wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tinhocgiuaky2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

2.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các thao tác , phép toán trên dữ liệu

c)

Các ràng buộc dữ liệu

d)

Tất cả câu trên

3.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

c)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

d)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

4.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

5.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E.F Codd đề xuất năm nào

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

6.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

7.

Mô hình dữ liệu phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là :

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình hướng đối tượng

c)

Mô hình cơ sở quan hệ

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ

8.

Khi tạo bảng ta không cần làm điều gì?

a)

Đặt tên các trường

b)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

c)

Xác định số lượng bản ghi của bảng

d)

Khai báo kích thước của trường

9.

Công việc nào không thuộc thao tác tạo lập CSDLQH?

a)

Truy vấn CSDL

b)

Chọn khóa chính cho quan hệ

c)

Tạo quan hệ

d)

Đặt tên cho quan hệ và lưu cấu trúc quan hệ

10.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

11.

Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?

a)

Một bảng điểm của Học sinh

b)

Một văn bản

c)

Một Bản vẽ

d)

Một bài trình chiếu

12.

Cho bảng dữ liệu sau: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

a)

Ðộ rộng các cột không bằng nhau

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

c)

Một thuộc tính có tính đa trị

d)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

13.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khoá chính

c)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

14.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

15.

Cho bảng dữ liệu sau: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

Có một cột thuộc tính là phức hợp

c)

Không có thuộc tính tên người mượn

d)

Số bản ghi quá ít.

16.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Access, Foxpro

b)

Visual Dbase, Microsoft SQL Server

c)

OpenOffice, Linux

d)

Oracle, Paradox

17.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

18.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

19.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

20.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, Hoadon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

21.

Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:

a)

Tập các kiểu dữ liệu trong Access

b)

Kiểu dữ liệu của một bảng

c)

Tập các thuộc tính trong một bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

22.

Khẳng định nào là đúng khi nói về khoá?

a)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá phải là các trường STT

d)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

23.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một

bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

24.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể

(ràng buộc khoá)?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính

không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

c)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

d)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

25.

Trường hợp nào sau đây cần thêm ít nhất một bộ (record) trong CSDL quản lý sinh viên?

a)

Một giảng viên nghỉ hưu.

b)

Có một khoa mới thành lập.

c)

Có một giảng đường mới đưa vào sử dụng

d)

Một sinh viên mới lập gia đình.

26.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

27.

Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

28.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường: STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng

thi. Ta chọn khoá chính là :

a)

STT

b)

Số báo danh

c)

Phòng thi

d)

Họ tên học sinh

29.

Giả sử một bảng có 2 trường là: SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn

trường SOBH làm khoá chính hơn vì:

a)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

30.

Trong bảng (gồm các trường: Mahs,HoTen,Ngaysinh,Lop,Diachi,Toan,Li) sau đây, mỗi học

sinh chỉ có một mã số (Mahs). Khoá chính của bảng là:

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

31.

Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

a)

Sắp xếp, lọc các bản ghi

b)

Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

c)

Thực hiện tính toán đơn giản

d)

Tất cả các chức năng trên

32.

Chỉnh sửa dữ liệu là :

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính

33.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

34.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khoá

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

35.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

36.

Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:

a)

Tính tổng số sinh viên nam ở Q3.

b)

Lọc ra những sinh viên ở Q3.

c)

Tính tổng số sinh viên ở Q3.

d)

Lọc ra những sinh viên nam ở Q3.

37.

Chọn đáp án sai?Khi sử dụng CSDL quản lí học sinh trên máy tính điện tử

a)

Phức tạp, không tiện dụng

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo một tiêu chí nào đó

c)

Tìm kiểm các HS theo ý muốn

d)

Có thể cập nhật thường xuyên thông tin học sinh

38.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất

thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Đặt kích thước

d)

Mô tả nội dung

39.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm bản ghi

b)

Nhập dữ liệu ban đầu

c)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

40.

Xoá bản ghi là :

a)

Xoá một hoặc một số quan hệ

b)

Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

c)

Xoá một hoặc một số bộ của bảng

d)

Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

41.

Khi muốn thiết lập liên kết (Relationship) giữa hai quan hệ thì mỗi quan hệ phải?

a)

Có chung ít nhất hai trường

b)

Có ít nhất ba trường

c)

Có chung ít nhất một trường

d)

Có ít nhất một mẫu tin

42.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

43.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

44.

Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

a)

Không thể sửa lại cấu trúc

b)

Phải nhập dữ liệu ngay

c)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

d)

Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

45.

Chọn phát biểu đúng về khai thác CSDL

a)

Các bản ghi có thể được sắp xếp theo nội dung của một hay nhiều trường

b)

Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người quản trị CSDL

c)

Dễ dàng xem toàn bộ bảng có nhiều trường

d)

Báo cáo không thể dùng để in theo khuôn mẫu định sẵn

46.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định

nào sau đây là đúng?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Tất cả đều đúng

47.

Tìm phương án sai? Thao tác sắp xếp bản ghi:

a)

Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

b)

Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

c)

Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

d)

Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

48.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

49.

Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

50.

Công việc nào không thuộc thao tác khai thác CSDLQH?

a)

Tạo liên kết giữa các quan hệ

b)

Truy vấn CSDLQH

c)

Sắp xếp các bộ

d)

Kết xuất báo cáo

51.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)