wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[1]Ôn tập Vật lý 8 giữa kỳ I

Total questions: 19

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ học có tính chất nào sau đây?

a)

Tính tương đối

b)

Tính tuyệt đối

c)

Tính giữ nguyên

d)

Tính chất hóa học

2.

Khi hoạt động ta nói xe buýt chuyển động so với?

a)

Tài xế lái xe

b)

Khách ngồi trên xe

c)

Bến xe buýt

d)

Cái ghế gắn trên xe

3.

Để nhận biết vật chuyển động hay đứng yên thì vật được chọn làm mốc:

a)

Phải là Trái Đất

b)

Phải là vật đang chuyển động

c)

Phải là vật đang đứng yên

d)

Có thể là bất cứ vật nào

4.

Công thức nào sau đây sử dụng để tính vận tốc

a)

v=s.t

b)

v=s/t

c)

v=F.t

d)

v=F:T

5.

Ta nói một vật đứng yên khi:

a)

Vị trí của nó so với vật mốc luôn thay đổi

b)

Khoảng cách của nó đến vật mốc không đổi

c)

Khoảng cách của nó đến vật mốc luôn thay đổi

d)

Vị trí của nó so với vật mốc không thay đổi

6.

Đơn vị của vận tốc là:

a)

km.h

b)

km/h

c)

m.s

d)

s/m

7.

Chuyển động đều là gì?

a)

Chuyển động mà thể tích có độ lớn thay đổi theo thời gian

b)

Chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

c)

Chuyển động mà khối lượng thay đổi theo thời gian

d)

Chuyển động mà trọng lựng không thay đổi theo thời gian.

8.

Vận tốc ký hiệu là gì?

a)

v

b)

s

c)

t

d)

m

9.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách sẽ như thế nào?

a)

Nghiêng sang phải

b)

Ngả về phía trước

c)

Nghiêng sang trái

d)

Ngả về phía sau

10.

Qũy đạo chuyển động của 1 vật là

a)

Đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

b)

Đường thẳng mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

c)

Đường tròn mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

d)

Đường cong mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

11.

Một người đi xe máy trong 2 giờ được quãng đường 100km. Vậy vận tốc của xe máy là:

a)

v=40km/h

b)

v=50km/h

c)

v=60km/h

d)

v=70km/h

12.

Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động tròn?

a)

Chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống

b)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ

c)

Ném 1 mẩu phấn ra xa

d)

Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống

13.

Lực là một đại lượng

a)

vecto

b)

vô hướng

c)

đại số

d)

hình học

14.

Các yếu tố của 1 lực

a)

Phương, chiều

b)

điểm đặt, phương, độ lớn

c)

điểm đặt, phương, chiều

d)

điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

15.

Hai lực cân bằng là hai lực

a)

Cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều

b)

Cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau

c)

Đặt trên 2 vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau

d)

Đặt trên 2 vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau

16.

Khi vật chịu tác dụng của 2 lưc cân bằng thì

a)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động

b)

Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần

c)

Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

d)

Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần

17.

Khi ngừng đạp xe vẫn tiếp tục chuyển động nhờ có

a)

Trọng lực

b)

Quán tính

c)

Ma sát

d)

Lực kéo

18.

Lực tác dụng lên vật theo phương ngang chiều từ trái sang phải, cường độ 50N, tỉ xích 1cm ứng với 25N. Cách biểu diễn đúng là:

a)
b)
c)
d)
19.

Chuyển động cơ học là sự thay đổi?

a)

Khối lượng của vật so với vật khác

b)

Hình dạng của vật so với vật khác

c)

Phương chiều của vật

d)

Vị trí của vật so với vật khác