wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì I - Toán 9

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

 x>12x>\frac{1}{2}  

b)

 x<12x<\frac{1}{2}  

c)

 x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

 x12x\le\frac{1}{2}  

2.

 A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

 A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

 A=(x+1)(xx+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

 A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

 A=(x+1)(x2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

3.

 F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

 F=5F=5  

b)

 F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

 F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

 F=5F=-\sqrt{5}  

4.

 (322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

 66  

b)

 424\sqrt{2}  

c)

 42-4\sqrt{2}  

d)

 6-6  

5.

Tìm x biết:

 2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

 x=2x=2  

b)

 x=4x=4  

c)

 x=1x=1  

d)

 x=5x=5  

6.

Cho hình vẽ. Hệ thức nào không đúng?

a)

 b2=a.bb^2=a.b' 

b)

 a.h=b.ca.h=b.c 

c)

 h2=1b2+1c2h^2=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2} 

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

7.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

8.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=90°, AB=6, AC =8, BC =10.\angle A=90\degree,\ AB=6,\ AC\ =8,\ BC\ =10. Độ dài đường cao AH là

a)

 4,84,8  

b)

 8,48,4  

c)

 44  

d)

 88  

9.

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

 2sin3602\sin36^0  

b)

 2cos5402\cos54^0  

c)

0

d)

 12\frac{1}{2}  

10.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

 AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

 AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

 AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

 AB=BCsinCAB=BC\sin C