wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 66

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tố là

a)

số lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó

b)

số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó

c)

số tự nhiên chỉ có hai ước là 1 và chính nó

d)

số chỉ có hai ước là 1 và chính nó

2.

Hợp số là

a)

số tự nhiên có nhiều hơn 2 ước

b)

số có nhiều hơn hai ước

c)

số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ chia hết cho 1 và chính nó

d)

số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước

3.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

13

b)

2

c)

15

d)

23

e)

69

4.

Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai.

5.

Biết 18=2.3218=2.3^2 , số ước của 18 là 

a)

3

b)

12

c)

6

d)

5

6.

Kết quả khi phân tích 30 ra thừa số nguyên tố là

a)

2.3.52.3.5

b)

22.3.52^2.3.5

c)

5.65.6

d)

2.152.15

7.

Đuổi hình bắt chữ.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

8.

Đuổi hình bắt chữ.

Đây là một bước khi thực hiện bài toán tìm số ước của một số tự nhiên

(a)  

9.

Số nào sau đây là hợp số

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

28

b)

11

c)

27

d)

33

e)

19

10.

Chọn đáp án sai.

95 là

a)

số lẻ

b)

số nguyên tố

c)

số tự nhiên

d)

hợp số