wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6. LSĐL - Ôn tập giữa kỳ I - 2021

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Câu nói: “Dân ta phải biết sử ta cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” là của ai?

a)

A. Võ Nguyên Giáp

b)

B. Hồ Chí Minh.

c)

C. Phạm Văn Đồng

d)

D. Lê Duẩ̉n

2.

Câu 2 : Trống đồng Đông Sơn được các nhà khảo cổ tìn thấy lần đầu tiên tại tỉnh nào ?

a)

A. Thanh Hóa

b)

B. Nghệ An

c)

C. Phú Thọ

d)

D. Hà Nội

3.

Câu 3 : Chùa Một Cột (Hà Nội) thuộc loại tư liệu lịch sử nào ?

a)

A. Tư liệu hiện vật

b)

B. Tư liệu chữ viết

c)

C. Tư liệu truyền miệng

d)

D. Tư liệu chữ viết và hiện vật

4.

Câu 4: Tư liệu chữ viết là:

a)

A. Những hình khắc trên bia đá.

b)

B. Những bản ghi, sách được in, khắc bằng chữ viết, vở chép tay...

c)

C. Những hình vẽ̃ trên vách đá.

d)

D. Những câu truyện cổ tích.

5.

Câu 5: Truyền thuyết “Sơn tinh – Thuỷ tinh” cho biết điều gì về lịch sử của dân tộc ta?


a)

A. Truyền thống chống giặc ngoại xâm.

b)

B. Truyền thống nhân đạo, trọng chính nghĩa

c)

C. Nguồn gốc dân tộc Việt Nam.

d)

D. Truyền thống làm thuỷ lợi, chống thiên tai

6.

Câu 6: Một thiên niên kỉ có bao nhiêu năm?

a)

A. 100

b)

B. 1000

c)

C. 20

d)

D. 200

7.

Câu 7. Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

a)

A. 100

b)

B. 1000

c)

C. 20

d)

D. 200

8.

Câu 8: Năm 542 khởi nghĩa Lý Bí cách ngày nay (năm 2021) là bao nhiêu năm?

a)

A. 1479.

b)

B. 1480.

c)

C. 1481.

d)

D. 1482.

9.

Câu 9: Thiên niên kỉ thứ 3 bắt đầu từ năm bao nhiêu?

a)

A. Năm 200

b)

B. Năm 201

c)

C. Năm 2000

d)

D. Năm 2001

10.

Câu 10: Thế kỉ XXI bắt đầu từ năm bao nhiêu ?

a)

A. Năm 200

b)

B. Năm 201

c)

C. Năm 2000

d)

D. Năm 2001

11.

Câu 11: Năm 2021 thuộc thế kỉ bao nhiêu ?

a)

A. Thế kỉ X

b)

B. Thế kỉ XX

c)

C. Thế kỉ XIX

d)

D. Thế kỉ XXI

12.

Câu 12: Cơ sở để xác định thời gian của người xưa bắt đầu từ:

a)

A. Dựa vào các hiện tượng tự nhiên.

b)

B. Dựa vào sự di chuyển của Mặt Trăng và Mặt Trời.

c)

C. Dựa vào sự di chuyển của Mặt Trời và Trái Đất.

d)

D. Dựa vào các hiện tượng tự nhiên lặp đi lặp lại và những hiện tượng tự nhiên này có quan hệ chặt chẽ̃ với hoạt động của Mặt Trời và Mặt Trăng.

13.

Câu 13: Cách tính thời gian theo sự di chuyển của Mặt Trời gọi là

a)

A. Â̂m lịch

b)

B. Nông lịch

c)

C. Dương lịch

d)

D. Phật lịch

14.

Câu 14: Bằng tính toán khoa học một cách chính xác, người ta tính được:

a)

A. Một năm có 360 ngày 6 giờ.

b)

B. Một năm có 361 ngày 6 giờ.

c)

C. Một năm có 365 ngày 6 giờ.

d)

D. một năm có 366 ngày 6 giờ.

15.

Câu 15: Một năm có 365 ngày, còn năm nhuận là bao nhiêu ngày?

a)

A. 265 ngày

b)

B. 365 ngày

c)

C. 366 ngày

d)

D. 385 ngày

16.

Câu 16: Một bình gốm được chôn dưới đất năm 1885 TCN. Theo cách tính của các nhà khảo cổ học, bình gốm đã nằm dưới đất 3887 năm. Hỏi người ta phát hiện bình gốm vào năm nào?

a)

A. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2003

b)

B. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2002

c)

C. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2004

d)

D. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2005

17.

Câu 17: Người tối cổ đã xuất hiện cách đây bao nhiêu năm?

a)

A. Khoảng 60 vạn năm trước

b)

B. Khoảng 15 vạn năm trước

c)

C. Khoảng 4 triệu năm trước

d)

D. Khoảng 12 vạn năm trước

18.

Câu 18: So với Người tối cổ, Người tinh khôn đã biết

a)

A. Săn bắt, hái lượm.

b)

B. Biết dùng lửa để sưởi ấm, nướng thức ăn và xua đuổi thú dữ.

c)

C. Ghè đẽ̃o đá làm công cụ.

d)

D. Trồng rau, trồng lúa và chăn nuôi gia súc,biết làm đồ trang sức.

19.

Câu 19: Xã hội nguyên thuỷ dần dần tan rã khi

a)

A. Con người biết trồng trọt và chăn nuôi.

b)

B. Con người biết dùng kim loại để chế tạo công cụ và làm ra một lượng sản phẩ̉m không chỉ đủ nuôi sống mình mà còn dư thừa.

c)

C. Xã hội có giai cấp xuất hiện.

d)

D. Con người biết đóng thuyềnvượt biển để buôn bán.

20.

Câu 20: Phát minh quan trọng của người tối cổ là :

a)

A. Chế tác công cụ lao động

b)

B. Chế tác đồ gốm

c)

C. Biết cách tạo ra lửa

d)

D. Chế tác đồ gỗ, đồ gốm

21.

Câu 21: Ý nào không phản ánh đúng khái niệm bộ lạc?

a)

A. Gồm nhiều thị tộc sống gần nhau tạo thành.

b)

B. Có quan hệ gắn bó với nhau.

c)

C. Các bộ lạc khác nhau thường có màu da khác nhau.

d)

D. Có họ hàng và nguồn gốc tổ tiên xa xôi.

22.

Câu 22. Qua trinh tiên hoa cua loai ngươi diễn ra như thê nao ?

a)

A. Ngươi tôi cô- Ngươi cô – Ngươi tinh khôn.

b)

B. Vươn ngươi - Ngươi tôi cô - Ngươi tinh khôn.

c)

C. Vươn - Tinh Tinh - Ngươi tinh khôn.

d)

D. Vươn cô - Ngươi tôi cô - Ngươi tinh khôn.

23.

Câu 23: Tìm hiểu và dựng lại toàn bộ hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm vụ của môn học?

a)

A. Sử học

b)

B. Khảo cổ học

c)

C. Sinh học

d)

D. Văn học

24.

Câu 24: Chu kì quay của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất để tính thời gian và làm ra lịch và cách tính này được gọi là:

a)

A. Â̂m Lịch

b)

B. Dương Lịch

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

25.

Câu 25: Giai đoạn tiếp theo của người tối cổ là:

a)

A. Người khôn ngoan

b)

B. Người nguyên thủy

c)

C. Người tinh khôn

d)

D. Người vượn bậc cao

26.

Câu 26:

Tổ chức xã hội đầu tiên của xã hội loài người là gì?

a)

A. Công xã

b)

B. Thị tộc, bộ lạc

c)

C. Cộng đồng

d)

D. Bầy người

27.

Câu 27: Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng:

a)

A. Tây

b)

B. Đông

c)

C. Bắc

d)

D. Nam

28.

Câu 28: Một địa điểm B nằm trên xích đạo và có kinh độ là 60 độ T. Cách viết toạ độ địa lí của điểm đó là:

a)

A. (0, 60 độ T)

b)

B. (90, 60 độ T)

c)

C. (60, 0 độ)

d)

D. (60 độ, 90 độ N)

29.

Câu 29: Nếu vẽ̃ các đường vĩ tuyến cách nhau 1 độ thì trên quả Địa cầu có bao nhiêu vĩ tuyến?

a)

A. 179

b)

B. 180

c)

C. 181

d)

D. 360

30.

Câu 30: Đường xích đạo là vĩ tuyến bao nhiêu?

a)

A. 180 độ

b)

B. 0 độ

c)

C. 90 độ

d)

D. 10 độ

31.

Câu 31: Nếu cách 1 độ vẽ một kinh tuyến thì trên quả Địa cầu có bao nhiêu kinh tuyến?

a)

A. 360

b)

B. 181

c)

C. 361

d)

D. 180

32.

Câu 32: Một điểm C nằm trên kinh tuyên 120o thuộc nửa cầu Đông và vĩ tuyến 10o ở phía trên đường xích đạo, cách viết toạ độ của điểm đó là:

a)

A. C (120 độ Đ, 10 độ B)

b)

B. C (120 độ N, 10 độ B)

c)

C. C (10 độ B, 120 độ Đ)

d)

D. C (10 độ N, 120 độ Đ)

33.

Câu 33: Vị trí của một điểm trên bản đồ (hoặc trên quả Địa cầu) được xác định là chỗ cắt nhau của:

a)

A. Đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua điểm đó.

b)

B. Đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc.

c)

C. Đường kinh tuyến và vĩ tuyến gốc.

d)

D. Đường kinh tuyến và vĩ tuyến bất kì.

34.

Câu 34: Theo quy ước đầu phía trên của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào?

a)

A. Tây

b)

B. Đông

c)

C. Bắc

d)

D. Nam

35.

Câu 35: Khi khu vực giờ gốc là 12 giờ thì nước ta là mấy giờ?

a)

A.7

b)

B.10

c)

C.12

d)

D.19

36.

Câu 36: Trái Đất được chia thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực giờ nếu đi về phía Tây sẽ̃

a)

A. Nhanh hơn 1 giờ.

b)

B. Chậm hơn 1 giờ

c)

C. Giờ không thay đổi

d)

D. Tăng thêm 1 ngày.

37.

Câu 37: Bản đồ là:

a)

A. Hình vẽ̃ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

b)

C. Hình vẽ̃ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

c)

B. Hình vẽ̃ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

d)

D. Hình vẽ̃ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

38.

Câu 38: Tỉ lệ bản đồ cho biết

a)

A. Tỉ lệ số và tỉ lệ thức.

b)

B. Độ lớn của bản đồ so với thực địa.

c)

C. Tỉ lệ thức và tỉ lệ khoảng cách.

d)

D. Diện tích của lãnh thổ trên thực địa.

39.

Câu 39: Các dạng biểu hiện của tỉ lệ bản đồ gồm

a)

A. Độ thu nhỏ của bản đồ so với thực địa.

b)

B. Tỉ lệ khoảng cách và tỉ lệ thước.

c)

C. Độ chuẩ̉n xác của bản đồ so với thực địa.

d)

D. Tỉ lệ số và tỉ lệ thước.

40.

Câu 40: Đâu không phải là loại kí hiệu thường được sử dụng trên bản đồ?

a)

A. Kí hiệu điểm

b)

B. Kí hiệu đường.

c)

C. Kí hiệu hình ảnh.

d)

D. Kí hiệu diện tích.

41.

Câu 41: Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là:

a)

A. 10km

b)

B. 12km

c)

C. 16km

d)

D. 20km

42.

Câu 42: Để nắm được đầy đủ ý nghĩa của các kí hiệu sử dụng trên bản đồ, trước hết cần phải

a)

A. Đọc tên bản đồ.

b)

B. Đọc tỉ lệ bản đồ

c)

C. Đọc bảng chú giải.

d)

D. Đọc tên các địa danh trên bản đồ.

43.

Câu 43: Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng

a)

A. Rất nhỏ.

b)

B. Nhỏ.

c)

C. Trung bình.

d)

D. Lớn

44.

Câu 44: Tỉ lệ bản đồ 1:6.000.000 có nghĩa là:

a)

A. 1cm trên bản đồ bằng 60km trên thực địa.

b)

B. 1cm Irên bản đồ bằng 6.000m trên thực địa.

c)

C. 1cm trên bản đồ hằng 600m trên thực địa.

d)

D. 1cm trên hản đồ bằng 6km trên thực địa.

45.

Câu 45: Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng

a)

A. Nhỏ.

b)

B. Thấp

c)

C. Cao

d)

D. Vừa

46.

Câu 46: Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác và đầy đủ nhất là:

a)

A. Bản đồ có tỉ lệ 1: 250.000

b)

B. Bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000

c)

C. Bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000

d)

D. Bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000

47.

Câu 47: Kí hiệu điểm được sử dụng cho các đối tượng địa lý phân bố:

a)

A. Phân tán rải rác

b)

B. Kéo dài

c)

C. Tập trung tại một chỗ

d)

D. Tất cả đều đúng

48.

Câu 48: Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu:

a)

A. Tượng hình

b)

B. Hình học

c)

C. Diện tích

d)

D. Điểm

49.

Câu 49: Kí hiệu đường thể hiện:

a)

A. Ranh giới

b)

B. Sân bay

c)

C. Cảng biển

d)

D. Vùng trồng lúa

50.

Câu 50: Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu

a)

A. Điểm

b)

B. Đường.

c)

C. Diện tích

d)

D. Hình học

51.

Câu 51: Để thể hiện nhà máy, điểm dân cư lên bản đồ, người ta dùng kí hiệu:

a)

A. Diện tích

b)

B. Đường.

c)

C. Điểm

d)

D. Khoanh vùng.

52.

Câu 52: Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm là?

a)

A. Thuận chiều kim đồng hồ theo hướng từ Đông sang Tây.

b)

B. Thuận chiều kim đồng hồ theo hướng từ Tây sang Đông.

c)

C. Ngược chiều kim đồng hồ theo hướng từ Tây sang Đông.

d)

D. Ngược chiều kim đồng hồ theo hướng từ Đông sang Tây

53.

Câu 53: Trong khi chuyển động quanh Mặt Trời, Trái Đất luôn

a)

A. Giữ nguyên độ nghiêng và thay đổi hướng nghiêng của trục.

b)

B. Thay đổi độ nghiêng và hướng nghiêng của trục.

c)

C. Giữ nguyên độ nghiêng và hướng nghiêng của trục không thay đổi.

d)

D. Thay đổi độ nghiêng và giữ nguyên hướng nghiêng của trục

54.

Câu 54: Nửa cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời vào ngày

a)

A. 22/6 (hạ chí)

b)

B. 22/12 (đông chí)

c)

C. 21/3 (xuân phân)

d)

D. 23/9 (thu phân)

55.

Câu 55: Bề mặt trái đất được chia ra làm

a)

A. 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

b)

B. 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

c)

C. 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

d)

D. 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

56.

Câu 56: Giờ quốc tế (giờ GMT) được tinh theo giờ của múi giờ số mấy?

a)

A. Múi giờ số 0.

b)

B. Múi giờ số 12

c)

C. Múi giờ số 6.

d)

D. Múi giờ số 18.

57.

Câu 57: Nếu đi từ phải tây sang phải đông, khi đi qua kinh tuyến 180o người ta phải

a)

A. Lùi lại 1 ngày lịch

b)

B. Lùi lại 1 giờ

c)

C. Tăng thêm 1 ngày lịch

d)

D. Tăng thêm 1 giờ.

58.

Câu 58: Nếu đi từ phải đông sang phía tây, khi đi qua kinh tuyến 180o người ta phải

a)

A. Lùi lại 1 giờ

b)

B. Tăng thêm 1 giờ

c)

C. Lùi lại 1 ngày lịch

d)

D. Tăng thêm 1 ngày lịch

59.

Câu 59: Theo quy định, những địa điểm nào đuợc đón năm mới đầu tiên trên Trái Đất

a)

A. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 0 độ

b)

B. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 180 độ

c)

C. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90 độ Đ

d)

D. Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90 độ T

60.

Câu 60: Nguyên nhân sinh ra lực Côriolit là

a)

A. Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ tây sang đông.

b)

B. Trái Đất có hình khối cầu.

c)

C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.

d)

D. Trục Trái Đất nghiêng 23o27’

61.

Câu 61: Trong năm, bán cầu Nam ngả nhiều nhất về phía mặt trời vào thời gian

a)

A. Từ 21 – 3 đến 23 – 9.

b)

B. Từ 23 – 9 đến 21 – 3.

c)

C. Từ 22 – 6 đến 22 – 12.

d)

D. Từ 22 – 12 đến 22 – 6.

62.

Câu 62: Trong năm, bán cầu Nam ngả nhiều nhất về phía mặt trời vào ngày

a)

A.21–3.

b)

B.22–6.

c)

C.23–9

d)

D.22–12

63.

Câu 63: Trong năm, có 2 ngày không bán cầu nào ngả nhiều hơn về phía mặt trời. Đó là các ngày

a)

A. 21 – 3 và 22 – 6.

b)

B. 22 – 6 và 23 – 9

c)

C. 23 – 9 và 21 – 3.

d)

D. 22 – 6 và 22 – 12.

64.

64: Theo dương lịch, các ngày xuân phân, hạ chí, ở bán cầu Bắc lần lượt là:

a)

A.22–12;23–9;22–6;21–3.

b)

B.21–3;22–6;23–9;22–12.

c)

C.22–6;23–9;22–12;21–3.

d)

D.23–9;22–12;21–3;22–6.

65.

Câu 65: Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện tượng các mùa trong năm

a)

A. Do trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng trong khi chuyển động trên quỹ đạo nên sinh ra các mùa.

b)

B. Các mùa đối lập nhau ở 2 nửa cầu trong một năm

c)

C. Các mùa tính theo dương lịch và âm dương lịch giống nhau về thời gian bắt đầu và kết thúc.

d)

D. Một năm có 4 mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông.

66.

Câu 66: Lớp vỏ Trái Đất không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Rất dày và chiếm khoảng 1/4 khối lượng của Trái Đất

b)

B. Vật chất ở trạng thái rắn chắc

c)

C. Nơi tồn tại các thành phần khác của Trái Đất như không khí, nước, các sinh vật… và cả xã hội loài người

d)

D. Cấu tạo do một số địa mảng nằm kề nhau

67.

Câu 67: Ngoại lực là

a)

A. Những lực được sinh ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất

b)

B. Những lực được sinh ra ở lớp trung gian của Trái Đất.

c)

C. Những lực sinh ra ở bên trong Trái Đất

d)

D. Những lực sinh ra trong lớp nhân của Trái Đất

68.

Câu 68: Diện tích bề mặt Trái Đất là?

a)

A. 513 triệu km2

b)

B. 501 triệu km2

c)

C. 510 triệu km2’

d)

D. 150 triệu km2

69.

Câu 69: Nếu nhìn xuôi theo hướng chuyển động, vật chuyển động ở nửa cầu Bắc sẽ̃

a)

A. Đi vòng.

b)

B. Bị lệch sang phải.

c)

C. Đi thẳng.

d)

D. Bị lệch sang trái.

70.

Câu 70: Trái Đất có bán kính Xích đạo là

a)

A. 6378 km

b)

B. 6778 km

c)

C. 6738 km

d)

D. 6837 km