wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

viết dài độ dài số đo dưới phân tích số định dạng

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

2.

2dm 2cm = ………...dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,0002

3.

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

4.

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

5.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

6.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

7.

506cm= ……………m

a)

50,6

b)

5,06

c)

5,006

d)

5,60

8.

73mm= ……………dm

a)

7,3

b)

7,03

c)

0,73

d)

7,003

9.

5km 75m = ……………km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

10.

307m = ……………km

a)

3,07

b)

30,7

c)

0,307

d)

3,007

11.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 3m 4dm

(a)  

12.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

13.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm

(a)  

14.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét: 8dm 7cm

(a)  

15.

8dm 7cm = ......dm

a)

8,07

b)

0,87

c)

87

d)

8,7

16.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

10m 2dm = (a)   m

17.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

72m 5cm = (a)   m

18.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

15m 50cm= (a)   m

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

67m 35cm = ..........m

a)

67,35m

b)

673,5m

c)

0,6735m

d)

6735m

20.

45m = … km

a)

0,45

b)

0,045

c)

4,5

d)

450