wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 10. unit 6. gender equality

Total questions: 33

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

discrimination (n)

a)

phân biệt đối xử

b)

tội phạm

c)

xóa bỏ

d)

động viên

2.

violence (n)

a)

màu tím

b)

bạo lực

c)

nội bộ

d)

thu nhập

3.

challenge

a)

thử thách, thách thức

b)

mong đợi

c)

cơ hội

d)

ép buộc

4.

eliminate

a)

sự xóa sổ

b)

xóa bỏ, loại bỏ

c)

bị loại bỏ

d)

bảo tồn

5.

equality

a)

sự bình đẳng

b)

tính ngang bằng

c)

hàng đẳng thức

d)

bất bình đẳng

6.

gender

a)

thế hệ

b)

giống loài

c)

giới tính

d)

vai trò

7.

limitation

a)

thiếu sót

b)

nhược điểm

c)

giới hạn, hạn chế

d)

không giới hạn

8.

preference

a)

sự thích hơn, sự ưu tiên

b)

được thích hơn, được ưu tiên

c)

ưu tiên, thích hơn

d)

trọng tài

9.

pursue

a)

theo đuổi

b)

tìm kiếm

c)

mưu cầu

d)

yêu cầu

10.

Sự đăng kí học

a)

Discrimination

b)

gender equality

c)

college degree

d)

enrolment

11.

domestic

a)

đồ make-up

b)

nội bộ

c)

tiền lương

d)

sự đối xử

12.

wage

a)

kiện

b)

thu nhập

c)

theo đuổi

d)

tiền lương

13.

address (v)

a)

giải quyết

b)

địa chỉ

c)

đơn thỉnh nguyện

d)

diễn thuyết

14.

affect (v)

a)

lợi ích

b)

trình độ

c)

ảnh hưởng

d)

lợi ích

15.

Opportunity (n)

a)

cơ hội

b)

hội nghị

c)

động cơ

d)

đăng kí

16.

bất công, không công bằng

a)

unfair

b)

fair

c)

fair play

d)

play fair

17.

poverty (n)

a)

sự tiên tiến

b)

sự nghèo nàn

c)

sự thịnh vượng

d)

sự phát triển

18.

pursue (v)

a)

theo đuổi

b)

trách nhiệm

c)

loại bỏ

d)

sắp xếp

19.

ngang bằng

a)

enqualt

b)

enquall

c)

enrol

d)

equal

20.

enrol

a)

theo đuổi

b)

chủng tộc

c)

đăng kí

d)

đăng nhập

21.

a firefighter (n):

a)

bác sĩ

b)

lính cứu hỏa

c)

cô giáo

d)

công nhân

22.

aware of (adj):

a)

cho đi

b)

bắt buộc

c)

nhận thức về

d)

dành cho

23.

in favour of

a)

dành cho

b)

ép buộc

24.

applied _____ (v): nộp đơn

a)

for

b)

at

c)

on

d)

in

25.

a position (n) :

a)

vận động viên

b)

vị trí

c)

bài kiếm tra

26.

the physical test (n):

a)

bài kiểm tra

b)

bài kiểm tra lý thuyết

c)

bài kiểm tra về thể chất

27.

give up (v):

a)

dành cho

b)

nộp đơn

c)

ép buộc

d)

từ bỏ

28.

sue (v)

a)

kiện

b)

theo đuổi

c)

ra tòa

29.

gender discrimination(n): sự phân biệt giới tính =

a)

fair treatmeant

b)

unfair treatment

30.

The targets of (n):

a)

mục tiêu

b)

đơn xin việc

31.

co-workers=  (n): đồng nghiệp

a)

student

b)

gender

c)

colleagues

32.

Unwelcomed (adj) :

a)

chào đón

b)

không chào đón

33.

prevent sb  ____: ngăn  cản ai làm gì = stop

a)

on

b)

  from:

c)

at