wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Past simple vs Past continuous

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

2.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

3.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

4.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

5.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

6.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

7.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

8.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

9.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

10.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

11.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

12.

She ________ when the shark _________ her.

a)

surf / attack

b)

surfing / attacked

c)

was surfing / was attacking

d)

was surfing / attacked

13.

He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.

a)

danced / met

b)

danced / was meeting

c)

was dancing / met

d)

was danced / was meeting

14.

I ________ a picnic when I _________ my sister.

a)

was having / saw

b)

had / saw

c)

was having / was seeing

d)

had / seen

15.

When they ________ the shark, they ______ in the sea.

a)

saw / swam

b)

saw / was swimming

c)

were seeing / swam

d)

saw / were swimming

16.

She ... the internet at three o'clock.

a)

was use

b)

were

c)

was using

d)

were using

17.

When the accident happened, she _____________ her mobile phone.

a)

was talk with

b)

talk with

c)

was talking with

d)

talk

18.
Julie ...................................her bedroom when she ...................a huge spider on the wall. 
a)
was tidying / was finding
b)
was tidying / found
c)
tidied / found 
19.
I was watching a movie when I _______ (see) him standing outside.
a)
was seeing
b)
saw
c)
see
d)
were seeing
20.

He was doing his homework when I called him.

a)

a) Correct

b)

a) Wrong

21.

I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.

a)

ate / was hearing

b)

was eating / was hearing

c)

was eating / heard

d)

ate / heard

22.

.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)

a)

read - heard

b)

was reading - was hearing

c)

was reading - heard

d)

read - was hearing

23.

________________ at school yesterday? (you / be)

a)

Was you

b)

Did you be

c)

You were

d)

Were you

24.

She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)

a)

wore - saw

b)

was wearing - was seeing

c)

weared - was seeing

d)

was wearing - saw

25.

George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)

a)

fell - painted

b)

fell - was painting

c)

was falling - was painting

d)

was falling - painted

26.

The house ________________ £ 150,000 in 2003. (cost)

a)

cost

b)

costed

c)

was costing

d)

costs

27.

Did you buy this book at Abay Bookstore?

a)

No, I don't.

b)

Yes, I do

c)

No, she doesn't

d)

Yes, I did

28.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

29.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

30.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

31.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

32.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

33.

quá khứ đơn của swim

a)

swam

b)

swims

c)

swan

34.

quá khứ đơn của Talk

a)

talked

b)

talkeed

c)

talking

d)

talkes

35.

quá khứ đơn của see

a)

saw

b)

seeed

c)

sees

36.

quá khứ đơn của HEAR

a)

HEARED

b)

HEARD

c)

HOT

d)

HARD