wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia 9 bai 15

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là

a)

nhà nước.

b)

ngoài nhà nước.

c)

tư nhân, cá thể.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

2.

Đâu không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới?

a)

Đã hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê.

b)

Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hoá.

c)

Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên.

d)

Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân.

3.

Hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

nguyên, nhiên vật liệu.

c)

máy móc thiết bị.

d)

hàng tiêu dùng.

4.

Thị trường xuất nhập khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Thị trường xuất khẩu trùng khớp với thị trường nhập khẩu.

b)

Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất còn châu Á là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

c)

Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Trung Quốc là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

d)

Các nước ASEAN là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Hoa Kì là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

5.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản.

b)

hàng công nghiệp nặng.

c)

hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

d)

hàng nông, lâm, thuỷ sản.

6.

Vùng có hoạt động ngoại thương phát triển nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

7.

Vùng nào có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo vùng cao nhất năm 2019?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

8.

Nước ta chủ yếu nhập khẩu:

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Hàng nông, lâm, thuỷ sản

c)

Lương thực, thực phẩm và hàng tiêu dùng

d)

Máy móc thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu

9.

Đâu là lí do khiến nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường khu vực châu Á - Thái Bình Dương:

a)

Vị trí địa lí gần, thuận lợi

b)

Thị trường khắt khe, tiêu chuẩn hàng hoá cao

c)

Thị hiếu tương đồng với nước ta

d)

Sự mới lạ của các sản phẩm nước ta với người tiêu dùng 

10.

Nhân tố nào không quyết định mức độ tập trung khác nhau của các hoạt động thương mại giữa các vùng trong nước?

a)

Nguồn lao động chất lượng cao

b)

Quy mô dân số

c)

Sức mua của người dân

d)

Sự phát triển của các hoạt động kinh tế khác

11.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất cả nước là:

a)

Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Thành phố Vinh và Đà Nẵng

12.

Tình hình xuất khẩu của Việt Nam trong những năm vừa qua:

a)

Đạt thành tích kém, giảm liên tục

b)

Đạt thành tích tốt, tuy nhiên chưa có gì nổi bật

c)

Đạt nhiều thành tích ấn tượng, tăng liên tục

d)

Không đạt được thành tích nào, dậm chân tại chỗ

13.

Hiện nay, thị trường buôn bán của nước ta được mở rộng

a)

Theo hướng chú trọng đến các nước xã hội chủ nghĩa cũ

b)

Theo hướng đa phương hóa, đa dạng hóa

c)

Nhưng chưa có quan hệ với các nước Tây Âu

d)

Nhưng chưa có quan hệ với các nước Mĩ La Tinh

14.

Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuát khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm gần đây là

a)

Điều kiện tự nhiện thuận lợi

b)

Mở rộng thị trường và đa dạng hóa sản phẩm

c)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao

d)

Cơ sở vật chất- kĩ thuật tốt

15.

Các thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta những năm gần đây là

a)

Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc

c)

Thái Lan, Lào, Campuchia

d)

Hàn Quốc, Thái Lan, Nhật Bản

16.

Tình trạng nhập siêu trong cán cân xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1995 – 2010 chủ yếu là do

a)

Nền kinh tế đang trong giai đoạn đầu tư, đổi mới, tăng năng lực sản xuất

b)

Nền kinh tế phát triển chậm, mặt hàng xuất khẩu ít và chất lượng kém, chủ yếu là hàng thô

c)

Dân số đông, nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dừng rất lớn

d)

Tài nguyên thiên nhiên hạn chế, thiều nguồn nhiên liệu cho sản xuất

17.

Các mặt hàng có giá trị xuất khẩu cao nhất của nước ta những năm qua la:

a)

Dầu thô, khí đốt, điện

b)

Xăng dầu thành phẩm, công nghệ phần mềm

c)

Khí đốt, lâm sản, thủy sản

d)

Dầu thô, thủy sản, hàng may mặc

18.

Sự phân bố các trung tâm thương mại không phụ thuộc vào:

a)

Quy mô dân số.

b)

Sức mua của người dân.

c)

Sự phát triển của các hoạt động kinh tế

d)

Nguồn lao động chất lượng cao.

19.

Ý nào sau đây không đúng về các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam

a)

Gạo, cà phê, hồ tiêu, hạt điều, hải sản

b)

Sản phẩm công nghiệp nặng và khoáng sản

c)

Quần áo, giày dép, đồ thủ công mĩ nghệ

d)

Máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu

20.

Ý nghĩa xã hội của hoạt động ngoại thương là

a)

giải quyết đầu ra cho sản phẩm.

b)

mở rộng sản xuất với chất lượng cao.

c)

cải thiện đời sống nhân dân.

d)

đổi mới công nghệ.

21.

Ý nào sau đây không phải là sự thay đổi tích cực của hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?

a)

Hình thành thị trường thống nhất trên cả nước.

b)

Hàng hóa dồi dào, đa dạng và tự do lưu thông.

c)

Sức ép cạnh tranh khốc liệt từ hàng ngoại nhập.

d)

Hệ thống các chợ hoạt động tấp nập trên cả nước.