wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 - Kế toán hàng tồn kho

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trị giá Công cụ, dụng cụ mua vào nhập kho dùng cho hoạt động hành chính, sự nghiệp không bao gồm khoản nào sau đây:

a)

Giá mua chưa thuế GTGT được khấu trừ

b)

Chi phí thu mua

c)

Thuế GTGT được khấu trừ

d)

Thuế nhập khẩu

2.

Bút toán Nợ TK 3372/Có TK 36622 được ghi đồng thời với bút toán nào sau đây:

a)

Nhập kho nguyên liệu, vật liệu bằng nguồn ngân sách nhà nước

b)

Nhập kho nguyên liệu, vật liệu bằng nguồn phí được khấu trừ để lại

c)

Nhập kho nguyên liệu, vật liệu dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ

d)

Nhập kho nguyên liệu, vật liệu bằng nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài

3.

Nghiệp vụ “chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay cho hoạt động SX” được hạch toán như thế nào?

a)

Nợ TK 154/ Có TK 111

b)

Nợ TK 611/ Có TK 111

c)

Nợ TK 152/ Có TK 111

d)

Nợ TK 642/ Có TK 111

4.

Rút tiền gửi (được cấp bằng Lệnh chi tiền thực chi) mua NVL nhập kho dùng cho hoạt động thường xuyên, kế toán hạch toán đồng thời các bút toán sau:

a)

Nợ TK 152/ Có TK 112 và ghi đơn Có TK 01221

b)

Nợ TK 152/ Có TK 112 và Nợ TK 3371/ Có TK 36612; đồng thời ghi đơn Có TK 01221

c)

Nợ TK 152/ Có TK 36612 và ghi đơn Có TK 01221

d)

Nợ TK 152/ Có TK 112 và Nợ TK 3371/ Có TK 36612

5.

Khi chuyển khoản (từ nguồn phí được khấu trừ, để lại) để thanh toán khoản mua chịu CCDC cho nhà cung cấp, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 331/ Có TK 112

b)

Nợ TK 331/ Có TK 36632

c)

Nợ TK 331/ Có TK 112; đồng thời ghi đơn Có TK 014

d)

Nợ TK 331/ Có TK 112; đồng thời Nợ TK 3373/ Có TK 36632; đồng thời ghi đơn Có TK 014

6.

Xuất kho hàng hóa để bán, kế toán ghi nhận:

a)

Nợ TK 632/ Có TK 156

b)

Nợ TK 531/ Có TK 156

c)

Nợ TK 611/ Có TK 156

d)

Nợ TK 511/ Có TK 156

7.

Nhập kho NVL dùng cho hoạt động HCSN, giá mua chưa thuế 15.000, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 1.100 (đã có thuế GTGT 10%), kế toán ghi tăng TK 152 theo giá trị nào? (ĐVT: 1.000đ):

a)

16.000

b)

16.100

c)

15.000

d)

17.600

8.

Đơn vị HCSN nào có phát sinh sản phẩm nhập kho?

a)

Đơn vị sự nghiệp có hoạt động thương mại

b)

Đơn vị sự nghiệp có hoạt động SXKD

c)

Đơn vị sự nghiệp có hoạt động nghiên cứu thí nghiệm

d)

Câu Đơn vị sự nghiệp có hoạt động sản xuất sản phẩm và đơn vị có hoạt động nghiên cứu thí nghiệm tạo ra sản phẩm tận thu

9.

Rút dự toán chuyển khoản chi thường xuyên (từ nguồn NSNN cấp) mua công cụ, dụng cụ nhập kho, kế toán ghi nhận:

a)

Nợ TK 153/Có TK 111

b)

Nợ TK 153/Có TK 36612

c)

Nợ TK 153/Có TK 36612; đồng thời ghi Có TK 008 (008212)

d)

Nợ TK 153/Có TK 112

10.

Ngày 22/8/N, xuất kho NVL (mua từ nguồn viện trợ) ra sử dụng, kế toán ghi nhận:

a)

Nợ TK 6121/ Có TK 152

b)

Nợ TK 6122/ Có TK 152

c)

Nợ TK 6121/ Có TK 152; đồng thời Nợ TK 5121/ Có TK 36621

d)

Nợ TK 6122/ Có TK 152; đồng thời Nợ TK 5122/ Có TK 36621

11.

Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất dùng không hết nhập lại kho được kế toán ghi sổ:

a)

Nợ TK 138(8)/ Có TK 611; 612; 614; 154

b)

Nợ TK 642/ Có TK 811

c)

Nợ TK 152/ Có TK 611; 612; 614; 154

d)

Nợ TK 152/ Có TK 611

12.

Khi vay mượn vật liệu, dụng cụ của đơn vị khác kế toán ghi sổ:

a)

Nợ TK 152, 153/ Có TK 138(8)

b)

Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

c)

Nợ TK 152, 153/ Có TK 333

d)

Nợ TK 152, 153/ Có TK 338(8)

13.

Giá trị NVL, CCDC mua bằng nguồn NSNN đã xuất sử dụng trong năm, cuối năm kết chuyển phần kinh phí đã nhận trước chưa ghi thu thành:

a)

Khoản chi tương ứng

b)

Khoản thu tương ứng

c)

Khoản phải trả tương ứng

d)

Khoản phải thu tương ứng

14.

Nguyên liệu, vật liệu tồn đầu kỳ: 400kg, trị giá 32.000. Trong kỳ có số liệu sau:


- Mua ngoài nhập kho số lượng 150kg, đơn giá cả thuế GTGT 10% là 80/1kg, tổng chi phí vận chuyển cả thuế GTGT 10% là 450;


- Xuất kho sử dụng cho các hoạt động của đơn vị 480kg. Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho theo phương pháp Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ là:

a)

38.792

b)

35.221

c)

39.000

d)

32.175

15.

Rút dự toán (từ nguồn NSNN cấp) mua công cụ, cụng cụ nhập kho theo giá mua chưa thuế GTGT 10% 320.000, chi phí vận chuyển cả thuế GTGT 10% là 8.800. Trị giá ghi sổ của công cụ, dụng cụ là:

a)

352.000

b)

320.000

c)

328.000

d)

360.800

16.

Giá thực tế của công cụ, dụng cụ tự sản xuất nhập kho là toàn bộ chi phí đơn vị bỏ ra để chế tạo dụng cụ đó.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Giá trị nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, TSCĐ mua bằng ngoại tệ

dùng cho hoạt động hành chính, hoạt động dự án phải quy đổi ra đồng Việt Nam

theo tỷ giá hối đoái của Bộ Tài chính tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu xuất kho có thể áp dụng một trong các phương pháp xác định sau: Giá nhập sau - xuất trước; giá thực tế đích danh; giá nhập trước - xuất trước.

a)

Sai

b)

Đúng

19.

NVL nhập kho do

vay mượn của đơn vị khác được theo dõi trên tài khoản 3388

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Giá nhập kho của sản

phẩm thu hồi được trong nghiên cứu, chế thử, thí nghiệm được xác định trên cơ

sở giá có thể mua bán được trên thị trường (do Hội đồng định giá của đơn vị

xác định)

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Trong năm, khi xuất

kho NVL dùng cho hoạt động thường xuyên, kế toán ghi tăng chi phí hoạt động đồng

thời ghi tăng khoản thu tương ứng

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Kiểm kê kho phát

hiện số lượng CCDC thực tế trong kho lớn hơn số lượng CCDC trên sổ kế toán, kế

toán tiến hành điều chỉnh số lượng trên sổ kế toán cho phù hợp với số lượng

thực tế kiểm kê.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Khi xuất kho ấn chỉ

sử dụng cho hoạt động chuyên môn, kế toán ghi tăng chi phí hoạt động của đơn

vị

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thuế nhập khẩu,

thuế tiêu thụ đặc biệt của NVL nhập kho dùng cho hoạt động SXKDDV được ghi

nhận vào giá trị NVL nhập kho

a)

Đúng

b)

Sai

25.

CCDC nhập kho do

được tài trợ, biếu tặng nhỏ lẻ được ghi nhận Nợ TK 153/ Có TK 5121

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Giá trị NVL thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ

xử lý, được theo dõi như khoản phải thu khác

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các chi phí có

liên quan đến việc mua công cụ, dụng cụ (chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp...)

được ghi trực tiếp vào các tài khoản chi phí có liên quan đến việc sử dụng

công cụ, dụng cụ mua về nhập kho

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Sản phẩm từ hoạt động chuyên môn, nghiên cứu, chế thử, thí nghiệm nhập kho được

phản ánh vào bên Có TK 154

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nếu bán sản phẩm, hàng hoá chịu thuế GTGT theo PP khấu trừ thì doanh thu

bao gồm cả thuế GTGT

a)

Đúng

b)

Sai

30.

NVL xuất dùng nhưng không hết nhập lại

kho được phản ánh theo giá hợp lý

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khoản thu từ bán ấn phẩm, đơn vị HCSN hạch toán:

a)

Nợ TK 611

b)

Nợ TK 642

c)

Có TK 511

d)

Có TK 531