wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất hóa học của muối

Total questions: 35

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:

a)

NaOH, Na2CO3, AgNO3

b)

Na2CO3, Na2SO4, KNO3

c)

KOH, AgNO3, NaCl

d)

NaOH, Na2CO3, NaCl

2.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng

3.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?

a)

NaOH, MgSO4

b)

KCl, Na2SO4

c)

CaCl2, NaNO3

d)

ZnSO4, H2SO4

4.

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch Ba(NO3)2

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch KOH

5.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu2O

d)

Cu(OH)2

6.

Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

MgCl2, CuSO4

b)

BaCl2, FeSO4

c)

K2SO4, ZnCl2

d)

KCl, NaNO3

7.

Chất phản ứng được với CaCO3 là:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

Mg

8.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

a)

Cho Al vào dung dịch HCl.

b)

Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

c)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.

d)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.

9.

Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat?

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

b)

Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.

c)

Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

d)

Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan.

10.

Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?

a)

BaCl2, Na2SO4

b)

Na2CO3, Ba(OH)2

c)

BaCl2, AgNO3

d)

NaCl, K2SO4

11.

Có thể dùng dung dịch NaOH để phân biệt được 2 muối nào có trong các cặp sau:

a)

Dung dịch Na2S và BaS.

b)

Dung dịch KNO3 và dung dịch Ba(NO3)2.

c)

Dung dịch NaCl và dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3.

12.

Cho phương trình phản ứng

Na2CO3+ 2HCl => 2NaCl + X +H2O

X là:

a)

CO

b)

CO2

c)

H2

d)

Cl2

13.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?

a)

KOH, Pb(NO3)2

b)

KCl, Na2SO4

c)

CaCl2, NaNO3

d)

ZnSO4, H2SO4

14.

Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

15.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu2O

d)

Cu(OH)2

16.

Hợp chất bị nhiệt phân hủy thoát ra khí làm than hồng bùng cháy:

a)

K2CO3

b)

K2SO4

c)

KCl

d)

KMnO4

17.

Dãy chất nào dưới đây chỉ bao gồm toàn MUỐI?

a)

BaSO4, Na2CO3, KCl

b)

Cu(OH)2, NaCl, PbCl2

c)

FeO, SO2, AgNO3

d)

HCl, KOH, HNO3

18.

Dung dịch NaCl làm quỳ tím chuyển sang màu nào?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Không làm đổi màu

d)

Hồng

19.

K2SO3 phản ứng với HCl sinh ra khí nào?

a)

SO2

b)

H2

c)

CO2

d)

H2S

20.

Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

21.

Chất nào sau đây phản ứng được với Ba(NO3)2

a)

NaCl

b)

H2O

c)

KOH

d)

Na2CO3

22.

Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau?

a)

Pb(NO3)2 + HCl

b)

MgSO4 + SO2

c)

Cu(NO3)2 + Al

d)

NaCl + BaO

23.

Dãy kim loại nào sau phản ứng được với dung dịch CuCl2?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Cu, Al, Mg

c)

Na, Ca, Ag

d)

Cu, Na, Al

24.

Bazơ nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Fe(NO3)2?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Zn(OH)2

25.

Cho 250g dung dịch NaOH 8% tác dụng với 200g dung dịch CuCl2 13,5% thu được một chất kết tủa màu xanh. Lọc kết tủa rồi nung trong không khí cho đến khi khối lượng không đổi thì thu được m gam một chất rắn màu đen. Giá trị m là?

a)

4 gam

b)

8 gam

c)

16 gam

d)

24 gam

26.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trao đổi?

a)

Mg + HCl => MgCl2 + H2

b)

CuO + H2 => Cu + H2O

c)

MgCO3 + 2HCl => MgCl2 + CO2 + H2O

d)

Mg(OH)2 => MgO + H2O

27.

Cho 200g dung dịch H2SO4 9,8% tác dụng với 208g dung dịch BaCl2 10%. Sau phản ứng thu được m gam một chất kết tủa trắng. Giá trị m là:

a)

23,3 gam

b)

46,6 gam

c)

69,9 gam

d)

93,2 gam

28.

Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X. khối lượng muối trong dung dịch X là:

a)

1,17 gam

b)

2,17 gam

c)

3,17 gam

d)

4,17 gam

29.

Cho các chất CaCO3, HCl, NaOH, BaCl2, CuSO4, có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Để làm sạch dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4. ta dùng kim loại nào?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Al

d)

Fe

31.

Cho sơ đồ sau: X => Y => Z. Thứ tự X, Y, Z phù hợp với dãy chất:

a)

Cu(OH)2, CuO, CuCl2

b)

CuO, Cu(OH)2, CuCl2

c)

Cu(NO3)2, CuCl2, Cu(OH)2

d)

Cu(OH)2, CuCO3, CuCl2

32.

Khi phân hủy bằng nhiệt 14,2 g CaCO3 và MgCO3 ta thu được 3,36 lít CO2 ở đktc. Thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là:

a)

29,58% và 70,42%

b)

70,42% và 29,58%

c)

65% và 35%

d)

35% và 65%

33.

Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Na2CO3, CaSO3, Ba(OH)2.

b)

NaHCO3, Na2SO4, KCl.

c)

NaCl, Ca(OH)2, BaCO3.

d)

AgNO3, K2CO3, Na2SO4

34.

Dung dịch AgNO3 tác dụng với chất nào sau đây thu được chất kết tủa màu trắng?

a)

NaNO3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

H2O

35.

Nhúng 1 đoạn dây đồng vào dung dịch bạc nitrat có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Dung dịch chuyển màu vàng nhạt

b)

Có một lớp kim loại màu nâu đỏ bám bên ngoài dây đồng

c)

Có 1 lớp kim loại trắng bạc bám bên ngoài dây đồng, dung dịch chuyển màu xanh

d)

Có 1 lớp kim loại trắng bạc bám bên ngoài dây đồng, dung dịch chuyển màu vàng nhạt