wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ CHO NGƯỜI VIỆT NAM

Total questions: 89

Worksheet time: 7hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không là cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly?

a)

A. Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại.

b)

B. Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương.

c)

C. Dời đô từ Thăng Long về thành An Tôn (Tây Đô, Thanh Hóa).

d)

D. Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu.

2.

Nhà Hồ thực hiện chính sách hạn điền nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Chia ruộng đất công cho nông dân nghèo.

b)

B. Hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân.

c)

C. Bảo vệ sức kéo cho sản xuất nông nghiệp.

d)

D. Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.

3.

Nội dung nào sau đây là một trong những cải cách về chính trị của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ được có một số nô tì nhất định

b)

B. Hạn chế sự phát triển thái quá của Phật giáo và Đạo giáo.

c)

C. Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.

d)

D. Thành lập nhiều cơ quan, đặt ra nhiều chức quan mới.

4.

Nội dung nào sau đây là một trong những cải cách về xã hội của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A. Sửa đổi nội dung các khoa thi.

b)

B. Ban hành quy chế và hình luật mới.

c)

C. Kiểm soát hộ tịch trên cả nước.

d)

D. Khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

5.

Ý nào sau đây không là nội dung cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A. Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại.

b)

B. Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương.

c)

C. Dời đô từ thành Thăng Long về thành Tây Đô (Thanh Hóa).

d)

D. Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu.

6.

Ý nào sau đây không là nội dung cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A. Dịch sách chữ Nôm sang chữ Hán.

b)

B. Chấn chỉnh lại chế độ thi cử, mở rộng việc học.

c)

C. Đề cao Nho giáo thực dụng, chống giáo điều.

d)

D. Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.

7.

Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A. Xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông Như Nguyệt.

b)

B. Ban hành quy chế và hình luật mới của quốc gia.

c)

C. Cải tiến vũ khí, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến.

d)

D. Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.

8.

Tăng cường kiểm tra giám sát quan lại đặc biệt là ở các cấp địa phương là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ trên lĩnh vực

a)

A. tổ chức chính quyền, luật pháp

b)

B. quân đội, quốc phòng.

c)

C. kinh tế, xã hội.

d)

D. văn hóa, giáo dục

9.

Năm 1397, Hồ Quý Ly cho xây dựng công trình kiến trúc nào?

a)

A. Chùa Diên Hựu.

b)

B. Tháp Báo Thiên.

c)

C. Thành Tây Đô.

d)

D. Tháp Phổ Minh.

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV, đầu TK XV?

a)

A. Đây là cuộc cải cách đầu tiên và toàn diện trong thời văn minh Đại Việt.

b)

B. Đây là cuộc cải cách toàn diện diễn ra trên các lĩnh vực: chính trị, kinh tế, xã hội.

c)

C. Đây là cuộc cải cách toàn diện và táo bạo trong thời kì phong kiến nước ta.

d)

D. Đây là cuộc cải cách có nhiều nội dung tích cực, tiến bộ vượt thời đại.

11.

Nội dung trọng tâm của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV, đầu TK XV?

a)

A. Tổ chức bộ máy nhà nước.

b)

B. Kinh tế, xã hội.

c)

C. Giáo dục, văn hóa.

d)

D. Chính trị, quân sự.

12.

Để ổn định giá lúa gạo, Hồ Quý Ly và triều Hồ đã thi hành chính sách nào sau đây?

a)

A. Phát hành “Thông bảo hội sao"

b)

B. Đặt kho “Thường bình”

c)

C. Đặt chức quản lý chợ.

d)

D. Lập sổ ruộng trên cả nước.

13.

Dưới triều Hồ, những tôn giáo nào bị suy giảm vai trò và vị trí so với các triều đại trước?

a)

A. Nho giáo và đạo giáo.

b)

B. Phật giáo và Đạo giáo.

c)

C. Hin-đu giáo và Hồi giáo.

d)

D. Đạo Thiên chúa và Phật giáo.

14.

Năm 1396, Hồ Quý Ly cho ban hành tiền giấy đầu tiên trong lịch sử Việt Nam mang tên là

a)

A. “Thông bảo hội sao”

b)

B. “Thái bình thông bảo".

c)

C. "Thiên phúc trấn bảo”.

d)

D. “Thái Đức thông bảo".

15.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ đã đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối

a)

A. nhân trị.

b)

B. đức trị

c)

C. kỹ trị.

d)

D. pháp trị

16.

Trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã thực hiện chính sách

a)

A. thải hồi những binh sĩ già yếu, bổ sung người khoẻ mạnh vào quân ngũ.

b)

B. xây dựng phòng tuyến chống giặc Minh trên sông Như Nguyệt (Bắc Ninh).

c)

C. bổ nhiệm vương hầu, quý tộc nhà Hồ nắm giữ vị trí chỉ huy trong quân đội.

d)

D. xây dựng nhiều thành lũy kiên cố, như: Cổ Loa (Hà Nội), Tây Đô (Thanh Hóa).

17.

Để tăng cường sức mạnh quân sự, nhà Hồ đã thực hiện biện pháp gì?

a)

A. Cải cách chế độ học tập, thi cử để chọn người tài.

b)

B. Thực hiện chính sách hạn điền, hạn nô.

c)

C. Lập lại kỉ cương, cải tổ quy chế quan lại.

d)

D. Xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.

18.

Với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV, hệ tư tưởng nào từng bước trở thành ý thức hệ tư tưởng chủ đạo của xã hội Đại Việt?

a)

A. Nho giáo

b)

B. Phật giáo

c)

C. Đạo giáo.

d)

D. Thiên chúa giáo

19.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách cải cách trên lĩnh vực kinh tế - tài chính của Hồ Quý Ly?

a)

A. Ban hành tiền giấy có tên là “Thái Bình hưng bảo”.

b)

B. “Bế quan tỏa cảng” không giao thương với bất kì nước nào

c)

C. Quy định số lượng ruộng đất và nô tì của quan lại, quý tộc.

d)

D. Khuyến khích quý tộc mộ dân đi khai hoang để lập điền trang.

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A. Vai trò, sức mạnh của nhà nước được tăng cường.

b)

B. Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

c)

C. Lĩnh vực quân đội, quốc phòng được củng cố.

d)

D. Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.

21.

Nội dung nào sau đây không phải điểm tiến bộ trong cải cách của Hồ Quý Ly?

a)

A. Hạn chế tập trung ruộng đất trong tay địa chủ.

b)

B. Tăng cường quyền lực của chính quyền trung ương.

c)

C. Đưa ra nhiều cải cách văn hóa, giáo dục tiến bộ.

d)

D. Giải phóng hoàn toàn lực lượng nô tì trong xã hội.

22.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV có tác động tích cực nào sau đây?

a)

A. Tăng cường thể lực cho các quý tộc họ Trần.

b)

B. Giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội.

c)

C. Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.

d)

D. Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của Đại Việt.

23.

Nội dung nào dưới đây của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế ki XIV, đầu thế kỉ XV tạo điều kiện cho nội thương trong nước phát triển?

a)

A. Đặt kho " Thương bình"

b)

B. Đặt ra chức “Thị giám".

c)

C. Tổ chức khai hoang, di dân.

d)

D. Thực hiện chính sách hạn nô.

24.

Để dạy hậu phi và cung nhân, Hồ Quý Ly đã cho biên soạn sách chữ Nôm giải thích về.

a)

A. Sở Từ.

b)

B. Kinh Thi.

c)

C. Nho giáo

d)

D. Đạo giáo

25.

Nhà Hồ đã ban hành chính sách ruộng đất nào sau đây?

a)

A. Hạn điền.

b)

B. Quân điền.

c)

C. Tịch điền.

d)

D. Lộc điền

26.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tác động của cải cách Hồ Quý Ly đối với tình hình nước ta lúc bấy giờ?

a)

A. Do tập trung vào chuẩn bị cho chiến tranh, khiến nhân dân đói khổ.

b)

B. Khiến cho xã hội Đại Việt rối ren, đất nước bị chia cắt.

c)

C. Củng cố chính quyền trung ương, giảm bớt thế lực của tầng lớp quý tộc.

d)

D. Giúp cho đất nước phát triển rực rỡ, đời sống nhân dân ấm no, hạnh phúc.

27.

Trong cải cách Hồ Quý Ly, nội dung nào sau đây nhằm nâng cao dân trí?

a)

A. Chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến, cải tiến vũ khí.

b)

B. Chủ trương mở rộng hệ thống trường học, sửa đổi thi cử.

c)

C. Ban hành tiền giấy, thu hồi hết các loại tiền đồng

d)

D. Hạn chế sự phát triển tràn lan của Phật giáo, Đạo giáo.

28.

Nội dung nào sau đây của cuộc cải cách Hồ Quý Ly thể hiện rõ tinh thần dân tộc, tiến bộ?

a)

A. Đề cao văn hóa dân tộc, khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

b)

B. Tăng cường lực lượng quân đội, xây dựng nhiều thành lũy.

c)

C. Ban hành quy chế và hình luật bảo vệ chế độ hiện hành.

d)

D. Cải tiến vũ khí, xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.

29.

Nội dung nào sau đây của cải cách Hồ Quý Ly đã tạo thêm lực lượng lao động trong xã hội?

a)

A. Hạn chế sở hữu ruộng đất qui mô lớn của tư nhân, quí tộc.

b)

B. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ có một số nô tì nhất định.

c)

C. Đưa Nho giáo dần trở thành hệ tư tưởng chính xã hội Đại Việt.

d)

D. Điều chỉnh chế độ thuế khóa, thống nhất đơn vị đo lường.

30.

Lĩnh vực nào trong cuộc cải cách của Hồ Quý Ly đã để lại cho nước ta một di sản văn hóa thế giới?

a)

A. Kiến trúc quân sự.

b)

B. Kĩ thuật chế tạo vũ khí.

c)

C. Tài chính tiền tệ.

d)

D. Kiến trúc phật giáo.

31.

Ý nào sau đây thể hiện tình trạng xã hội Đại Việt thời Lê sơ trước cuộc cải cách của Lê Thánh Tông?

a)

A. Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô, nhũng nhiễu ngày càng nhức nhối.

b)

B. Nạn trộm cướp lộng hành và vua, quan nhũng nhiễu ngày càng phổ biến.

c)

C. Nạn mất mùa đói kém và vua chúa tham ô ngày càng trầm trọng.

d)

D. Nạn đói và dốt thao túng xã hội và công thần tham ô ngày càng nhức nhối.

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê sơ vào giữa thế kỉ XV?

a)

A. Kinh tế - xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định.

b)

B. Tình trạng lộng quyền của một số công thần, phe cánh trong triều quyền lực.

c)

C. Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

d)

D. Đại Việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

33.

Năm 1460, Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh

a)

A. tình hình đất nước từng bước ổn định.

b)

B. nhà Lê lâm vào khủng hoảng, sụp đổ.

c)

C. nhà Minh đang xâm lược Đại Việt.

d)

D. nhà Lê đang ở thời kì phát triển đỉnh cao.

34.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông bao gồm các lĩnh vực nào?

a)

A. Kinh tế và chính trị.

b)

B. Văn hoá và giáo dục

c)

C. Toàn diện về mọi mặt.

d)

D. Chính trị và quan chế.

35.

Lê Thánh Tông tiến hành cải cách tổ chức bộ máy chính quyền ở trung ương theo hướng

a)

A. giải thể hệ thống cơ quan chuyên môn, tập trung quyền lực vào tay nhà vua.

b)

B. xóa bỏ hết hệ thống cơ quan trung gian, tập trung quyền lực vào tay nhà vua.

c)

C. hoàn thiện hệ thống cơ quan, chỉ tập trung quyền lực vào các Lục bộ.

d)

D. hoàn thiện hệ thống cơ quan, tập trung quyền lực vào nhà vua

36.

Từ sau cuộc cải cách của Lê Thánh Tông, hình thức tuyển chọn quan lại chủ yếu cho bộ máy chính quyền các cấp thời Lê sơ là

a)

A. nhiệm tử.

b)

B. tiến cử.

c)

C. bảo cử.

d)

D. khoa cử.

37.

Bộ máy hành chính cấp địa phương dưới thời vua Lê Thánh Tông gồm các cấp nào?

a)

A. Đạo - phủ - huyện - xã - thôn - tổng.

b)

B. Đạo - phủ - huyện - xã - châu - thôn.

c)

C. Đạo thừa tuyên - phủ - huyện/châu - xã.

d)

D. Đạo - xã - huyện - châu - phủ - thôn.

38.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

A. Lê Thái Tổ.

b)

B. Lê Thái Tông.

c)

C. Lê Nhân Tông.

d)

D. Lê Thánh Tông.

39.

Hệ thống cơ quan phụ trách đạo thừa tuyên là

a)

A. Tam ty

b)

B. Đô ty.

c)

C. Hiến ty.

d)

D. Thông chính ty.

40.

Năm 1471, đạo thừa tuyên 13 được lập có tên gọi là gì?

a)

A. Hà Nội.

b)

B. Sơn Tây.

c)

C. Quảng Nam.

d)

D. Tây Đô.

41.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chức năng của Lục bộ (sáu bộ) dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)

A. Cơ quan giúp việc cho Lục Tự (sáu tự).

b)

B. Theo dõi, giám sát hoạt động của Lục khoa.

c)

C. Cơ quan cao cấp chủ chốt trong triều đình.

d)

D. Phụ trách hoạt động quân sự của nhà nước.

42.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về cuộc cải cách hành chính dưới triều vua Lê Thánh Tông?

a)

A. Có tính kế thừa từ trung ương đến địa phương.

b)

B. Có sự nối tiếp từ trung ương đến địa phương.

c)

C. Có tính liên thông từ trung ương đến địa phương.

d)

D. Có tính đồng bộ từ trung ương đến địa phương.

43.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cải cách hành chính ở trung ương dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)

A. Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

b)

B. Xóa bỏ hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.

c)

C. Giữ lại một số ít quan đại thần cùng vua bàn việc khi cần.

d)

D. Tổ chức hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục bộ (sáu bộ).

44.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, cả nước Đại Việt được chia thành

a)

A. 13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

b)

B. 24 lộ, phủ, châu/ huyện, xã.

c)

C. 12 lộ, phủ, châu/ huyện, xã.

d)

D. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

45.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?

a)

A. Hoàn thiện hệ thống các cơ quan chuyên môn.

b)

B. Tăng cường quyền lực cho các quan đại thần.

c)

C. Đặt thêm lục Khoa để hỗ trợ và giám sát Lục bộ.

d)

D. Tuyển chọn quan lại thông qua hình thức khoa cử.

46.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Đô ty là cơ quan chuyên trách về

a)

A. quân sự.

b)

B. dân sự.

c)

C. tư pháp.

d)

D. kinh tế.

47.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về

a)

A. quân sự.

b)

B. dân sự.

c)

C. tư pháp.

d)

D. kinh tế.

48.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Hiến ty là cơ quan chuyên trách về

a)

A. quân sự.

b)

B. dân sự.

c)

C. tư pháp.

d)

D. kinh tế.

49.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, bộ máy chính quyền gồm 3 ty là

a)

A. Đô ty; Thừa ty và Hiến ty.

b)

B. Pháp ty; Đô ty và Hiến ty.

c)

C. Thừa ty; Đô ty và Pháp ty.

d)

D. Pháp ty, Hiến ty và Thừa ty.

50.

Bộ luật nào dưới đây được biên soạn đầy đủ, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến Việt Nam?

a)

A. Luật hành chính.

b)

B. Bộ hình luật.

c)

C. Hoàng Việt luật lệ.

d)

D. Quốc triều hình luật.

51.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ Quốc triều hình luật so với các bộ luật của các triều đại trước là

a)

A. có sự gia tăng hình phạt đối với người phạm tội nếu đến tuổi trưởng thành.

b)

B. có sự phân biệt hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ.

c)

C. đề cao quyền lợi và địa vị của nam giới, quy định cụ thể về tố tụng.

d)

D. xoá bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ.

52.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ Quốc triều hình luật so với các bộ luật các triều đại trước là

a)

A. chỉ đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.

b)

B. chỉ bảo vệ quyền và lợi ích của vua, quan.

c)

C. bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh.

d)

D. bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.

53.

“Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... Nếu ngươi dám đem một thước một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải chu di”. Lời căn dặn trên vua Lê Thánh Tông phản ánh điều gì?

a)

A. Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà Lê.

b)

B. Chính sách ngoại giao mềm dẻo của triều Lê sơ.

c)

C. Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê.

d)

D. Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà Lê sơ.

54.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, quân đội được chia làm hai loại là

a)

A. thân binh và tân binh.

b)

B. tân binh và ngoại bình.

c)

C. thuỷ binh và bộ binh

d)

D. cấm binh và ngoại binh.

55.

Để rèn luyện quân đội, nhà Lê sơ ngoài việc duyệt binh sĩ hàng năm còn có quy định nào sau đây?

a)

A. Mua sắm vũ khí phương Tây trang bị cho quân đội.

b)

B. Thường xuyên huấn luyện theo kiểu phương Tây.

c)

C. Tổ chức tập trận, thao diễn võ nghệ.

d)

D. Mời võ sĩ phương Tây huấn luyện cho quân đội.

56.

Từ năm 1466, hệ thống tổ chức quân đội Đại Việt được cải tổ trên quy mô lớn. Cả nước được chia thành

a)

A. 4 khu vực quân sự (Tứ phủ quân).

b)

B. 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).

c)

C. 6 khu vực quân sự (Lục phủ quân).

d)

D. 7 khu vực quân sự (Thất phủ quân).

57.

Vì sao ở thế kỉ XV, Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dục?

a)

A. Chính sách, biện pháp quan tâm tích cực của nhà nước.

b)

B. Thời kì này có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng.

c)

C. Do nền kinh tế hàng hóa phát triển nhanh chóng.

d)

D. Tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Quốc.

58.

Thời vua Lê Thánh Tông tư tưởng chiếm địa vị độc tôn, chính thống trong xã hội là

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Đạo giáo

c)

C. Nho giáo

d)

D. Thiên chúa giáo.

59.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là

a)

A. quân điền.

b)

B. lộc điền.

c)

C. phúc điền.

d)

D. thọ điền.

60.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân được gọi là

a)

A. quân điền.

b)

B. lộc điền.

c)

C. phúc điền.

d)

D. thọ điền.

61.

Nguyên tắc ban cấp ruộng đất của chế độ quân điền là

a)

A. lấy ruộng đất công chia cho dân.

b)

B. ưu tiên phần nhiều cho quan lại.

c)

C. ruộng xã nào chia cho dân xã ấy.

d)

D. không chia cho trẻ em mồ côi.

62.

"Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh, khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có". Câu nói này phản ánh nội dung gì?

a)

A. Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê.

b)

B. Chính sách coi trọng nhân tài và loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử.

c)

C. Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và bảo cử.

d)

D. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước.

63.

Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của nhà nước phong kiến Đại Việt khi dựng bia tiến sĩ trong Văn Miếu?

a)

A. Vinh danh những người đỗ đạt cao trong các kì thi do nhà nước tổ chức.

b)

B. Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập, thi cử của quần chúng nhân dân.

c)

C. Nhắc nhở quan lại phải có trách nhiệm với với dân cho xứng với bảng vàng.

d)

D. Để lại cho hậu thế những tác phẩm điêu khắc độc đáo, sinh động.

64.

Đâu không phải kì thi được mở trong thời vua Lê Thánh Tông?

a)

A. Thi Hương

b)

B. Thi Hội

c)

C. Thi võ

d)

D. Thi Đình

65.

Một trong những điểm khác biệt căn bản trong nội dung cuộc cải cách của Lê Thánh Tông thế kỉ XV so với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly là gì?

a)

A. Chia cả nước làm 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

b)

B. Bãi bỏ một số chức quan đại thần trong triều.

c)

C. Cải cách toàn diện, trên mọi lĩnh vực.

d)

D. Địa phương hoạt động theo sự điều hành của triều đình.

66.

Điểm chung của cuộc cải cách của Lê Thánh Tông và Hồ Quý Ly là

a)

A. chia cả nước thành các đạo Thừa tuyên.

b)

B. Nho giáo được coi trọng.

c)

C. đều phát hành tiền giấy.

d)

D. ban hành chính sách quân điền.

67.

Cuộc cải cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?

a)

A. Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn và biến động.

b)

B. Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực.

c)

C. Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.

d)

D. Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô.

68.

Điểm khác biệt cơ bản giữa tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ so với thời

Lý-Trần là

a)

A. Bộ máy nhà nước được hoàn chỉnh và tính tập quyền cao độ.

b)

B. Quyền lực của nhà vua bị hạn chế bởi các quan đại thần.

c)

C. Xuất hiện thêm 6 bộ tồn tại song song với Tể tướng.

d)

D. Nhà nước được xây dựng trên cơ sở luật pháp.

69.

Nguyên nhân chính nào giúp Nho giáo được nâng lên vị trí độc tôn dưới thời Lê sơ?

a)

A. Do Phật giáo và Đạo giáo suy yếu, giáo lý không phù hợp.

b)

B. Nhân dân không ủng hộ Phật giáo và Đạo giáo.

c)

C. Nho giáo là công cụ xây dựng chính quyền trung ương tập quyền.

d)

D. Nho giáo đã ăn sâu vào tâm thức của người Việt từ lâu đời.

70.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất dưới triều Nguyễn được tiến hành bởi vua

a)

A. Gia Long.

b)

B. Minh Mạng.

c)

C. Tự Đức.

d)

D. Hàm Nghi.

71.

Để khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất triều đình nhà Nguyễn, vua Minh Mạng đã

a)

A. thành lập Cơ mật viện.

b)

B. tiến hành cuộc cải cách

c)

C. cải tổ Văn thư phòng

d)

D. cải tổ Quốc tử giám

72.

Trọng tâm cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là

a)

A. kinh tế.

b)

B. chính trị.

c)

C. hành chính.

d)

D. quân sự

73.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng, các cơ quan Nội các và Cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về

a)

A. kinh tế.

b)

B. quân sự.

c)

C. giáo dục.

d)

D. tài chính.

74.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng, các cơ quan Nội các và Cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về

a)

A. kinh tế.

b)

B. hành chính.

c)

C. giáo dục.

d)

D. tài chính.

75.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng, các cơ quan Nội các và Cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về

a)

A. kinh tế

b)

B. chính trị.

c)

C. giáo dục

d)

D. tài chính.

76.

Để tăng cường tính thống nhất của quốc gia, vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã chia cả nước thành

a)

A. 30 tỉnh và một phủ Thừa Thiên.

b)

B. Bắc Thành, Gia Định thành, trực doanh.

c)

C. từ phủ Thừa Thiên ra Bắc thành 18 tỉnh.

d)

D. từ phủ Thừa Thiên vào Nam thành 12 tỉnh.

77.

Đối với các vùng dân tộc thiểu số, cuộc cải cách của vua Minh Mạng không có nội dung nào sau đây?

a)

A. Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.

b)

B. Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.

c)

C. Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.

d)

D. Phong tước vương cho các tù trưởng địa phương.

78.

Đối với các vùng dân tộc thiểu số, cuộc cải cách của vua Minh Mạng không có nội dung nào sau đây?

a)

A. Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.

b)

B. Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.

c)

C. Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.

d)

D. Kết thông gia, mở rộng quyền lực cho các tù trưởng.

79.

Trong cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), cơ quan nào sau đây có chức năng như một cơ quan hành chính trung ương?

a)

A. Nội các.

b)

B. Quốc tử giám.

c)

C. Hàm lâm viện.

d)

D. Đô sát viện.

80.

Dưới thời vua Minh Mạng, đứng đầu tỉnh là

a)

A. Tổng đốc, Tuần phủ.

b)

B. Quan Thượng thư.

c)

C. Khâm sai đại thần.

d)

D. Tả tướng quân.

81.

Cuộc cải cách Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh

a)

A. tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất vẫn tồn tại đậm nét.

b)

B. bộ máy hành chính nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh.

c)

C. tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất ở địa phương đã khắc phục.

d)

D. vua Gia Long đã tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh.

82.

Cuộc cái cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.

b)

B. Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước.

c)

C. Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước.

d)

D. Xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

83.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) nhằm mục đích

a)

A. hoàn thành cơ bản thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

b)

B. hoàn chỉnh bộ máy nhà nước từ trung ương đến địa phương.

c)

C. xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến.

d)

D. xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

84.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không mang lại kết quả nào sau đây?

a)

A. Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

C. Quản lí chặt chẽ, tinh gọn tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước.

d)

D. Đặt nền móng cho sự phát triển đỉnh cao của chế độ phong kiến.

85.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã mang lại kết quả nào sau đây?

a)

A. Phân định cụ thể chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan nhà nước.

b)

B. Đặt nền móng cho sự phát triển đỉnh cao của chế độ phong kiến.

c)

C. Chấm dứt hoàn toàn tình trạng bất mãn, chống đối trong xã hội.

d)

D. Giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội, đất nước thái bình.

86.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

A. xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

b)

B. xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến.

c)

C. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt hành chính.

d)

D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

87.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

A. xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

b)

B. xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến.

c)

C. làm cho hoạt động của bộ máy nhà nước hiệu quả hơn.

d)

D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

88.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

A. xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

b)

B. xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến.

c)

C. tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lí nhà nước.

d)

D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

89.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

A. Nâng cao vai trò quản lí của chính quyền ở trung ương.

b)

B. Khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển.

c)

C. Ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ.

d)

D. Chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại.