wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第三课:北京的四季

Total questions: 31

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

地区(名)

a)

cởi, tháo, gỡ bỏ

b)

phần, bộ phận

c)

vùng, miền

d)

du khách

2.

脱(动)

a)

hướng tới

b)

thanh thản

c)

cởi, tháo, gỡ bỏ

d)

đông cứng

3.

湖(名)

a)

đầy đủ, tràn đầy

b)

hồ

c)

du khách

d)

quần áo mùa xuân

4.

划船

a)

rõ, nổi lên

b)

ngày nay, bây giờ

c)

gặt hái, thu hoạch

d)

chèo thuyền, xuồng, đò

5.

愿(动)

a)

thân thiện

b)

nguyện, tự nguyện, chúc

c)

lương thiện, tốt bụng

d)

cần cù, chăm chỉ

6.

友好(形)

a)

thân thiện

b)

thân yêu, thân mến

c)

yên ả, bình an

d)

nguyện, tự nguyện, chúc

7.

Bình an, yên ả

(a)  

8.

多么(副)

a)

yêu mến

b)

ngày nay, bây giờ

c)

cần cù, chăm chỉ

d)

biết bao, biết nhường nào

9.

热爱(动)

a)

lương thiện, tốt bụng

b)

yêu mến

c)

nguyện, tự nguyện, chúc

d)

yên ả, bình an

10.

lương thiện, tốt bụng

(a)  

11.

国庆节

a)

ngày hội

b)

ngày lễ

c)

ngày quốc khánh

d)

mùa

12.

phong cảnh

(a)  

13.

勤劳(形)

a)

ngày nay, bây giờ

b)

phong cảnh

c)

cần cù, chăm chỉ

d)

xinh đẹp, đẹp

14.

如今(名)

a)

mỗi, các

b)

quả

c)

ngoại ô

d)

ngày nay, bây giờ

15.

ngoại ô

(a)  

16.

mỗi, các

(a)  

17.

美丽(形)

a)

xinh đẹp, đẹp

b)

hoa tươi

c)

đông cứng

d)

gặt hái

18.

瑞雪兆丰年

4 lines
19.

trận, ván

(a)  

20.

收成(名)

a)

thành công

b)

gặt hái, thu hoạch

c)

đông cứng

d)

đường phố chính

21.

大街(名)

a)

trận, ván

b)

hoa tươi

c)

trận, ván

d)

đường phố chính

22.

đông cứng

(a)  

23.

Đánh trận trên tuyết

(a)  

24.

nồi lẩu, lẩu, canh nóng

(a)  

25.

围(动)

a)

vây quanh

b)

hướng tới

c)

đông cứng

d)

rõ, nổi lên

26.

堆雪人

a)

vây quanh

b)

thanh thản

c)

đắp người tuyết

d)

đông cứng

27.

轻松(形)

a)

rõ, nổi lên

b)

hướng tới

c)

vây quanh

d)

thanh thản

28.

đầy đủ, tràn đầy

(a)  

29.

游人(名)

a)

du lịch

b)

du khách

c)

con người

d)

nồi lẩu

30.

显得(动)

a)

đầy đủ, tràn đầy

b)

thanh thản

c)

rõ, nổi lên

d)

du khách

31.

部分(名)

a)

phần, bộ phận

b)

vùng

c)

quần áo mùa đông

d)

hồ