NEW
Font size
WorksheetsBộ Câu Hỏi Bổ Sung (Câu 11 - Câu 17)
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Trong các chất dưới đây, chất nào là chất lỏng không có hình dạng nhất định nhưng có thể tích nhất định?
Đá viên
Không khí
Nước uống
Bàn học
Hệ cơ quan nào đóng vai trò như một bộ khung, giúp cơ thể chúng ta có hình dạng, đứng vững và bảo vệ các cơ quan bên trong?
Hệ cơ
Hệ thần kinh
Hệ tiêu hóa
Hệ xương
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương ở phía trước đầu người.
FRONTAL BONE
PARIETAL BONE
OCCIPITAL BONE
TEMPORAL BONE
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương hàm trên của người.
MAXILLA
MANDIBLE
CLAVICLE
SCAPULA
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương hàm dưới của người.
MANDIBLE
MAXILLA
CLAVICLE
SCAPULA
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương đòn của người.
CLAVICLE
SCAPULA
FEMUR
HUMERUS
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là khớp vai của người.
SHOULDER JOINT
HIP JOINT
KNEE JOINT
ELBOW JOINT
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương ức của người.
STERNUM
CLAVICLE
SCAPULA
FEMUR
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương sườn của người.
RIBS
FEMUR
SKULL
HUMERUS
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là mỏm xương ức của người.
XIPHOID PROCESS
ACROMION
PATELLA
CLAVICLE
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là cột sống của người.
SPINE
RIB
SKULL
PELVIS
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương chậu của người.
ILIUM
HUMERUS
FEMUR
TIBIA
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương cùng của người.
SACRUM
CLAVICLE
FEMUR
SCAPULA
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương bàn tay của người.
HAND
FOOT
SKULL
RIB
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương mu của người.
PUBIC BONE
FEMUR
SCAPULA
RADIUS
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là khớp mu của người.
PUBIC SYMPHYSIS
SACROILIAC JOINT
ACETABULUM
ILIAC CREST
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương đùi của người.
FEMUR
TIBIA
HUMERUS
RADIUS
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương bánh chè của người.
PATELLA
FEMUR
TIBIA
HUMERUS
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương chày của người.
TIBIA
FEMUR
HUMERUS
ULNA
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương mác của người.
FIBULA
TIBIA
HUMERUS
ULNA
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là bàn chân của người.
FOOT
HAND
HEAD
ARM
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương vai của người.
SCAPULA
FEMUR
TIBIA
HUMERUS
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương cánh tay của người.
HUMERUS
FEMUR
TIBIA
RADIUS
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là khuỷu tay của người.
ELBOW
KNEE
SHOULDER
WRIST
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương trụ của người.
ULNA
FEMUR
TIBIA
RADIUS
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương quay của người.
RADIUS
ULNA
FEMUR
TIBIA
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là khớp cùng chậu của người.
SACROILIAC JOINT
GLENOHUMERAL JOINT
TEMPOROMANDIBULAR JOINT
KNEE JOINT
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương cụt của người.
COCCYX BONE
FEMUR
SCAPULA
CLAVICLE
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là khớp hông của người.
HIP JOINT
KNEE JOINT
ELBOW JOINT
SHOULDER JOINT
Hãy điền tên bộ phận xương sau vào chỗ trống: ________ là xương ngồi của người.
ISCHIUM
FEMUR
TIBIA
RADIUS
Khi hai cực cùng tên (ví dụ: hai cực Bắc) của hai nam châm được đưa lại gần nhau, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Chúng hút nhau và dính chặt lại.
Chúng đẩy nhau ra xa.
Chúng không có bất kỳ phản ứng nào.
Chúng phát ra ánh sáng.
Để bảo vệ mắt khi làm việc, học tập, hoặc đọc sách, bạn nên tránh điều gì sau đây?
Ngồi thẳng lưng và giữ khoảng cách hợp lý (khoảng 25-30 cm) với sách.
Học tập ở nơi có đủ ánh sáng, không quá tối hoặc quá chói.
Sử dụng điện thoại hoặc máy tính liên tục trong thời gian dài mà không nghỉ ngơi.
Tập thể dục và ăn uống đủ chất dinh dưỡng (đặc biệt là vitamin A).
Loại năng lượng nào được tạo ra từ việc đun nóng nước bằng than, dầu mỏ hoặc khí đốt để tạo ra hơi nước làm quay tua-bin?
Thủy điện (Hydroelectric)
Điện hạt nhân (Nuclear)
Nhiệt điện (Thermal/Fossil Fuel)
Điện mặt trời (Solar)
Để cây lúa sinh trưởng và phát triển tốt, cần phải có đủ các yếu tố nào sau đây?
Gió lớn và nhiệt độ thấp.
Đất khô cằn và bóng râm.
Đất giàu dinh dưỡng, ánh sáng mặt trời và đủ nước.
Nhiều muối và không cần ánh sáng.
Hành động '3R' thường được khuyến khích để bảo vệ môi trường là gì?
Reduce, Reuse, Recycle
Remove, Replace, Reuse
Recycle, Rebuild, Reduce
Reuse, Repair, Remove
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Xây dựng lại'.
Rebuild
Remove
Reduce
Receive
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Cải tạo'.
Renovate
Decorate
Destroy
Ignore
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Sửa chữa'.
Repair
Destroy
Build
Paint
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Giảm thiểu'.
Reduce
Increase
Recycle
Reuse
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Tái sử dụng'.
Reuse
Reduce
Recycle
Remove
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Tái chế'.
Recycle
Reduce
Reuse
Remove
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Đọc'.
Read
Write
Sing
Run
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Nghiên cứu'.
Research
Travel
Play
Sing
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Báo cáo'.
Report
Support
Export
Import
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Chạy'.
Run
Eat
Sleep
Read
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Nghỉ ngơi'.
Rest
Work
Play
Study
Điền từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống: _______ có nghĩa là 'Hồi phục'.
Recover
Discover
Remove
Receive
