WorksheetsPast simple vs Past continuous
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________
S + V_s/es
S + V_o
S + V2_ed
S + will
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
She ________ when the shark _________ her.
surf / attack
surfing / attacked
was surfing / was attacking
was surfing / attacked
He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.
danced / met
danced / was meeting
was dancing / met
was danced / was meeting
I ________ a picnic when I _________ my sister.
was having / saw
had / saw
was having / was seeing
had / seen
When they ________ the shark, they ______ in the sea.
saw / swam
saw / was swimming
were seeing / swam
saw / were swimming
She ... the internet at three o'clock.
was use
were
was using
were using
When the accident happened, she _____________ her mobile phone.
was talk with
talk with
was talking with
talk
He was doing his homework when I called him.
a) Correct
a) Wrong
I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.
ate / was hearing
was eating / was hearing
was eating / heard
ate / heard
.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)
read - heard
was reading - was hearing
was reading - heard
read - was hearing
________________ at school yesterday? (you / be)
Was you
Did you be
You were
Were you
She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)
wore - saw
was wearing - was seeing
weared - was seeing
was wearing - saw
George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)
fell - painted
fell - was painting
was falling - was painting
was falling - painted
The house ________________ £ 150,000 in 2003. (cost)
cost
costed
was costing
costs
Did you buy this book at Abay Bookstore?
No, I don't.
Yes, I do
No, she doesn't
Yes, I did
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
quá khứ đơn của swim
swam
swims
swan
quá khứ đơn của Talk
talked
talkeed
talking
talkes
quá khứ đơn của see
saw
seeed
sees
quá khứ đơn của HEAR
HEARED
HEARD
HOT
HARD
