NEW
Font size
Worksheets한국어 숙제 03
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Cửa sổ
문
창문
구두
날씨
저
Anh
Chị
Bạn
Tôi
Ai
내가
나
누구
네가
가르치다
Làm việc
Đọc
Gọi điện thoại
Dạy, chỉ
Rẻ
비싸다
고프다
부르다
싸다
멀다
Gần
Xa
Ít
Nhiều
Nhỏ/bé
크다
많다
작다
적다
청소하다
Gọi điện thoại
Làm việc
Làm vệ sinh
Nấu ăn
Hãy ở lại bình an
안녕하세요.
안녕히 가세요.
안녕히 계세요.
안녕히 주무세요.
수고하셨습니다.
Bạn đã vất vả rồi.
Hãy nghỉ ngơi đi ạ
Hẹn gặp lại vào ngày mai.
Rất vui được gặp bạn.
Hãy nhìn vào trang 10.
대답하세요.
잘 들으세요.
따라하세요.
10 페이지를 보세요.
책을 펴세요.
Hãy gập sách lại.
Hãy mở sách ra
Hãy nhìn vào sách
Hãy cho tôi sách
Hãy gập sách lại.
책을 덮으세요.
책을 읽으세요.
책을 펴세요.
책을 빌려 주세요.
외우세요.
Các bạn đã hiểu chưa?
Hãy viết đi.
Có câu hỏi nào không ?
Hãy học thuộc lòng.
65
오십 육
사십 오
칠십 오
육십 오
천 구백 팔십 이
1981
1782
1982
1682
Con ngựa
돼지
강아지
말
토끼
수박
Dưa hấu
Dâu tây
Nho
Cam
Không sao
천만에요
고맙습니다
미안합니다
괜찮아요
배워요
Xin lỗi
Học
Xin chào
Cảm ơn
Nghề nghiệp
국적
국가
직업
직원
목공
Bác sỹ
Cảnh sát
Thợ cắt tóc thợ hàn
Thợ mộc
교사
Kỹ sư
Đầu bếp
Kế toán
Giáo viên
Bên cạnh
옆
앞
뒤
안
오른쪽
Bên trái
Bên phải
Bên cạnh
Ở giữa
병원
Chợ
Trường học
Bệnh viện
Sân bay
극장
Bưu điện
Sân vận động
Công viên
Rạp hát
Tàu điện ngầm
버스
지하철
기차
자동차
Tôi học tiếng Hàn ở nhà thầy Long.
저는 Long 선생님에서 공부합니다.
저는 Long 선생님 집에 공부합니다.
저는 Long 선생님 집에 한국어를 공부합니다.
저는 Long 선생님 집에서 한국어를 공부합니다.
Thứ 6
일요일
수요일
목요일
금요일
