Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Đất đai.

d)

Sông ngòi.

2.

Nhiệt độ nước biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cao và giảm dần từ Bắc vào

Nam.

b)

Cao và tăng dần từ Bắc vào

Nam.

c)

Thấp và tăng dần từ Bắc vào

Nam.

d)

Thấp và giảm dần từ Bắc vào

Nam.

3.

Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh (thành)

a)

Khánh Hoà.

b)

Quảng Ninh.

c)

Đà Nẵng.

d)

Bình Thuận.

4.

Nhận định nào sau đây không đúng về thiên tai từ biển?


a)

mỗi năm trung bình có 9- 10 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông.

b)

mỗi năm có 3- 4 cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta.

c)

mỗi năm trung bình có 3 - 4 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông.

d)

hiện tượng sạt lở bờ biển đã và đang đe dọa nhiều đoạn bờ biển nước ta.

5.

Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

a)

Bắc Bộ.

b)

Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Vịnh Thái Lan.

6.

Nhờ biển Đông, khí hậu nước ta

a)

mang tính hải dương, điều hòa

hơn.

b)

mùa hạ nóng, khô, mùa đông

lạnh.

c)

phân hóa thành bốn mùa rõ rệt.

d)

mang tính khất nghiệt.

7.

Tính chất khép kín của biển Đông là làm cho

a)

biển Đông ít bị thiên tai, khí

hậu khá ổn định.

b)

nhiệt độ cao và chịu ảnh hưởng

của gió mùa.

c)

trong năm thủy triều biến động

theo hai mùa lũ cạn.

d)

hải lưu có tính khép kín, chạy

theo hướng gió mùa.

8.

Dầu mỏ hiện đang được khai thác chủ yếu ở

a)

thềm lục địa Bắc Bộ.

b)

đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

thềm lục địa Nam Bộ.

9.

Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề

a)

chế biến thủy sản.

b)

khai thác hải sản.

c)

làm muối.

d)

nuôi trồng thủy sản.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

Làm tăng độ lạnh của gió mùa

Đông Bắc.

b)

Giảm độ lục địa của các vùng

đất phía tây.

c)

Biển Đông mang lại một lượng

mưa lớn.

d)

Làm tăng độ ẩm tương đối của

không khí.

11.

Nguồn khoáng sản có trữ lượng lớn phân bố trải dài ven biển nước ta đó là

a)

cát trắng.

b)

vàng.

c)

dầu mỏ.

d)

sa khoáng ti tan.

12.

Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chịu tác động thường xuyên của

gió mùa.

b)

Có sự phân hóa đa dạng giữa

các khu vực.

c)

Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

và mưa nhiều.

d)

Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè

bớt nóng.

13.

Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

14.

Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?

a)

Có diện tích lớn, lượng nước

dồi dào.

b)

Có diện tích lớn, thềm lục địa

mở rộng.

c)

Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió

mùa.

d)

Biển kín và có các hải lưu

chảy khép kín.

15.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 1.

b)

Thứ 2.

c)

Thứ 3.

d)

Thứ 4.

16.

Tài nguyên quý giá ven các đảo, nhất là hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là

a)

hơn 100 loài tôm.

b)

các rạn san hô.

c)

nhiều loài sinh vật phù du.

d)

trên 2000 loài cá.

17.

Đặc điểm nào sau đây của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta?

a)

Biển tương đối kín.

b)

Có diện tích lớn gần 3,5 triệu

km.

c)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió

mùa.

d)

Có thềm lục địa rộng.

18.

Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều

a)

vịnh cửa sông và bờ biển mài

mòn.

b)

đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.

c)

dạng địa hình khác nhau ở ven

biển.

d)

đầm phá và các bãi cát phẳng.

19.

Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều

a)

vịnh cửa sông và bờ biển mài

mòn.

b)

đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.

c)

dạng địa hình khác nhau ở ven

biển.

d)

đầm phá và các bãi cát phẳng.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết mỏ dầu đang được khai thác ở nước ta là

a)

Hồng Ngọc.

b)

Lan Tây.

c)

Lan Đỏ.

d)

Tiền Hải.

21.

Biển Đông là một vùng biển

a)

không rộng

b)

có đặc tính nóng ẩm.

c)

mở rộng ra Thái Bình Dương

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.

22.

Yếu tố hải văn nào sau đây không phải của Biển Đông?

a)

Độ mặn trung bình khoảng 32-33%0, thay đổi theo mùa.

b)

Hải lưu có hướng chảy theo mùa và có tính khép kín.

c)

Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Tây Nam.

d)

Nhiệt độ nước biển khá cao và biến động theo mùa.

23.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và khép kín của biển Đông thể hiện ở

a)

khí hậu ven bờ mang tính hải dương.

b)

số cơn bão hàng năm đi qua biển Đông.

c)

yếu tố hải văn và sinh vật biển.

d)

hệ sinh thái rừng ngập mặn.

24.

Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là

a)

các dòng hải lưu nóng hoạt động quanh năm.

b)

thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

nhiệt độ nước biển thay đổi theo mùa.

d)

mang gió đông nam thổi vào nước ta gây mưa lớn.

25.

Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có

a)

các dòng biến đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.

b)

độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giàu ôxi, nhiệt độ nước biển cao.

c)

biển kín và rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ muối tương đối lớn.

d)

các vùng biển nông và giáp Thái Bình Dương, biển ấm, mưa nhiều.

26.

Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên biển Đông có

a)

dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều rừng ngập mặn.

b)

khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa.

c)

bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn.

d)

khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng và phong phú.

27.

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy hải sản?

a)

Các rạn san hô.

b)

Các bãi triều rộng, đầm phá.

c)

Các vũng, vịnh nước sâu

d)

Các đảo ven bờ.

28.

Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

thủy triều, độ mặn nước biển và các dãy núi ra sát biển.

b)

sóng biển, thủy triều, độ mặn của biển và thềm lục địa.

c)

các vùng núi giáp biển và vận động nâng lên, hạ xuống.

d)

sóng biển, thủy triều, sông ngòi và hoạt động kiến tạo.

29.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là

a)

muối.

b)

sa khoáng.

c)

dầu khí.

d)

cát.

30.

Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do

a)

phá rừng để nuôi tôm.

b)

mưa, bão, lũ lụt kéo dài.

c)

khai thác bừa bãi để lấy gỗ.

d)

chưa có chính sách bảo vệ rừng.

31.

Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ.

32.

Diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp chủ yếu do tác động của

a)

cháy rừng, phát triển nuôi trồng thủy sản.

b)

biến đổi khí hậu toàn cầu, nước biển dâng.

c)

đẩy mạnh hoạt động du lịch, ít trồng rừng.

d)

bờ biển sạt lở, môi trường nước ô nhiễm.

33.

Hai bể trầm tích có trữ lượng̣ lớn nhất nước ta là

a)

Cửu Long và Sông Hồng.

b)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

c)

Nam Côn Sơn và Cửu Long.

d)

Sông Hồng và Trung Bộ.

34.

Thiên tai bất thường, khó phòng tránh, thường xuyên hàng năm đe dọa, gây hậu quả nặng nề cho vùng đồng bằng ven biển nước ta là

a)

sạt lở bờ biển.

b)

bão.

c)

cát bay, cát nhảy.

d)

sóng thần.

35.

Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn, làng mạc xảy ra mạnh nhất ở vùng ven biển nào?

a)

Miền Trung.

b)

Miền Bắc.

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

Miền Nam.

36.

Hoạt động kinh tế nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến môi trường biển?

a)

Khai thác khoáng sản biển.

b)

Khai thác hải sản.

c)

Du lịch biển.

d)

Giao thông vận tải biển.

37.

Việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo ở nước ta cần phải

a)

khai thác tổng hợp kinh tế biển, mở rộng hợp tác với nhiều quốc gia.

b)

khai thác hợp lí tài nguyên sinh vật biển và mở rộng hợp tác với các nước.

c)

khai thác triệt để nguồn lợi ven bờ, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ tài nguyên sinh vật và môi trường biển.

38.

Hướng chảy chính của dòng biển vào mùa hè trên Biển Đông là

a)

đông bắc - tây nam.

b)

tây nam - đông bắc.

c)

tây - đông.

d)

đông nam - tây bắc.

39.

Sóng biển mạnh nhất vào thời kì

a)

mùa mưa.

b)

mùa khô.

c)

gió mùa Đông Bắc.

d)

gió mùa Tây Nam.

40.

Thiên tai ở Biển Đông ảnh hưởng lớn nhất đến ngành đánh bắt thủy sản nước ta

a)

hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.

b)

thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.

c)

tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc.

d)

tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.