Font size
Worksheetsviết dài độ dài số đo dưới phân tích số định dạng
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
8m 6dm = …………m
8,6
8,06
0,86
8,006
2dm 2cm = ………...dm
0,22
2,02
2,2
2,0002
3m 7cm = …………m
3,7
3,07
3,007
37
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
315cm = ……………m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
506cm= ……………m
50,6
5,06
5,006
5,60
73mm= ……………dm
7,3
7,03
0,73
7,003
5km 75m = ……………km
5,75
5,075
57,5
0,575
307m = ……………km
3,07
30,7
0,307
3,007
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 3m 4dm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét: 8dm 7cm
(a)
8dm 7cm = ......dm
8,07
0,87
87
8,7
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
10m 2dm = (a) m
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72m 5cm = (a) m
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
15m 50cm= (a) m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
67m 35cm = ..........m
67,35m
673,5m
0,6735m
6735m
45m = … km
0,45
0,045
4,5
450
