NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HCVC- HÓA 9
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Oxit tan trong nuước tạo dung dịch bazơ là
K2O, Na2O, CaO
Na2O, ZnO, BaO
CuO,FeO,BaO
CuO, BaO, ZnO
Để phân biệt hai khí không màu CO2 và SO2 dùng thuốc thử nào?
nước Br2 dư
nước
NaOH dư
HCl
Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit là do chất khí nào sau đây?
CO
CO2
O2
SO2
Để khử chua đất trồng trọt người ta thường dùng oxit nào sau đây?
CuO
MgO
CaO
FeO
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính
SO2
CO
CuO
Al2O3
pH= 13 là môi trường
trung tính
bazơ
lưỡng tính
axit
Axit H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Cu(OH)2, Hg.
NaOH, Cu.
Fe, CuO
HCl, Mg
Phản ứng của axit với bazơ gọi là phản ứng
trao đổi
phân hủy
trung hòa
hóa hợp
Làm thế nào để pha loãng axit sunfuric đặc?
Rót nhanh nước vào axit
Rót từ từ axit vào nước.
Rót nhanh axit vào nước
Rót từ từ nước vào axit.
Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?
CuSO4 và SO2.
CuSO4, SO2 và H2O.
CuSO4 và H2O
CuSO4 và H2
Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 2 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quì tím chuyển sang
không đổi màu
mầu đỏ
màu xanh
mất màu
Nhỏ vài giọt dung dịch axit lên mẩu giấy qùy tím. Hiện tượng gì xảy ra?
Quỳ tím bị mất màu tím.
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím hóa đỏ
không có hiện tượng
Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein không màu vào dung dịch bazơ. Hiện tượng gì xảy ra?
Dung dịch bazơ bị vẩn đục
Dung dịch bazơ hóa đỏ.
Dung dịch bazơ không đổi màu.
Dung dịch bazơ hóa xanh
. Dãy chất nào sau đây bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước?
NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3
NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3
Cu(OH)2, Mg(OH)2,
Fe(OH)2, Zn(OH)2
dẫy chất là oxit bazơ là
CO, CuO. N2O
NO2, CO2, CaO
MgO, CaO, K2O
CO, SO2, K2O
