wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA BÀI TRỢ TỪ- THÁN TỪ

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Thán từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến trong câu.

b)

B. Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

c)

C. Là những từ dùng để biểu lộ cảm xúc, tình cảm, của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

d)

D. Là những từ dùng để nối các vế câu trong một câu ghép.

2.

Câu 3: Cho câu văn:

Từ “Này” trong phần trích “Này! Ông giáo ạ!” thuộc từ loại nào dưới đây?

a)

A. Thán từ.

b)

B. Phó từ.

c)

C. Tình thái từ.

d)

D. Trợ từ.

3.

Câu 4: Thán từ được chia làm mấy loại?

a)

A. 2 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 4 loại

d)

D. 5 loại

4.

Câu 5: Tìm câu có trợ từ:

a)

A. Bạn hãy đi vào cổng chính của trường kia.

b)

B. Chị Dậu là nhân vật chính của tác phẩm Tắt đèn.

c)

C. Chính bạn Lan đã nói với tôi điều này.

d)

D. Việt Hương là nhân vật chính trong phim. 

5.

Câu 6: Tôi nhắc nó những ba bốn lần mà nó vẫn quên.

Trợ từ những trong câu trên có tác dụng gì?

a)

A. Nhấn mạnh

b)

B. Biểu thị thái độ đánh giá.

c)

C. Bộc lộ cảm xúc

d)

D. Gọi đáp

6.

Câu 7: Trong những từ ngữ gạch chân ở các câu sau, từ nào là thán từ?

a)

A. Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hoá chơi với mẹ mày không?

b)

B. Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ.

c)

C. Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường.

d)

D. Không, ông giáo ạ!

7.

Câu 8: Thán từ Than ôi trong câu sau có tác dụng gì?

Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu?

a)

A. Nhấn mạnh

b)

B. Biểu thị thái độ đánh giá

c)

C. Gọi đáp

d)

D. Bộc lộ cảm xúc

8.

Câu 9: Thán từ "vâng" trong câu sau có tác dụng gì?

a)

A. Bộc lộ cảm xúc

b)

B.Gọi đáp

c)

C. Nhấn mạnh

d)

D. Biểu thị thái độ đánh giá

9.

Câu 10: Nó hát những mấy bài liền.

Trợ từ những trong câu trên có tác dụng gì?

a)

A. Biểu thị thái độ đánh giá

b)

B. Nhấn mạnh

c)

C. Gọi đáp

d)

D.Bộc lộ cảm xúc

10.

Câu 1: Trợ từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

B. Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

c)

C. Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

D. Là những từ đi sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.