wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10. Unit 7. Vocab

Total questions: 29

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nền kinh tế

a)

Economy

b)

Commit

c)

Competitive

d)

Economic

2.

aim

a)

Mục tiêu, đặt ra mục tiêu

b)

Bác sĩ phẫu thuật

c)

Nạn nhân

d)

Phi hành gia

3.

disadvantaged

a)

bất lợi

b)

thuận lợi

c)

chủ động

d)

cần thiết

4.

drop out of school

a)

ra ngoài

b)

bỏ học

c)

trốn học

d)

đi học

5.

economic

a)

tài chính

b)

giáo dục

c)

kinh tế

d)

văn hóa

6.

.  enter

a)

đi ra

b)

đi vào

c)

bên ngoài

d)

bên trong

7.

active

a)

tích cực

b)

tiêu cực

c)

bên ngoài

d)

bên trong

8.

essential

a)

quan trọng

b)

cần thiết

c)

biết ơn

d)

mục tiêu

9.

expert

a)

giáo sư

b)

bác sĩ

c)

chuyên gia

d)

giáo dục

10.

facilitate

a)

chính xác

b)

thuận lợi

c)

tạo điều kiện

d)

tốt hơn

11.

aim

a)

mục tiêu

b)

phát triển

c)

chính xác

d)

đi vào

12.

harm

a)

tốt cho

b)

có hại

c)

tuyệt

d)

không khỏe

13.

.  invest

a)

phát triển

b)

chậm chạp

c)

đầu tư

d)

dự án

14.

investor

a)

nhà chính trị

b)

nhà kinh doanh

c)

nhà đầu tư

d)

nhà kinh tế

15.

job market

a)

công việc

b)

chợ

c)

thị trường việc làm

d)

ý thức

16.

.  peacekeeping

a)

ổn định

b)

an toàn

c)

giữ hòa bình

d)

giữ an ninh

17.

carry out

a)

thực hiện

b)

chiếu

c)

làm

d)

đang xem

18.

.  poverty

a)

sự giàu có

b)

sự nghèo đói

c)

thịnh vượng

d)

hòa bình

19.

commit

a)

cam kết

b)

chấp hành

c)

an toàn

d)

nguy hiểm

20.

vaccinate

a)

tiêm vaccine

b)

vasccine

c)

ngừa

d)

chích

21.

world peace

a)

thế giới

b)

an ninh

c)

hòa bình

d)

hòa bình thế giới

22.

competitive

a)

áp lực

b)

chăm sóc

c)

cạnh tranh

d)

huấn luyện

23.

.  standard

a)

tiêu chuẩn

b)

quan hệ

c)

an ninh

d)

văn hóa

24.

.  promote

a)

thúc đẩy

b)

ngăn chặn

c)

an toàn

d)

an ninh

25.

trade

a)

kinh tế

b)

an ninh

c)

thương mại

d)

văn hóa

26.

destination

a)

điểm đến

b)

địa điểm

c)

du lịch

d)

văn hóa

27.

UNICEF _____ in 1946.

a)

formed

b)

has formed

c)

was formed

d)

had formed

28.

EU markets are _____ than ASEAN markets.

a)

competitive

b)

more competitive

c)

most competitive

d)

the most competitive

29.

Vietnam _____ foreign investors who want to invest in the economy.

a)

promotes

b)

commits

c)

creates

d)

welcomes