wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai.

a)

Trong chuyển động thẳng đều, tc độ trung bình trên mọi quãng đường như nhau.

b)

Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s = vt.

c)

Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được tỉ lệ với vận tốc của chuyển động.

d)

Phương trình chuyn động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 + vt.

2.

Phương trình nào sau đâybiểu diễn qui luâṭ của chuyển động thẳng đều?

a)

x = -5t + 7 (m, s).

b)

x = 6 – 3t2 (m, s).

c)

v = 5 – t (m/s, s).        

d)

x = 5t2 (m, s).

3.

Một ô chuyển động thẳng đều với tốc độ bằng 60 km/h. Bến xe nằm đầu đoạn đường xe ôtô xuất phát từ một đa điểm cách bến xe 2 km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời đim ôtô xuất phát làm mốc thời gian chọn chiều chuyển động ca ôtô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ôtô trên đoạn đường thẳng này

a)

x = 2 +60t (km).         

b)

x = 60t (km).    

c)

x = 60 +20t (km).    

d)

x = 2 -60t (km).    

4.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

có phương, chiều và đ lớn không đổi.

b)

tăng đu theo thời gian chuyển động.

c)

bao gi cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chm dần đều.

d)

có phương chiều thay đổi, có độ lớn không đổi.

5.

Chọn câu sai. Một chuyển động thẳng trên trục Ox có phương trình: x = 2t2  - 6t (m,s) thì

a)

vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

b)

vận tốc ban đầu của vật là 6m/s.

c)

gia tốc của vật là 4m/s2.

d)

thời điểm ban đầu vật chuyển động theo chiều (-) của hệ trục tọa độ.

6.

Khi ô tô đang chạy với vn tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh ô chuyển động chậm dần đu. Cho tới khi dừng hn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100 m. Gia tốc của ô là

a)

a = - 0,5 m/s2.

b)

a = 0,2 m/s2.

c)

a = - 0,2 m/s2.

d)

a = 0,5 m/s2.

7.

Sự rơi tự do là sự rơi của một vật

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

trong không khí.

c)

trong môi trường không có không khí.

d)

trong chân không.

8.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đng, chiều từ trên xung dưới.

b)

Chuyển động rơi tự do thuộc chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Tại một vị trí xác định gn mặt đt, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Công thc tính vận tốc tức thời tại thời điểm t là v = gt2.

9.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xung mặt đất. Ly gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chm đất

a)

9,8 m/s.

b)

9,9m / s .

c)

10 m/s.

d)

9,6m / s .

10.

Một vật nặng được thả rơi tự do t đ cao 20 m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy  g = 10 m/s2.

a)

t = 1 s.

b)

t = 2 s.

c)

t = 3 s.

d)

t = 4 s.

11.

Trong chuyển động tròn đều, đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian?

a)

Tốc độ góc.

b)

Tốc độ dài.

c)

Vectơ gia tốc.

d)

Độ lớn gia tốc.

12.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển đng tròn đều?

a)

Chuyển động của đu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chm dần đều.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trn khi đang quay đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

13.

Một đĩa tròn bán nh 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay một vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài của một đim nằm trên mép đĩa bằng

a)

62,8 m/s.

b)

3,14 m/s.

c)

628 m/s.

d)

9,42 m/s.

14.

Hai đầu máy xe lửa cùng chạy trên đoạn đường thẳng với vận tốc v1 và v2 . Hỏi khi hai đầu máy chạy ngược chiều nhau thì vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứhai là bao nhiêu?

a)

v1,2 = v1

b)

v1,2 = v2

c)

v1,2 = v1+ v2.

d)

v1,2 = v1 – v2.

15.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông và sau 1 gi đi được 10 km. Nếu vận tốc của dòng nước 2 km/h thì vận tốc của thuyền so với nước là

a)

8 km/h.

b)

10 km/h.

c)

12 km/h.

d)

20 km/h.