạng, hệ thống hành chính của Đại Nam được phân cấp theo mô hình từ trên xuống, gồm:

a)

tỉnh → phủ → huyện/châu → tổng → xã.

b)

đạo thừa tuyên → phủ → châu/ huyện → xã.

c)

xã → tổng → châu/ huyện → phủ → tỉnh.

d)

phủ → tỉnh → huyện/ châu → hương → xã.

54.

Sau cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan quản lí cấp tỉnh gồm hai ty là:

a)

Bố chánh sứ ty và Án sát sứ ty.

b)

Đô tổng binh sứ và Thừa chính sứ.

c)

Thừa chính sứ và Hiến sát sứ.

d)

Đô tổng binh sứ và Hiến sát sứ.

55.

Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè pháo ở địa phương, vua Minh Mệnh đã ban hành nhiều lệnh, dụ quy định về

a)

chế độ quân điền.

b)

chế độ lộc điền.

c)

chế độ hồi tỵ.

d)

chế độ bổng lộc.

56.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng là một cuộc cải cách khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trong đó, trọng tâm là cải cách trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

hành chính.

d)

giáo dục.

57.

Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành

a)

Nam Việt.

b)

Đại Nam.

c)

An Nam.

d)

Đại Việt.

58.

Những cơ quan trung ương mới được thành lập sau cải cách của vua Minh Mạng là

a)

Nội các; Đô sát viện và Cơ mật viện.

b)

Thái y viện; Tôn nhân phủ và Quốc sử viện.

c)

Thái y viện; Quốc sử viện và Sùng chính viện.

d)

Tôn nhân phủ; Hàn lâm viện và Sùng chính viện.

59.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tá quyền lực

d)

Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể

60.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

b)

Thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng.

c)

Để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia.

d)

Làm cho bộ máy nhà nước hoạt động có hiệu quả hơn trước.

61.

Biển Đông là biển thuộc

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

62.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

2,5 triệu km2.

b)

3,5 triệu km2.

c)

4,5 triệu km2.

d)

5,5 triệu km2.

63.

Biển Đông trải dài khoảng 3000 km theo trục đông bắc - tây nam, nối liền hai đại dương là:

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

64.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?

a)

Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.

b)

Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông Nam Á.

c)

Là 'cầu nối' giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu Km2.

65.

Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu và châu Á.

b)

Châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.

d)

Châu Á và châu Mĩ.

66.

Eo biển nào dưới đây không thuộc khu vực Biển Đông?

a)

Eo biển Ma-lắc-ca.

b)

Eo biển Ba-si.

c)

Eo biển Đài Loan

d)

Eo biển Ma-gien-lăng

67.

Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,... giữa

a)

Nhật Bản và Triều Tiên.

b)

Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

Triều Tiên và Trung Quốc.

d)

Ấn Độ và Nhật Bản.

68.

Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

thứ hai thế giới.

b)

thứ ba thế giới.

c)

thứ tư thế giới.

d)

thứ năm thế giới.

69.

Hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp thứ hai thế giới tính theo

a)

tổng lượng khách du lịch quốc tế hằng năm.

b)

tổng số lượng tàu thuyền qua lại hàng năm.

c)

tổng sản lượng dầu mỏ khai thác được hằng năm.

d)

tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm.

70.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

Là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp.

b)

Nhiều nước ở Đông Bắc Á, Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền Biển Đông.

c)

Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á.

d)

Là tuyến hàng hải nhộn nhịp nhất thế giới theo tổng lượng hàng hóa vận chuyển.

71.

Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven Biển Đông là nơi

a)

tập trung các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa của thế giới.

b)

diễn ra quá trình tiến hóa từ vượn thành người sớm nhất trên thế giới.

c)

điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất trên thế giới.

d)

có vị trí trung tâm trên con đường tơ lụa trên biển.

72.

Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông

a)

chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.

b)

chưa từng xuất hiện trong lịch sử.

c)

xuất hiện sớm và khá phức tạp.

d)

đã được giải quyết triệt để.

73.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về chính trị - an ninh của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

An ninh trên Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp đến an ninh trong khu vực.

b)

Biển Đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của nhiều nước lớn.

c)

Biển Đông là nhân tố duy nhất thúc đẩy sự phát triển của các quốc gia ven biển.

d)

Biển Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của các nền văn minh lớn trên thế giới.

74.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự đa dạng, phong phú về tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?

a)

Giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.

b)

Tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật, thực vật.

c)

Có nhiều tiềm năng để phát triển năng lượng thủy triều, gió,…

d)

Biển Đông là bồn trũng duy nhất trên thế giới có chứa dầu khí.

75.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

3,5 triệu Km2.

b)

2,5 triệu Km2.

c)

1,5 triệu Km2.

d)

1 triệu Km2.

76.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là:

a)

quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.

b)

quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Nam Du.

c)

quần đảo Thổ Chu và quần đảo Cô tô.

d)

quàn đảo Cô Tô và quần đảo Nam Du.

77.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Hoàng Sa?

a)

Song Tử Tây là đảo cao nhất; Ba Đình là đảo thấp nhất.

b)

Trải rộng trên vùng biển có diện tích khoảng 30.000 km2.

c)

Gồm hơn 37 đảo, đá,… chia làm hai nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm.

d)

Cách thành phố Đà Nẵng 170 hải lí và cách đảo Lý Sơn khoảng 120 hải lí.

78.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Trường Sa?

a)

Nằm ở phía đông nam của bờ biển Việt Nam.

b)

Cách vịnh Cam Ranh (Khánh Hòa) khoảng 248 hải lí.

c)

Trải rộng trong một vùng biển rộng khoảng 180.000 km2.

d)

Gồm hơn 37 đảo, đá,… chia làm hai nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm.

79.

Quần đảo Hoàng Sa là một quần đảo san hô ở khu vực phía bắc Biển Đông, gồm có hơn 37 đảo, đá, bãi cạn, cồn cát,… được chia thành hai nhóm là:

a)

Song Tử và Thị Tứ.

b)

An Vĩnh và Lưỡi Liềm.

c)

Nam Yết và Sinh Tồn.

d)

Sinh Tồn và Bình Nguyên.

80.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a)

Án ngữ những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.

b)

Vị trí thuận lợi cho việc xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân cho các tàu.

c)

Giàu tài nguyên, tạo điều kiện để phát triển toàn diện các ngành kinh tế biển.

d)

Là điểm khởi đầu của mọi tuyến đường giao thương hàng hải trên thế giới.