wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(Hóa 8) Mol

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

''Mol là lượng chất có chứa ........ nguyên tử hoặc phẩn tử chất đó"

a)

6.1023

b)

3.1023

c)

6.1025

d)

8.1025

2.

Số Avogadro và ký hiệu của nó là?

a)

6.1023 và ký hiệu là N

b)

6.1023 và ký hiệu là A

c)

6.10-23 và ký hiệu là N

d)

6.1024 và ký hiệu là A

3.

1 mol chất sẽ tương ứng với ?

a)

6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

b)

5.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

c)

6.10-23 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

d)

6.6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

4.

Tính số nguyên tử của 1mol Fe?

a)

6.1023 nguyên tử

b)

56.1023 nguyên tử

c)

5,6.1023 nguyên tử

d)

6.10-23 nguyên tử

5.

4 mol H2O sẽ tương ứng với số phân tử là?

a)

6.1023 phân tử

b)

24.1023 phân tử

c)

2.1023 phân tử

d)

46.1023 phân tử

6.

1,5 mol NaOH sẽ tương ứng với số phân tử là?

a)

6.1023 phân tử

b)

9.1023 phân tử

c)

3.1023 phân tử

d)

4.1023 phân tử

7.

15.1023 phân tử HCl sẽ tương ứng với bao nhiêu mol HCl?

a)

6 mol HCl

b)

2,5 mol HCl

c)

8 mol HCl

d)

4,5 mol HCl

8.

2,1.1023 nguyên tử Cu sẽ tương ứng với bao nhiêu mol Cu?

a)

0,35 mol Cu

b)

0,25 mol Cu

c)

4 mol Cu

d)

6 mol Cu

9.

Tính khối lượng mol của N2 ?

(Biết N =14)

a)

28 g/mol

b)

14 g/mol

c)

6 g/mol

d)

21 g/mol

10.

TÍnh MKOH ?

(Biết K = 39, O = 16, H = 1)

a)

56 g/mol

b)

39 g/mol

c)

18 g/mol

d)

55 g/mol

11.

Tính MNa2SO4 ?

(Biết Na = 23, S = 32, O =16)

a)

142 g/mol

b)

71 g/mol

c)

78 g/mol

d)

39 g/mol

12.

1 mol khí N2 (ở đktc) có thể tích là?

a)

22,4 lít

b)

33,4 lít

c)

24 lít

d)

2,24 lít

13.

1 mol khí O2 (ở đktc) có thể tích là?

a)

22,4 lít

b)

20 lít

c)

22 lít

d)

24 lít

14.

3 mol khí Cl2 (ở đktc) có thể tích là?

a)

67,2 lít

b)

22,4 lít

c)

20 lít

d)

24 lít

15.

0,25 mol khí H2 (ở đktc) có thể tích là?

a)

5,6 lít

b)

50 lít

c)

52 lít

d)

5,2 lít