Font size
WorksheetsThì hiện tại đơn
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
Đúng
Sai
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
Đúng
Sai
Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?
(Được phép chọn nhiều đáp án)
Am; is
are
he
will
He _____ a teacher.
are
am
is
be
ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?
LUÔN LUÔN
HIẾM KHI
KHÔNG BAO GIỜ
DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU
KHẲNG ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN/CÂU HỎI
CÂU PHỦ ĐỊNH
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI
ĐÚNG
SAI
THEY NGHĨA LÀ GÌ
HỌ
CHÚNG TA
TÔI
He ....a student.
do
does
is
are
CÁCH DÙNG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
DIỄN TẢ MỘT SỰ THẬT HIỂN NHIÊN, CHÂN LÝ
DIỄN TẢ 1 HÀNH ĐỘNG LẶP ĐI LẶP LẠI, THÓI QUEN
DÙNG TRONG CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 3
DÙNG TRONG CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1
DIỄN TẢ 1 KẾ HOẠCH, THỜI KHÓA BIỂU, CHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC LÊN SẴN
sử dụng "is" với S(chủ ngữ) nào dưới đây
he, she, it
they, we
you
lan, mai, tony
những cô gái , những người nghèo
Động từ (V) nào đi sau chủ ngữ số ít
V nguyên thể
V-ing
V -s/ es
V-ed
Động từ đi sau chủ ngữ số nhiều thì có dạng gì?
(a)
Động từ đi sau chủ ngữ số ít thì có dạng gì?
(a)
Chủ ngữ số ít : he, she, it, (a)
Công thức của thì hiện tại đơn (có thể chọn 2 đáp án)
S + am/is are
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + Vs/es
They ………… English on Tuesday.
studied
studies
studying
study
Đâu là danh từ số ít?
She
They
He
I
Đâu là danh từ số nhiều?
I, You, We,They
He, She
Các danh từ có đuôi s/es
It
My father.....news at 7 p.m every day.(watch)
watches
watched
is watching
we have been watched
Thêm động từ es nếu như động từ tận cùng là
f,gh,t,k,e
ss,ch,gh,o
o,ch,s,x,sh,z
o,ch,gh,t,l
