wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Đề 1+2+3+4+5 KTHKI

Total questions: 79

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

a)
b)
c)
d)
2.

Phương án nào sau đây là sai?

a)
b)
c)
d)
3.

Một tổ có 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh trực nhật lớp?

a)

A. 20

b)

B. 13

c)

C. 15

d)

D. 9

4.

Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số 0, 2, 5, 6, 7?

a)

A. 256

b)

B. 120

c)

C. 96

d)

D. 180

5.
a)

А. 1440

b)

В. 72

c)

С. 15

d)

D. 12

6.

Có bao nhiêu cách sắp xếp khác nhau cho 6 người vào một bàn dài?

a)

А. 5

b)

В. 720

c)

С. 20

d)

D. 120

7.

Một lớp học có 50 học sinh gồm 35 nam và 15 nữ. Chọn 4 học sinh để tham gia vệ sinh công cộng toàn trường. Hỏi có bao nhiều cách chọn?

a)

А. 9880

b)

В. 2300

c)

С. 59280

d)

D. 230300

8.

Gieo 2 đồng tiền cân đối, đồng chất là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là

a)

A. Ω={SN, SS, NN}

b)

B. Ω={SN, NS, SS, NN}

c)

C. Ω={S, N}

d)

D. Ω={SN, NS}

9.

Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất 4 lần. Tính số phần tử của không gian mẫu?

a)

А. 64

b)

В. 16

c)

С. 10

d)

D. 32

10.

Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ một hộp có 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Xác suất để chọn được 2 viên bi xanh là

a)

A. 2/5

b)

B. 2/25

c)

C. 3/10

d)

D. 7/22

11.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không đúng?

a)

A. Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.

b)

B. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.

c)

C. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

d)

D. Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng.

12.

Cho hai đường thăng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phăng chứa a và song song với b?

a)

A. 2

b)

B. Vô số

c)

C. 0

d)

D. 1

13.

Giao tuyến của (SAB) và (SAC) là

a)

A. SC

b)

В. АС

c)

С. BD

d)

D. SA

14.

Một mặt phẳng hoàn toàn xác định nếu biết điều kiện nào sau đây?

a)

A. Một đường thẳng và một điểm thuộc mặt phẳng.

b)

B. Ba điểm thuộc mặt phẳng.

c)

C. Ba điểm không thẳng hàng.

d)

D. Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.

15.

Trong không gian nếu hai đường thẳng không song song thì

a)

A. trùng nhau.

b)

B. song song với nhau.

c)

C. đồng phẳng.

d)

D. cắt nhau hoặc chéo nhau.

16.

Cho đường thẳng a song song với (P). Khi đó số đường thẳng phân biệt nằm (P) trong song song a với là:

a)

A. 2

b)

B. Vô Số

c)

C. 0

d)

D. 3

17.

Cho hình chóp S.ABCD. Giao tuyển của hai mặt phăng (SAC) và (SDA) là:

a)

A. Đường thẳng SB

b)

B. Đường thẳng SA

c)

C. Đường thẳng SD

d)

D. Đường thẳng SC

18.

Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

A. P(A).P(B) =1

b)

B. P(AUB)= P(A)+ P(B)

c)

C. P(A)=1-P(B)

d)

D. P(A)= P(B)

19.

Cho hình chóp S.ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là

a)

A. Đường thăng đi qua s và giao điểm của hai đường thăng AB, CD.

b)

B. Đường thăng đi qua s và giao điểm của hai đường thăng AD, BC.

c)

C. Đường thăng đi qua s và giao điểm của hai đường thăng AC, BC.

d)

D. Đường thẳng đi qua s và giao điểm của hai đường thẳng AC, BD.

20.

Tập xác định của hàm số y = tan x là :

a)

A. [-1:1].

b)
c)
d)

D. i

21.

Cho hình tứ diện ABCD . Phát biêu nào sau đây là đúng?

a)

A. AC và BD cắt nhau.

b)

B. AC và BD không có điểm chung.

c)

C. Tổn tại một mặt phẳng chứa AD và BC.

d)

D. AB và CD song song với nhau.

22.

Cho tứ diện ABCD · Đường thẳng AB và CD là hai đường thẳng:

a)

A. Song song

b)

B. Cắt nhau

c)

C. Chéo nhau

d)

D.Đồng phẳng

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D