wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

logggg

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các lợi ích được E. GRosvenor Plowman chỉ ra khi nói về LOGISTICS là
a)
A. đúng khách hàng, đúng sản phẩm
b)
B. đúng số lượng, đúng điều kiện, đúng địa điểm
c)
C. đúng thời gian, đúng chi phí
d)
D. Tất cả những điều trên
2.
Câu 2: Logisticsis là việc lên kế hoạch, thực hiện và kiểm soát sự di chuyển và sắp đặt……… và các hoạt động hỗ trợ liên quan tới sự di chuyển và sắp đặt đó.
a)
A. con người và / hoặc hàng hóa
b)
B. hàng hóa và / hoặc tài chính
c)
C. hàng hóa và/ hoặc thông tin
d)
D. hàng hóa, con người, tài chính và thông tin
3.
Câu 3: Logistics là hoạt động quản lý quá trình luân chuyển NGUYÊN VẬT LIỆU qua các khâu lưu kho, sản xuất ra sản phẩm cho tới tay:
a)
A. người tiêu dùng
b)
B. người bán lẻ
c)
C. người bán buôn phân phối
d)
D. người vận chuyển
4.
Câu 4: Theo quy định tại luật thương mại VN số 36/2005/QH11 thì công đoạn hoạt động sau được coi là dvu Logistics
a)
A. Dịch vụ vận chuyển
b)
B. Dịch vụ thủ tục hải quan
c)
C. Dịch vụ lưu kho hàng hóa
d)
D. Tất cả các dịch vụ trên
5.
Câu 5: Logisticsistics là tối ưu hóa 3 dòng luân chuyển trong sản xuất kinh doanh gồm:
a)
A. hàng hóa, nhân lực và thông tin
b)
B. hàng hóa, tài chính và thông tin
c)
C. hàng hóa, nhân lực và tài chính
d)
D. hàng hóa, nguyên liệu và tiền tệ
6.
Câu 6: Điểm chung giữa Logistics và Marketing là:
a)
A. sử dụng các nguồn tài nguyên đầu vào sản xuất
b)
B. Thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
c)
C. cung cấp thông tin hàng hoá tới khách hàng
d)
D. tất cả các điểm trên
7.
Câu 7: Logistics là một khoa học và nghệ thuật trong việc sử dụng:
a)
A. nguồn nhân lực
b)
B. nguồn tài chính
c)
C. nguồn hàng hóa
d)
D. tất cả các nguồn lực trên
8.
Câu 8: dịch vụ Logistics là hoạt động gắn liền với các khâu của quá trình ……… trong nền sản xuất xã hội
a)
A. sản xuất, phân phối, lưu thông và tiêu dùng
b)
B. sản xuất, phân phối
c)
C. sản xuất, tiêu dùng
d)
D. sản xuất, phân phối và tiêu dùng
9.
Câu 9: Logistics bao gồm 1 chuỗi các hoạt động bao trùm quá trình sản xuất ra sp và được chuyển tới nhà bán lẻ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
10.
Câu 10: Logistics gắn liền với các khâu của quá trình sản xuất là:
a)
A. Khâu mua sắm nguyên vật liệu
b)
B. Khâu sản xuất ra sản phẩm
c)
C. Khâu lưu kho
d)
D. Tất cả các khâu trên
11.
Câu 11: Logistics chính là dịch vụ vận tải, giao nhận hàng hóa
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
12.
Câu 12: Xét theo thứ tự phát triển Logistics thì LOGISTICS được sắp xếp theo thứ tự là:
a)
A. Logistics sinh Tồn, LOGISTICS hoạt động và Logistics hệ thống
b)
B. Logistics hoạt động, Logistics sinh tồn và Logistics hệ thống
c)
C. Logistics hệ thống, Logistics hoạt động và Logistics sinh tồn
d)
D. Logistics sinh tồn, Logistics hệ thống và Logistics hoạt động
13.
Câu 13: Quá trình phát triển của Logistics có thể chia thành các giai đoạn:
a)
A. logistics tại chỗ (workplace logistics), logistics cơ sở sản xuất (facility logistics)
b)
B. logistics công ty (corporate logistics)
c)
C. logistics chuỗi cung ứng (supply chain logistics), logistics toàn cầu (global logistics)
d)
D. Tất cả các giai đoạn trên
14.
CÂU 14: LOGISTICS tại chỗ (Workplace logistics) là dòng vận động của nguyên vật liệu tại một vị trí làm việc trong doanh nghiệp
a)
A. đúng
b)
B. sai
15.
Câu 15: LOGISTICS cơ sở sản xuất (Facility LOGISTICS) là dòng vận động của vật tư giữa các phân xưởng trong nội bộ của một doanh nghiệp
a)
A. đúng
b)
B. sai
16.
Câu 16: Logistics công ty (Corporate LOGISTICS) là dòng vận động của nguyên vật liệu và thông tin giữa các cơ sở sản xuất và các quá trình sản xuất trong một công ty
a)
A. đúng
b)
B. sai
17.
Câu 17: LOGISTICS chuỗi cung ứng (Supply chain LOGISTICS) là dòng vận động của nguyên vật liệu, thông tin và tài chính giữa các công ty (các đơn vị sản xuất và các cơ sở trong công ty) trong một chuỗi thống nhất
a)
A. đúng
b)
B. sai
18.
Câu 18: LOGISTICS toàn cầu (Global LOGISTICS) là dòng vận động của nguyên vật liệu, thông tin và tiền tệ giữa các quốc gia
a)
A. đúng
b)
B. sai
19.
Câu 19: dòng giao và nhận của các đơn đặt hàng, theo dõi quá trình dịch chuyển của hàng hóa và chứng từ giữa người gửi và người nhận gọi là:
a)
A. dòng thông tin
b)
B. dòng sản phẩm
c)
C. Dòng tài chính
20.
Câu 20: Con đường dịch chuyển của hàng hóa và dịch vụ từ nhà cung cấp tới khách hàng, đảm bảo đúng và đủ về số lượng và chất lượng gọi là:
a)
A. dòng thông tin
b)
B. dòng sản phẩm
c)
C. dòng tài chính
21.
Câu 21: Dòng tiền và chứng từ thanh toán giữa các khách hàng và nhà cung cấp, thể hiện hiệu quả kinh doanh gọi là:
a)
A. dòng thông tin
b)
B. dòng sản phẩm
c)
C. dòng tài chính
22.
Câu 22: Việc phân loại Logistics thành: Logistics trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh (business Logistics), LOGISTICS sự kiện (Event Logistics), LOGISTICS dịch vụ (service Logistics) là phân loại theo:
a)
A. phương thức khai thác hoạt động Logistics
b)
B. lĩnh vực hoạt động LOGISTICS
c)
C. quá trình thực hiện
23.
Câu 23: theo phương thức khai thác hoạt động Logistics hiện nay được chia thành:
a)
A. 1PL, 2PL, 3PL
b)
B. 1PL, 2PL, 3PL, 4PL
c)
C. 1PL 2PL 3PL 4PL 5PL
d)
D. 1PL, 2PL, 3PL, 4PL, 5PL, 6PL
24.
Câu 24: Việc phân loại LOGISTICS thành: các công ty cung cấp dịch vụ vận tải, các công ty cung cấp dịch vụ phân phối, các công ty cung cấp dịch vụ Logistics chuyên ngành là căn cứ vào:
a)
A. phương thức khai thác hoạt động Logistics
b)
B. tính chuyên môn hóa của các doanh nghiệp Logistics
c)
C. quá trình thực hiện
25.
CÂU 25: Việc phân loại LOGISTICS thành: các công ty sở hữu tài sản, Các công LOGISTICS không sở hữu tài sản, các công ty cung cấp dịch vụ hàng hóa là căn cứ vào:
a)
A. phương thức khai thác hoạt động LOGISTICS
b)
B. khả năng tài chính của các công ty cung cấp dịch vụ Logistics
c)
C. tính chuyên môn hóa của các doanh nghiệp Logistics
26.
CÂU 26: Việc phân loại LOGISTICS thành: Logisticsistics đầu vào (Inbound Logistics), Logisticsistics đầu ra (Outbound Logistics), Logistics ngược (Reverse LOGISTICS) là Căn cứ vào:
a)
A. phương thức khai thác hoạt động Logistics
b)
B. tính chuyên môn hóa của các doanh nghiệp Logistics
c)
C. quá trình thực hiện
27.
CÂU 27: trên cơ sở tiếp cận hoạt động của Logistics thì quản trị Logistics bao gồm các chức năng:
a)
A. dịch vụ khách hàng, xử lý đơn đặt hàng, Cung ứng hàng hóa, quản trị dự trữ quản trị Vận Chuyển
b)
B. Nghiệp vụ mua hàng
c)
C. nghiệp vụ kho, bao bì đóng gói, bốc dỡ và chất xếp hàng hóa, quản lý thông tin
d)
D. tất cả các nghiệp vụ trên
28.
CÂU 28: Chuỗi cung ứng gồm:
a)
A. nhà sản xuất và nhà cung cấp
b)
B. nhà vận chuyển vào kho
c)
C. người bán lẻ và khách hàng
d)
D. tất cả các bên trên
29.
CÂU 29: quản trị chuỗi cung ứng là quản trị tất cả hoạt động luân chuyển sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp từ Những khâu ban đầu như Thu mua nguyên liệu thô cho đến khâu đưa sản phẩm đến tay.
a)
A. nhà cung cấp
b)
B. nhà bán lẻ
c)
C. khách hàng
30.
CÂU 30: mục đích chủ yếu của bất kỳ một chuỗi cung ứng nào chính là nhằm thỏa mãn và đáp ứng nhu cầu khách hàng trong quá trình tạo ra lợi nhuận cho chính doanh nghiệp
a)
A. đúng
b)
B. sai
31.
CÂU 31: Chủ thể doanh nghiệp thuê một công ty Logistics để thực hiện tất cả các công đoạn của việc xuất khẩu hàng hóa trong doanh nghiệp gồm: thủ tục xuất khẩu, lập kho chứa hàng, vận chuyển hàng hóa tới khách hàng thì được xem là:
a)
A. 1PL (Logistics bên thứ nhất)
b)
B. 2PL (Logistics bên thứ 2)
c)
C. 3PL (LOGISTICS bên thứ 3)
d)
D. 4PL (Logistics bên thứ 4)
32.
CÂU 32: Sự khác biệt giữa Logistics 4PL và 3PL là ở :
a)
A. khả năng hợp nhất, gắn kết các nguồn lực, tiềm năng của các đối tác vào công ty
b)
B. Khả năng tư vấn và quản lý nhiều bộ phận hơn và nhiều đối tác làm ăn hơn
c)
C. Khả năng quản lý nhiều bộ phận hơn và các đối tác
d)
D. Khả năng tư vấn và quản lý tất cả các bộ phận và tất cả các đối tác có liên quan
33.
CÂU 33: người tham gia cuối cùng trong chuỗi hoạt động của Ngành Logistics là
a)
A. người tiêu dùng
b)
B. nhà sản xuất
c)
C. đại lý bán lẻ
d)
D. nhà phân phối
34.
CÂU 34: dịch vụ logistics là hoạt động sản xuất, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công đoạn bao gồm nhận hàng, vận chuyển lưu kho lưu bãi là thủ tục hải quan các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì ghi ký mã hiệu giao hàng và các dịch vụ khác có liên quan tới hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng để hưởng thù lao
a)
A. đúng
b)
B. sai
35.
CÂU 35: LOG cũng được coi là nghệ thuật tổ chức sự vận động của hàng hóa nguyên vật liệu từ khi mua các sản phẩm đầu vào qua các quá trình lưu kho sản xuất phân phối cho đến khi đưa sản phẩm đến với người tiêu dùng cuối cùng
a)
A. đúng
b)
B. sai
36.
CÂU 36: LOG là…..........của quản lý bố trí và các hoạt động kỹ thuật có liên quan đến Yêu cầu, thiết kế và cung cấp duy trì các nguồn lực để hỗ trợ thực hiện mục tiêu, kế hoạch
a)
A. nghệ thuật
b)
B. khoa học
c)
C. nghệ thuật và khoa học
37.
CÂU 37: Logistics là quản lý các hoạt động vận chuyển Chiều đi và chiều về, dự trữ hàng hóa, dịch vụ cũng như những thông tin liên quan giữa nơi xuất phát đến nơi tiêu thụ nhằm đáp ứng các yêu cầu của khách hàng
a)
A. đúng
b)
B. sai
38.
CÂU 38: Cho dù hiểu theo cách nào thì bản chất của logistics vẫn là tối ưu hóa ba dòng luân chuyển gồm:
a)
A. hàng hóa, tài chính và thông tin trong sản xuất kinh doanh
b)
B. nguyên liệu, chứng từ và thông tin trong sản xuất kinh doanh
c)
C. hàng hóa, Chứng từ và thông tin trong sản xuất kinh doanh
39.
CÂU 39: Tiếp cận theo quá trình thì các bộ phận cơ bản của hoạt động logistics là các hoạt động được tổ chức và quản lý khoa học gắn liền với các khâu của quá trình sản xuất phân phối lưu thông và tiêu dùng trong ngành sản xuất xã hội
a)
A. đúng
b)
B. sai
40.
CÂU 40: LOG là hoạt động quản lý dòng vận chuyển của nguyên vật liệu từ khâu mua sắm qua quá trình lưu kho, sản xuất ra sản phẩm và phân phối tới tay người tiêu dùng cuối cùng.
a)
A. đúng
b)
B. sai
41.
CÂU 41: LOG là sự phát triển hoàn thiện dịch vụ vận tải đa phương thức MTO
a)
A. đúng
b)
B. sai
42.
CÂU 42: LOG chuỗi cung ứng (Supply chain logistics) được phát triển vào những năm…, quan điểm này nhìn nhận LOG là dòng vận động của nguyên vật liệu, thông tin và tài chính giữa các công ty (các đơn vị sản xuất các cơ sở trong công ty) trong một chuỗi thống nhất
a)
A. 1969
b)
B. 1970
c)
C. 1980
d)
D. 1967
43.
CÂU 43: LOG toàn cầu (Global logis) được hiểu là dòng vận động của nguyên vật liệu, thông tin và tiền tệ giữa các quốc gia. Nó liên kết các nhà cung ứng với khách hàng của khách hàng trên toàn thế giới
a)
A. đúng
b)
B. sai
44.
CÂU 44: Logistic hợp tác (Collaborative Logistics) là giai đoạn phát triển tiếp theo của logistics và nó được kết hợp trên hai khía cạnh - không ngừng tối ưu hóa thời gian thực hiện với việc liên kết tất cả các thành phần tham gia chuỗi cung ứng
a)
A. đúng
b)
B. sai
45.
CÂU 45: Logistics dịch vụ (Service log) bao gồm các hoạt động thu nhận, Lập chương trình và Quản trị các điều kiện cơ sở vật chất/ tài sản, con người và vật liệu nhằm hỗ trợ và duy trì cho các quá trình dịch vụ hoặc các hoạt động kinh doanh
a)
A. đúng
b)
B. sai
46.
CÂU 46: Logistics hàng lạnh (cold chain) là loại hình Logistics chuyên hướng tới phục vụ, chuyên chở, bảo quản các mặt hàng có yêu cầu nhiệt độ thấp
a)
A. đúng
b)
B. sai
47.
CÂU 47: Xu hướng phát triển chính của Logistic hiện nay là: tích hợp sâu với các công nghệ hiện đại, thâm nhập sâu vào các lĩnh vực của đời sống, hướng đến thân thiện với môi trường và
a)
A. tự động hóa cao độ
b)
B. chuyên môn hóa gắn liền với quá trình tập trung, tích hợp cả chuỗi hoạt động Log
c)
C. Cả a và b
48.
CÂU 48: Từ góc độ doanh nghiệp sản xuất, logistics được chia thành ba công đoạn: LOG cung ứng (distribution logistics), logistics sản xuất (production log) và Log phân phối (Procurement Log)
a)
A. đúng
b)
B. sai
49.
CÂU 49: logistics bên thứ 3 (3PL hoặc TPL) HAY còn gọi là logistics theo hợp đồng. Phương thức này có nghĩa là sử dụng các công ty bên ngoài (bên thứ ba) để thực hiện các hoạt động Logistic, có thể là toàn bộ quá trình quản lý LOG hoặc chỉ một số hoạt động dịch vụ, hướng về khách hàng và linh hoạt hơn
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
50.
CÂU 50: Logistics bên thứ tư (4PL hay FPL) hay còn được gọi là Log chuỗi phân phối. FBL là 1 khái niệm phát triển trên nền tảng của 5PL nhằm tạo ra sự đáp ứng cho hoạt động Logistic phức tạp
a)
A. ĐÚNG
b)
B. Sai