wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 2 CHƯƠNG 2 LỚP 11

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

2.

Dòng điện chạy trong mạch nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

a)

A. Trong mạch điện thắp sáng đèn trong mạng điện gia đình

b)

B. Trong mạch điện kính của đèn pin

c)

C. Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy

d)

D. Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời

3.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Lực kế

4.

Hạt nào sau đây không thể tải điện?

a)

A. Prôtôn.

b)

B. Êlectron.

c)

C. Iôn.

d)

D. Phôtôn

5.

Để đo suất điện động của nguồn điện người ta dùng

a)

A. ampe kế mắc nối tiếp với nguồn điện

b)

B. ampe kế mắc song song với nguồn điện

c)

C. vôn kế mắc song song với nguồn điện nối với dây dẫn thành một mạch kính

d)

D. vôn kế mắc song song với nguồn điện để hở

6.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế

b)

B. tĩnh điện kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Công tơ điện

7.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

8.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

A. Jun (J)

b)

B. Oát (W)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Oát giờ (W.h)

9.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

A. P = U.I

b)

B. P = R.I2

c)

C. P = U2/R

d)

D. P = U2I

10.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

P = UI

b)

P=ξItP=\xi It  

c)

P=ξIP=\xi I  

d)

P = UIt

11.

Một nguồn điện có suất điện động 12V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đền để mắc thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 1A. Tính công suất của nguồn điện trong thời gian 10 phút.

a)

12 W

b)

10W

c)

120 W

d)

7200 W

12.

Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

13.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

14.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

15.

00  Đoạn mạch gồm điện trở R1=100ΩR_1=100\Omega   mắc nối tiếp với điện trở R2=300ΩR_2=300\Omega  , điện trở toàn mạch là:

a)

Rtm=200ΩR_{tm}=200\Omega  

b)

Rtm=300ΩR_{tm}=300\Omega  

c)

Rtm=400ΩR_{tm}=400\Omega  

d)

Rtm=500ΩR_{tm}=500\Omega