wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học lớp 5

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi dậy thì ở con gái thường bắt đầu vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ 10 đến 15 tuổi

b)

Từ 15 đến 19 tuổi

c)

Từ 13 đến 17 tuổi

d)

Từ 10 đến 19 tuổi

2.

Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ 10 đến 15 tuổi.

b)

Từ 15 đến 19 tuổi.

c)

Từ 13 đến 17 tuổi.

d)

Từ 10 đến 19 tuổi.

3.

Ở lứa tuổi nào mà chúng ta phải phụ thuộc hoàn toàn vào bố mẹ nhưng chúng ta lại lớn lên khá nhanh.

a)

Từ 6 đến 10 tuổi

b)

Từ 3 đến 6 tuổi

c)

Dưới 3 tuổi

4.

Giai đoạn của tuổi vị thành niên là:

a)

Từ 5- 8 tuổi

b)

Từ 8- 10 tuổi

c)

Từ 10- 19 tuổi

d)

Từ 19-25 tuổi

5.

Giai đoạn tuổi trưởng thành là:

a)

Từ 10-20 tuổi

b)

Từ 20-65 tuổi

c)

Trên 65 tuổi

d)

Từ 20 -40 tuổi

6.

Phát biểu sau đúng hay sai?

"Tuổi dậy thì nằm trong giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên."

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Đặc điểm sau thuộc giai đoạn nào?

" Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con thành người lớn; phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội."

a)

Tuổi dậy thì

b)

Tuổi vị thành niên

c)

Tuổi trưởng thành

d)

Tuổi già

8.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)

Gạo, khoai, ngô

b)

Cà chua, thịt, trứng

c)

Cá, tôm, ngô

d)

Cà rốt, chả giò, cá

9.

Những bệnh lây qua đường tiêu hoá là:

a)

Tiêu chảy, tả, lị,...

b)

Béo phì, ho, sốt

c)

Tim mạch, tả, lị,...

d)

Ho, cột sống, tả,...

10.

Động vật ăn thịt là:

a)

Mèo, gà, dơi, sóc

b)

Cá mập, tôm, giun đất

c)

Hổ, linh cẩu, cáo

d)

Báo, thỏ, thiên nga

11.

Thức ăn của cây bắp là:

a)

Côn trùng, ếch

b)

Nước, các chất khoáng

c)

Ánh sáng, con người

d)

Không khí, cào cào

12.

Thành phần nào trong không khí quan trọng

nhất đối với hoạt động hô hấp của con người,

động vật ,thực vật?

a)

Ni - tơ

b)

Các – bô - níc

c)

Hi - đrô

d)

Ô - xi

13.

Nước bao phủ bao nhiều phần trăm bề mặt trái đất?

a)

Khoảng 50%

b)

Khoảng 60%

c)

Khoảng 70%

d)

Khoảng 80%

14.

San hô là:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi sinh vật

d)

Đá

15.

Mang thai và cho con bú là thiên chức chỉ có ở người phụ nữ.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Những đặc điểm chỉ có ở nam giới là:

a)

Có râu, cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng

b)

Có thể sinh con và cho con bú

c)

Có râu, cơ quan sinh dục tạo ra trứng.

d)

Làm bếp giỏi, khéo tay, biết sửa chữa đồ điện

17.

Nhờ điều gì mà các thế hệ trong mỗi gia đình được duy trì, kế tiếp ?

a)

sự sinh sản

b)

sự tôn trọng

c)

sự đoàn kết

18.

Khi một em bé mới sinh ra, dựa vào cơ quan nào để biết bé trai hay bé gái?

a)

Cơ quan tuần hoàn

b)

Cơ quan hô hấp

c)

cơ quan sinh dục

d)

cơ quan tiêu hóa

19.

Vì sao trong hình cưới của bố mẹ không có em bé?

a)

Em bé bận đi chơi.

b)

Em bé bận xem ti vi.

c)

Em bé không thích chụp hình

d)

Em bé chưa sinh ra

20.

Trước khi ra đời, em bé ở đâu?

a)

Trong quả trứng

b)

Ở trên trời

c)

Trong bụng mẹ

d)

Trong bụng ba

21.

Khi sinh ra, em bé có đặc điểm giống ai?

a)

Giống bố

b)

Giống chú hàng xóm

c)

Giống mẹ

d)

Giống bố, mẹ

22.

Nhà Nam gồm có : Ông bà nội Nam, bố mẹ Nam, và 2 chị em Lan. Vậy nhà bạn Lan là gia đình mấy thế hệ ?

a)

1 thế hệ

b)

2 thế hệ

c)

3 thế hệ

d)

4 thế hệ

23.

Cơ quan nào của cơ thể để phân biệt là bé trai hay bé gái?

a)

cơ quan tuần hoàn

b)

cơ quan sinh dục

c)

cơ quan tiêu hóa

d)

cơ quan hô hấp

24.

Những đặc điểm chỉ có ở người nữ:

a)

mang thai

b)

cho con bú

c)

cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng

d)

có râu

e)

cơ quan sinh dục tạo ra trứng

25.

Đây là gì?

(a)  

26.

Trong xã hội người nam và nữ đóng vai trò quan trọng như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Câu 1: Cơ thể chúng ta được hình thành từ khi nào?

a)

A. Khi trứng rụng ra khỏi buồng trứng của cơ thể mẹ.

b)

B. Khi tinh trùng của bố vào ống dẫn trứng của mẹ.

c)

C. Khi có sự kết hợp giữa tinh trùng của bố và trứng của mẹ.

28.

Câu 3: Người phụ nữ mang thai không nên làm gì?

a)

A. Ăn uống đủ lượng, đủ chất. Đi khám thai định kì.

b)

B. Dùng các chất kích thích (thuốc lá, thuốc lào, rượu, ma túy,…)

c)

C. Tiêm vắc-xin phòng bệnh và uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

29.

Câu 9: Khoanh vào những việc làm mà chỉ phụ nữ mới có thể làm được ?

a)

A. Cơ quan sinh dục tạo ra trứng, mang thai.

b)

B. Cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng

c)

C. Cho con bú, chăm sóc con

30.

Phụ nữ có thai cần làm gì?

a)

Ăn uống đủ chất, đủ lượng.

b)

Không dùng các chất kích thích.

c)

Nghỉ ngơi nhiều, tránh lao động nặng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

31.

Mọi người trong gia đình không nên làm gì đối với phụ nữ có thai?

a)

Chăm sóc sức khỏe của mẹ.

b)

Làm cho mẹ vui lòng.

c)

Để mẹ làm hết việc trong nhà.

d)

Phụ giúp mẹ làm việc nhà.

32.

Phụ nữ có thai không nên ăn các nhóm thức ăn nào sau đây?

a)

Nhóm thức ăn có nhiều chất béo động vật, mặn.

b)

Nhóm thức ăn có nhiều chất đạm.

c)

Nhóm thức ăn có nhiều chất bột đường.

d)

Nhóm thức ăn có nhiều chất khoáng, vitamin.

33.

Nhóm chất kích thích phụ nữ có thai không nên dùng đó là:

a)

Rượu, bia, thuốc lá, thịt gà.

b)

Rượu, bia, thuốc lá, ma túy.

c)

Thuốc lào, cà phê, tiêu, khoai lang.

d)

Cà phê, ớt, rau, trái cây.

34.

Phụ nữ có thai nên đi khám thai định kì như thế nào?

a)

2 tuần 1 lần.

b)

1 tháng 1 lần.

c)

2 tháng 1 lần.

d)

3 tháng 1 lần.

35.

Phụ nữ có thai nên tiêm vắc-xin và uống thuốc như thế nào?

a)

Khi bệnh

b)

Khi cảm thấy cơ thể đau nhức

c)

Khi có sự chỉ dẫn của bác sĩ

d)

Khi tự cảm thấy cần thiết

36.

Khi gặp phụ nữ có thai xách nặng, đi trên cùng chuyến ô tô không còn chỗ ngồi, bạn có thể làm gì để giúp đỡ?

a)

Chúng ta có thể xách đồ và nhường ghế cho cô ấy.

b)

Mặc kệ vì chúng ta còn nhỏ không giúp được gì.

c)

Chen lấn, xô đẩy.

d)

Xách đồ nặng giúp cô ấy.

37.

Phụ nữ có thai nên tránh làm việc nào sau đây?

a)

Giữ cho tinh thần thoải mái

b)

Lao động nặng, tiếp xúc với các chất độc hóa học.

c)

Không dùng các chất kích thích

d)

Đi khám thai định kì

38.

Chuẩn bị cho em bé chào đời là trách nhiệm của ai?

a)

Bố và con

b)

Ông bà ngoại

c)

Mọi người

d)

Ông bà nội

39.

Chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ mang thai có lợi gì cho mẹ và thai nhi?

a)

Gia đình hòa thuận.

b)

Người mẹ cảm thấy tinh thần thoải mái.

c)

Giúp mẹ tăng cân.

d)

Thai nhi và người mẹ khỏe mạnh.

40.

Chọn ý đúng nhất:

Có mấy giai đoạn phát triển từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Chọn ý đúng nhất:

Ở lứa tuổi nào, chúng ta tiếp tục lớn nhanh nhưng không bằng lứa tuổi trước. Chúng ta thích hoạt động, chạy nhảy, vui chơi với các bạn, đồng thời lời nói và suy nghĩ bắt đầu phát triển.

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 3 đến 6 tuổi

c)

Từ 6 đến 10 tuổi

d)

Từ 6 đến 12 tuổi

42.

Ở lứa tuổi nào, chiều cao vẫn tiếp tục tăng. Hoạt động học tập của chúng ta ngày càng tăng, trí nhớ và suy nghĩ cũng ngày càng phát triển

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 3 đến 6 tuổi

c)

Từ 6 đến 10 tuổi

d)

Từ 6 đến 12 tuổi

43.

Điền các từ ngữ thích hợp:

"Ở tuổi dậy thì, cơ thể phát triển nhanh cả về .....và........"

a)

chiều cao

b)

cân nặng

c)

có ria mép

d)

vỡ giọng

44.

Ai sẽ trải qua tuổi dậy thì?

a)

Tất cả mọi người.

b)

Các bạn nam.

c)

Các bạn nữ.

d)

Không có ai cả.

45.

Dấu hiệu nào cho biết người con gái đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Cơ quan sinh dục phát triển.

b)

Có kinh nguyệt.

c)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

d)

Có mụn trứng cá.

46.

Vì sao tuổi dậy thì có tầm quan trọng?

a)

Vì cơ thể phát triển nhanh về chiều cao và cân nặng.

b)

Vì cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển.

c)

Vì ở giai đoạn này diễn ra nhiều sự biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối quan hệ xã hội.

d)

Tất cả các ý trên.

47.

Cơ thể yếu dần, chức năng hoạt động của các cơ quan giảm dần đó là giai đoạn tuổi nào?

a)

Tuổi vị thành niên

b)

Tuổi trưởng thành

c)

Tuổi già

48.

Những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì đó là:

a)

Sử dụng các chất kích thích.

b)

Vệ sinh thân thể hàng ngày đặc biệt phải thay quần áo lót thường xuyên; ăn uống đủ chất và tăng cường luyện tập thể dục thể thao.

c)

Xem phim ảnh và sách báo không lành mạnh.

49.

Đối với nữ, khi có kinh nguyệt thì cần thay băng vệ sinh ít nhất bao nhiêu lần trong một ngày?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

50.

Tuổi già là từ độ tuổi bao nhiêu?

a)

10 - 19 tuổi

b)

20 - 60 tuổi

c)

60 tuổi trở lên