wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì hiện tại đơn

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

2.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

3.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

4.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

6.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?

(Được phép chọn nhiều đáp án)

a)

Am; is

b)

are

c)

he

d)

will

8.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

9.

ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?

a)

LUÔN LUÔN

b)

HIẾM KHI

c)

KHÔNG BAO GIỜ

10.

DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

CÂU NGHI VẤN/CÂU HỎI

c)

CÂU PHỦ ĐỊNH

11.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

THEY NGHĨA LÀ GÌ

a)

HỌ

b)

CHÚNG TA

c)

TÔI

13.

He ....a student.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

14.

CÁCH DÙNG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

DIỄN TẢ MỘT SỰ THẬT HIỂN NHIÊN, CHÂN LÝ

b)

DIỄN TẢ 1 HÀNH ĐỘNG LẶP ĐI LẶP LẠI, THÓI QUEN

c)

DÙNG TRONG CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 3

d)

DÙNG TRONG CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1

e)

DIỄN TẢ 1 KẾ HOẠCH, THỜI KHÓA BIỂU, CHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC LÊN SẴN

15.

sử dụng "is" với S(chủ ngữ) nào dưới đây

a)

he, she, it

b)

they, we

c)

you

d)

lan, mai, tony

e)

những cô gái , những người nghèo

16.

Động từ (V) nào đi sau chủ ngữ số ít

a)

V nguyên thể

b)

V-ing

c)

V -s/ es

d)

V-ed

17.

Động từ đi sau chủ ngữ số nhiều thì có dạng gì?

(a)  

18.

Động từ đi sau chủ ngữ số ít thì có dạng gì?

(a)  

19.

Chủ ngữ số ít : he, she, it, (a)  

20.

Công thức của thì hiện tại đơn (có thể chọn 2 đáp án)

a)

S + am/is are

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + Vs/es

21.

They ………… English on Tuesday.

a)

studied

b)

studies

c)

studying

d)

study

22.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

23.

Đâu là danh từ số nhiều?

a)

I, You, We,They

b)

He, She

c)

Các danh từ có đuôi s/es

d)

It

24.

My father.....news at 7 p.m every day.(watch)

a)

watches

b)

watched

c)

is watching

d)

we have been watched

25.

Thêm động từ es nếu như động từ tận cùng là

a)

f,gh,t,k,e

b)

ss,ch,gh,o

c)

o,ch,s,x,sh,z

d)

o,ch,gh,t,l