Worksheetscông nghệ - gk1
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Công dụng của điện trở là:
A. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.
D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
Câu 2: Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…
A. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm.
C. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
D. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0)
Câu 3: Ý nghĩa của trị số điện trở là:
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
B. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở
C. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.
D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện
Câu 4: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là.
A. 32 x104 Ω ±10%.
B.32 x104 Ω ±1%.
C.32 x104 Ω ±5%.
D. 32 x104 Ω ±2%.
Câu 5: Một điện trở có giá trị 72x108 Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:
A.Tím, đỏ, xám, kim nhũ
B.tím, đỏ, xám, ngân nhũ
C.xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ
D.xanh lục, đỏ, ngân nhũ
Câu 6: Công dụng của tụ điện là:
A. Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
B.Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
C.Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.
D.Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng
Câu 7: Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…
A. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.
B.Vật liệu làm vỏ của tụ điện
C.Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
D.Vật liệu làm chân của tụ điện
Câu 8: Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:
A.Vật liệu làm vỏ của tụ điện
B.Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
C.Vật liệu làm chân của tụ điện
D.Vật liệu làm lớp điện môi
Câu 9: Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?
A. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.
B.Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện
C.Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.
D.Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều
Câu 10: Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
A.Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần
B.Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần
C.Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần
D.Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần
Câu 11: Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?
A.Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm
B.Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm
D.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
C.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm
Câu 12: Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?
A.Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ
B.Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó
C.Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều
D.Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm
Câu 13: Công dụng của Điôt bán dẫn:
A.Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
B.Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
C.Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển
D.Dùng để điều khiển các thiết bị điện
Câu 14: Điôt tiếp mặt có chức năng:
A.Dùng để tách sóng và trộn tần.
B.Dùng để chỉnh lưu
C.Dùng để ổn định điện áp một chiều
D.Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Câu 15: Linh kiện điện tử có 2 tiếp giáp P – N là:
A.Điôt
B.Tranzito
C.Tirixto
D.Triac
Câu 16: Tranzito là linh kiện bán dẫn có:
A. Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
B.Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).
C.Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).
D.Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
Câu 17: Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực:
A.Anôt ( A ); Catôt ( K ).
B.Cực E; cực C; cực B
C.Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.
D.Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.
Câu 18: Khi Tirixto đã thông thì nó làm việcnhư một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi…
A. UAK =< 0
B. UGK =< 0.
C.UAK >= 0.
D.UGK = 0.
Câu 19: Triac có các dây dẫn ra là các điện cực:
A. Anôt ( A ); Catôt ( K ).
B.Anôt ( A ); Catôt ( K ).
C.Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G
D.A1; A2 và G
Câu 20: Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:
A.Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở
B.Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa
C.Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở
D.Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý
Câu 21: Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:
A. Khuếch đại dòng điện một chiều
B.Khuếch đại điện áp
C.Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện
D.Khuếch đại công suất.
Câu 22: Phát biểu nào đúng về mạch điện tử?
A.Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
B.Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
C.Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với chất cách điện để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
D.Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với điện trở để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong đời sống
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.. Điac có hai cực là: A1 và A2 , còn Triac thì có ba cực là: A1, A2 và G
B.Điac có ba cực là: A, K và G, còn Triac thì chỉ có hai cực là: A và K
C.Điac và Triac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
D.Điac có hai cực là: A1, A2, còn Tirixto thì có ba cực là: A1, A2 và G
Câu 24: Điac được kích mở bằng cách:
A.Nâng cao điện áp đặt vào A1
B.Nâng cao điện áp đặt vào A2
C.Cực G điều khiển
D.Nâng cao điện áp vào A1, A2
Câu 25: Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
B.Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
C.Ổn định điện áp xoay chiều
D.Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
Câu 26: Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?
A.Một điôt
B.Hai điôt
C.Ba điôt
D.Bốn điôt
Câu 27: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được:
A.Khối 4 và khối 5
B.Khối 2 và khối 4
C.Khối 1 và khối 2
D.Khối 2 và khối 5
Câu 28: Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra
A.Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn
B.Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều
C.Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ
D.Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào
Câu 29: Công dụng của điện trở:
A.Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện
B.Phân chia điện áp trong mạch điện
C.Tất cả sai
D.Tất cả đều đúng
Câu 30: Chọn câu sai: Điện trở là linh kiện điện tử dùng để
A.Khuếch đại dòng điện
B.Khuếch đại dòng điện
C.Hạn chế dòng điện
D.Phân chia điện áp trong mạch
Câu 31: Trị số điện trở:
A.Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
B.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó
C.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
D.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó
Câu 32: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là.
A.34x102 KΩ ±5%.
B.34x106 Ω ±0,5%.
C.23x102 KΩ ±5%
D.23x106Ω ±0,5%.
Câu 33 : Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là.
A. 18 x104 Ω ±0,5%.
B.18 x104 Ω ±1%.
C.18 x103 Ω ±0,5%.
D.18 x103 Ω ±1%.
Câu 34: Dung kháng của tụ điện là:
A.Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài
B.Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn
C.Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó
D.Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
Câu 35: Ý nghĩa của trị số điện dung là:
A.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện
C.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện
D.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện
Câu 36: Trên một tụ điện có ghi 160V - 100UF. Các thông số này cho ta biết điều gì?
A. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện
B.Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện
C.Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện
D.Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện
Câu 37: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
A. Tụ hóa
B.Tụ xoay
C.Tụ giấy
D.Tụ gốm
Câu 38: Cuộn cảm được phân làm
A. Cao tần, trung tần
B.Cao tần, âm tần
C.Âm tần, trung tần
D.Cao tần, âm tần, trung tần
Câu 39: Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi mắc phối hợp:
A, Cuộn cảm với tụ điện
B.Cuộn cảm với điện trở
C.Điốt và tranzito
D.Tụ điện với điện trở
Câu 40: Trị số điện cảm:
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
B.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó
C.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
D.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó
Câu 41: Điôt tiếp điểm có chức năng:
A. Dùng để tách sóng và trộn tần.
B.Dùng để chỉnh lưu
C.Dùng để ổn định điện áp một chiều
D.Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Câu 42: Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:
A.Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng
B.Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).
C.Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược
D.Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng
Câu 43: Người ta phân Tranzito làm hai loại là:
A.Tranzito PPN và Tranzito NPP
B.Tranzito PNP và Tranzito NPN
C.Tranzito PPN và Tranzito NNP.
D.Tranzito PNN và Tranzito NPP
Câu 44: Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi…
A. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))
B.Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))
C.Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))
D.Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))
Câu 45: Tirixto chỉ dẫn điện khi:
A.UAK > 0 và UGK > 0.
B.UAK < 0 và UGK < 0
C.UAK > 0 và UGK < 0
D.UAK < 0 và UGK > 0.
Câu 46: Tirixto thường được dùng:
A.Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
B.Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
C.Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều
D.Để ổn định điện áp một chiều
Câu 47: Hãy chọn câu Đúng.
A.Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2
B.Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K
C.Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
D.Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G
Câu 48: Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:
A.Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.
B.Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa
C.Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở
D.Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý
Câu 49: Điac được kích mở bằng cách:
A.Nâng cao điện áp đặt vào A1
B.Nâng cao điện áp đặt vào A2
C.Nâng cao điện áp đặt vào A2
D.Nâng cao điện áp vào A1, A2
Câu 50: Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có:
A.Hai hàng chân hoặc một hàng chân
B.Hai hàng chân hoặc ba hàng chân
C.Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân
D.Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân
Câu 51: Phát biểu nào đúng về mạch điện tử
A.Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
B.Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
C.Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với chất cách điện để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
D.Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với điện trở để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong đời sống
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.Điac có hai cực là: A1 và A2 , còn Triac thì có ba cực là: A1, A2 và G
B.Điac có ba cực là: A, K và G, còn Triac thì chỉ có hai cực là: A và K
C.Điac có ba cực là: A, K và G, còn Triac thì chỉ có hai cực là: A và K
D.Điac có hai cực là: A1, A2, còn Tirixto thì có ba cực là: A1, A2 và G
Câu 53: Trong các nhận xét sau đây về mạch chỉnh lưu nửa chu kì, nhận xét nào không chính xác
A. Mạch điện tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía anôt của điôt chỉnh lưu
B.Mạch điện đơn giản, chỉ dùng một điôt
C.Mạch điện chỉ làm việc trong mỗi nửa chu kì
D.Dạng sóng ra có tần số gợn sóng là 50Hz, rất khó lọc
Câu 54: Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A.Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn
B.Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại
C.Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ
D.Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn
Câu 55: Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A.Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn
B.Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều
C.Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ
D.Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào
Câu 56: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?
A. 3 khối
B. 4 khối
C. 5 khối
D. 6 khối
