wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 6

Total questions: 34

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính

3.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dũ’ liệu

4.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao.đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người

7.

Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

8.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

9.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

10.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

11.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền thông tin

12.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào

d)

Bộ nhớ

13.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

CPU

14.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro.

b)

Máy in

c)

Màn hình.

d)

Loa

15.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Suy nghĩ sáng tạo

b)

Hoạt động bền bỉ

c)

Thực hiện nhanh và chính xác

d)

Lưu trữ lớn

16.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?

a)

thông tin.

b)

dãy bít.

c)

số thập phân.

d)

các kí tự

17.

Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì?

a)

dãy bít đáng tin cậy hơn.

b)

dãy bít được xử li dễ dàng hơn

c)

máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

d)

dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

18.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

d)

Bít

19.

Một bít được biểu diễn bằng?

a)

một chữ cái

b)

một ki hiệu đặc biệt.

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

chữ số bất kì.

20.

Bao nhiêu ‘bít’ tạo thành một ‘byte’?

a)

8

b)

64

c)

102

d)

36

21.

Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành một ‘kilobyte’?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

22.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte,

c)

Kilobyte

d)

Bít.

23.

Một gigabyte xấp xỉ bằng

a)

một triệu byte.

b)

một tỉ byte.

c)

một nghìn tỉ byte.

d)

một nghìn byte.

24.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ.

b)

Khối lượng nhớ.

c)

Thể tích nhớ.

d)

Năng lực nhớ.

25.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh

b)

4 nghìn ảnh

c)

8 nghìn ảnh

d)

8 triệu ảnh

26.

Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_0041.jpg lưu trữ trong máy tính.Tệp ảnh IMG_0041.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

846 byte.

b)

846 kilobit

c)

846 kilobyte.

d)

0,846 megabyte

27.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.

d)

2 048 GB

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

1 byte = (a)   bit

29.

1 GB = ........................ KB

a)

1 048 576

b)

1024

c)

8

d)

2048

30.

Một mạng máy tính gồm

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

một số máy tính bàn.

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

31.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

máy in

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét

d)

dữ liệu

32.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ

c)

Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

33.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

34.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.