wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vioedu 1 Vòng 5 - Số 0

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào ô trống: Hình vẽ thể hiện 0<0<\ldots (Hình có 4 ngôi nhà xếp thành hàng).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Chọn đáp án đúng: 0=1<40=1<4 . Câu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định được

3.

Bạn hãy chọn các đáp án đúng.
(Có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Có 2 quả lê ở trên bàn.

b)

Có 0 cái kẹo ở trên bàn.

c)

Có 2 quả táo ở trên bàn.

4.

Dựa vào hình vẽ, chọn đáp án đúng để điền vào dấu ba chấm: 0<<60<\ldots<6

a)

4

b)

7

c)

0

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Bác Tân đi câu cá. Biết rằng bác Tân câu được cá, nhưng số con cá bác Tân câu được ít hơn 2 con. Bác Tân câu được …… con cá.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Chọn đáp án đúng: Có bao nhiêu hình có ít hơn 2 hình tròn? (Có 4 hình, số hình tròn lần lượt là 1, 2, 3, 4).

a)

3 hình

b)

4 hình

c)

2 hình

d)

1 hình

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Bạn Hồng có 6 quả cam. Nếu Hồng cho bạn Đạt hết số cam thì Hồng còn …… quả cam.

a)

6

b)

1

c)

0

d)

3

8.

Sắp xếp các số 7, 0, 9, 5 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

0, 5, 7, 9

b)

0, 7, 9, 5

c)

5, 7, 9, 0

d)

7, 5, 0, 9

9.

Quan sát hình: Có bao nhiêu quả dưa hấu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

10.

Quan sát hình: Có bao nhiêu quả cam?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Quan sát hình: Có bao nhiêu quả bóng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Chọn đáp án đúng: Trong hình sau có bao nhiêu quả dưa hấu? (Hình có dâu tây và cà rốt, không có dưa hấu).

a)

0

b)

3

c)

2

13.

Chọn đáp án đúng: Trong hai số 0 và 1, số nào nhỏ hơn?

a)

Số 0

b)

Số 1

14.

Điền số thích hợp vào ô trống: Số lớn nhất trong các số 0,1,4,20,1,4,2 là …

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

15.

Chọn đáp án đúng: Trong chậu hoa có 3 bông hoa hồng và bao nhiêu bông hoa cúc?

a)

0

b)

1

c)

2

16.

Chọn đáp án đúng: Trong giỏ xe có bao nhiêu quả táo?

a)

3

b)

5

c)

0

d)

1

17.

Chọn đáp án đúng: Có bao nhiêu quả lê trong hình bên dưới?

a)

0

b)

7

c)

8

18.

Dựa vào hình vẽ dưới đây, chọn đáp án đúng để điền vào dấu ba chấm: <3<4\ldots<3<4 .

a)

0

b)

7

c)

5

d)

8

19.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nhà bạn Hạnh có 3 bóng đèn sáng. Nếu mẹ Hạnh tắt hết số bóng đèn đó, số bóng đèn còn sáng là ……

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

20.

Chọn đáp án đúng: Trong các số trên, có bao nhiêu số lớn hơn 00 ? (Hình có các số 1, 2, 3).

a)

1

b)

2

c)

3

21.

Điền đáp án đúng vào ô trống: Số bé nhất trong các số 0,1,2,50,1,2,5 là ……

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

22.

Bạn An có 33 quả táo. Nếu An cho Hương hết số táo thì An còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

00 quả

b)

11 quả

c)

22 quả

d)

33 quả

23.

Điền số thích hợp vào ô trống màu đỏ trong dãy số: 9, 8, 7, [ô đỏ], 5, 4, 3, 2, 1, [ô xanh]. Số cần điền vào ô trống màu đỏ là số nào?

a)

66

b)

88

c)

55

d)

00

24.

Điền số thích hợp vào ô trống màu xanh trong dãy số: 9, 8, 7, [ô đỏ], 5, 4, 3, 2, 1, [ô xanh]. Số cần điền vào ô trống màu xanh là số nào?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

25.

Bạn Lan có 44 chiếc kẹo. Nếu Lan ăn hết số kẹo đó thì Lan còn mấy chiếc kẹo?

a)

00 chiếc kẹo

b)

22 chiếc kẹo

c)

11 chiếc kẹo

26.

Hình trên có 88 con bướm. Có bao nhiêu con bướm nằm trong vòng tròn màu đỏ?

a)

99

b)

1010

c)

00

d)

44

27.

Trên cây có bao nhiêu quả chuối?

a)

00

b)

11

c)

33

28.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống: Hình … có 00 quả cam.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

29.

Trong các số 00 , 11 , điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm trong biểu thức 0<?0<\,?

a)

00

b)

11

30.

Trong các số 5, 3, 1, 2, có bao nhiêu số bé hơn 00 ?

a)

11 số

b)

00 số

c)

22 số

31.

Sắp xếp các số 5, 3, 1, 2 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

5,3,2,15,\,3,\,2,\,1

b)

5,2,3,15,\,2,\,3,\,1

c)

3,2,1,53,\,2,\,1,\,5

d)

2,1,3,52,\,1,\,3,\,5

32.

5>3>05>3>0 . Câu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định được

33.

Chọn số đúng để điền vào chỗ trống: 0<<30<\,\square\,<3 .

a)

11

b)

44

c)

00

d)

33

34.

Nhìn hình có áo, quần, váy và giày. Số lượng áo là bao nhiêu?

a)

00

b)

44

c)

66

d)

88

35.

Nhìn hình có áo, quần, váy và giày. Số lượng quần là bao nhiêu?

a)

88

b)

66

c)

44

d)

00

36.

Nhìn hình có áo, quần, váy và giày. Số lượng váy là bao nhiêu?

a)

44

b)

66

c)

88

d)

00

37.

Nhìn hình có áo, quần, váy và giày. Số lượng giày là bao nhiêu?

a)

00

b)

44

c)

66

d)

88

38.

Chọn câu trả lời đúng về số quả táo trong 4 hình (có thể chọn nhiều đáp án).

a)

Số quả táo ở hình 1 là 99 .

b)

Số quả táo ở hình 2 là 00 .

c)

Số quả táo ở hình 3 là 77 .

d)

Số quả táo ở hình 4 là 55 .

e)

Không có đáp án nào đúng.

39.

Nhìn hình có cà rốt, cà chua, bàn và ghế. Số củ cà rốt là bao nhiêu?

a)

00

b)

44

c)

66

d)

77

40.

Nhìn hình có cà rốt, cà chua, bàn và ghế. Số quả cà chua là bao nhiêu?

a)

77

b)

66

c)

44

d)

00

41.

Nhìn hình có cà rốt, cà chua, bàn và ghế. Số cái bàn là bao nhiêu?

a)

44

b)

66

c)

77

d)

00

42.

Nhìn hình có cà rốt, cà chua, bàn và ghế. Số cái ghế là bao nhiêu?

a)

00

b)

44

c)

66

d)

77

43.

Chọn dấu đúng để điền vào chỗ trống trong 070\,\dots\,7 .

a)

>

b)

=

c)

<

44.

Trong các số trên 3,5,23,5,2 , có bao nhiêu số lớn hơn 00 ?

a)

11 số

b)

22 số

c)

33 số

45.

Trong thùng đồ chơi có bao nhiêu con vịt?

a)

22 con

b)

11 con

c)

00 con

46.

Chọn các đáp án đúng về số chiếc kẹo trong 4 hình (có thể chọn nhiều đáp án).

a)

Số chiếc kẹo ở hình 1 là 55 .

b)

Số chiếc kẹo ở hình 2 là 77 .

c)

Số chiếc kẹo ở hình 3 là 44 .

d)

Số chiếc kẹo ở hình 4 là 00 .

47.

0<<30<\,\dots\,<3 . Dựa vào hình con thỏ, số thích hợp để điền vào dấu ba chấm là số nào?

a)

22

b)

44

c)

00

d)

55

48.

Trong các số 1,2,3,4,51,2,3,4,5 , có bao nhiêu số lớn hơn 00 ?

a)

00

b)

55

c)

44

49.

Số bông hoa vàng ở lọ nào bằng 00 ?

a)

Lọ a

b)

Lọ b

50.

Trong hai số 0033 , số nào lớn hơn?

a)

33

b)

00

c)

Hai số bằng nhau

51.

Chọn các câu đúng về chiếc bánh (có thể chọn nhiều đáp án).

a)

22 miếng táo trên chiếc bánh.

b)

00 múi cam trên chiếc bánh.

c)

88 quả dâu trên chiếc bánh.

52.

Ghép số với cách đọc: Số nào được đọc là "Không"?

a)

00

b)

55

c)

99

53.

Trong hai số 0044 , số nào lớn hơn?

a)

44

b)

00

c)

Hai số bằng nhau

54.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm để được phép so sánh đúng: 1>?1>\,? Chọn trong các số 0,10,1 .

a)

00

b)

11

55.

Dựa vào hình ô tô, điền số thích hợp vào chỗ trống trong <5\dots<5 .

a)

33

b)

44

c)

00

d)

66

56.

Số 00 được đọc là gì?

a)

Không

b)

Tám

c)

Bảy

57.

Số 77 được đọc là gì?

a)

Không

b)

Tám

c)

Bảy

58.

Số 88 được đọc là gì?

a)

Không

b)

Tám

c)

Bảy

59.

Cả 3 hình đều có nhiều hơn bao nhiêu quả chuối?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

60.

Điền số thích hợp vào chỗ trống theo hình hai chú gấu bông.

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

61.

Bạn Mai được mẹ mua cho gấu bông. Biết rằng số gấu bông mẹ mua ít hơn 22 con. Bạn Mai được mẹ mua cho …… con gấu bông.

a)

00

b)

11

c)

22

62.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chú Kha là …….. sĩ.

a)

thi

b)

khi

c)

nhị

63.

Kết hợp các chữ cái sau thành âm nào? t + h

a)

th

b)

qu

c)

ng

d)

ch

e)

kh

64.

Kết hợp các chữ cái sau thành âm nào? k + h

a)

ng

b)

ch

c)

th

d)

ph

e)

kh

65.

Kết hợp các chữ cái sau thành âm nào? n + h

a)

nh

b)

ch

c)

th

d)

ph

e)

kh

66.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: ………… phố

a)

khu

b)

tòa

c)

cung

67.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: …….. thơ

a)

nha

b)

nhá

c)

nhà

68.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: ghi ….ớ

a)

nh

b)

th

c)

kh

69.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: nho …..ô

a)

nh

b)

kh

c)

th

70.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: ……ỗ sợ

a)

kh

b)

nh

c)

ph

71.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: …..à cá

a)

nh

b)

kh

c)

th

72.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: Nhà chú Tư ở …..ị xã.

a)

th

b)

kh

c)

nh

73.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Nhà Thu ở …. đó Hà Nội.

a)

thủ

b)

phố

c)

khu

74.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: Chị Kha và bé Hà …… ở có cho mẹ.

a)

kh

b)

nh

c)

gh

75.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: Bé về chú … i nhờ.

a)

kh

b)

nh

c)

gh

76.

Nối từ ngữ để tạo câu đúng: Mẹ cho bé Thu ……

a)

đi nhà trẻ

b)

kho cá với khế

c)

ở ngõ nhỏ

d)

đi nhẹ nhé

77.

Nối từ ngữ để tạo câu đúng: Chú Kha ……

a)

đi nhà trẻ

b)

kho cá với khế

c)

ở ngõ nhỏ

d)

đi nhẹ nhé

78.

Nối từ ngữ để tạo câu đúng: Nhà bà ……

a)

đi nhà trẻ

b)

kho cá với khế

c)

ở ngõ nhỏ

d)

đi nhẹ nhé

79.

Nối từ ngữ để tạo câu đúng: Mẹ Nhi ……

a)

đi nhà trẻ

b)

kho cá với khế

c)

ở ngõ nhỏ

d)

đi nhẹ nhé

80.

Nối từ ngữ để tạo câu đúng: Da bé Hà ……

a)

thi sĩ

b)

bố mẹ

c)

nhổ cỏ cho bà

d)

bị khô nẻ

81.

Nối từ ngữ để tạo câu đúng: Khi ở quê, Nhi nhớ ……

a)

thi sĩ

b)

bố mẹ

c)

nhổ cỏ cho bà

d)

bị khô nẻ

82.

Nối từ ngữ để tạo câu đúng: Mẹ bé là ……

a)

thi sĩ

b)

bố mẹ

c)

nhổ cỏ cho bà

d)

bị khô nẻ

83.

Nối từ ngữ để tạo câu đúng: Bé Na ……

a)

thi sĩ

b)

bố mẹ

c)

nhổ cỏ cho bà

d)

bị khô nẻ

84.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Mẹ cho bé Thu đi ……

a)

nhà tu

b)

nhà thơ

c)

nhà thờ

85.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: "nhà thơ.", "là Mẹ Hà"

a)

Mẹ Hà là nhà thơ.

b)

Nhà thơ là Mẹ Hà.