Font size
Worksheets第三课:北京的四季
Total questions: 31
Worksheet time: 27mins
地区(名)
cởi, tháo, gỡ bỏ
phần, bộ phận
vùng, miền
du khách
脱(动)
hướng tới
thanh thản
cởi, tháo, gỡ bỏ
đông cứng
湖(名)
đầy đủ, tràn đầy
hồ
du khách
quần áo mùa xuân
划船
rõ, nổi lên
ngày nay, bây giờ
gặt hái, thu hoạch
chèo thuyền, xuồng, đò
愿(动)
thân thiện
nguyện, tự nguyện, chúc
lương thiện, tốt bụng
cần cù, chăm chỉ
友好(形)
thân thiện
thân yêu, thân mến
yên ả, bình an
nguyện, tự nguyện, chúc
Bình an, yên ả
(a)
多么(副)
yêu mến
ngày nay, bây giờ
cần cù, chăm chỉ
biết bao, biết nhường nào
热爱(动)
lương thiện, tốt bụng
yêu mến
nguyện, tự nguyện, chúc
yên ả, bình an
lương thiện, tốt bụng
(a)
国庆节
ngày hội
ngày lễ
ngày quốc khánh
mùa
phong cảnh
(a)
勤劳(形)
ngày nay, bây giờ
phong cảnh
cần cù, chăm chỉ
xinh đẹp, đẹp
如今(名)
mỗi, các
quả
ngoại ô
ngày nay, bây giờ
ngoại ô
(a)
mỗi, các
(a)
美丽(形)
xinh đẹp, đẹp
hoa tươi
đông cứng
gặt hái
瑞雪兆丰年
trận, ván
(a)
收成(名)
thành công
gặt hái, thu hoạch
đông cứng
đường phố chính
大街(名)
trận, ván
hoa tươi
trận, ván
đường phố chính
đông cứng
(a)
Đánh trận trên tuyết
(a)
nồi lẩu, lẩu, canh nóng
(a)
围(动)
vây quanh
hướng tới
đông cứng
rõ, nổi lên
堆雪人
vây quanh
thanh thản
đắp người tuyết
đông cứng
轻松(形)
rõ, nổi lên
hướng tới
vây quanh
thanh thản
đầy đủ, tràn đầy
(a)
游人(名)
du lịch
du khách
con người
nồi lẩu
显得(动)
đầy đủ, tràn đầy
thanh thản
rõ, nổi lên
du khách
部分(名)
phần, bộ phận
vùng
quần áo mùa đông
hồ
