wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đới nóng - Địa 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là:

a)

Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.

b)

Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 400 Bắc.

c)

Từ vĩ tuyến 40N - B đến 2 vòng cực Nam - Bắc.

d)

Từ xích đạo đến vĩ tuyến 20 Bắc - Nam.

2.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là:

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Tín phong.

c)

Gió mùa.

d)

Gió Đông cực.

3.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường địa trung hải.

4.

Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm.

5.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

xa van, cây bụi lá cứng.

b)

rừng lá kim.

c)

rừng rậm xanh quanh năm.

d)

rừng lá rộng.

6.

Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển?

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Rừng rậm xanh quanh năm

c)

Rừng thưa và xa van

d)

Rừng ngập mặn

7.

Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?

a)

Xích đạo đến chí tuyến Bắc

b)

Xích đạo đến chí tuyến Nam.

c)

Chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

d)

Chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.

8.

Quan sát lược đồ trên và cho biết Việt Nam nằm ở môi trường nào?

a)

Xích đạo ẩm

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Nhiệt đới

d)

Hoang mạc

9.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường ôn đới.

10.

Từ 5 độ B đến 5 độ N là phạm vi phân bố của:

a)

môi trường nhiệt đới.

b)

môi trường xích đạo ẩm

c)

môi trường nhiệt đới gió mùa.

d)

môi trường hoang mạc

11.

Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:

a)

giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

b)

vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).

c)

vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.

d)

chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.

12.

Loại gió nào mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

gió mùa Tây Nam.

b)

gió mùa Đông Bắc.

c)

gió Tín phong.

d)

gió Tây ôn đới

13.

Đây là cảnh quan của môi trường

a)

nhiệt đới.

b)

xích đạo ẩm.

c)

ôn đới lục địa.

d)

hoang mạc.

14.

Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là

a)

nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng

b)

đất ngập úng, glây hóa

c)

đất bị nhiễm phèn nặng

d)

đất dễ bị xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hóa

15.

Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là

a)

phân hóa theo mùa, mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô.

b)

sông ngòi nhiều nước quanh năm.

c)

sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp.

d)

chế độ nước sông thất thường.

16.

Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào?

a)

Rau quả ôn đới.

b)

Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.

c)

Cây dược liệu.

d)

Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới.

17.

Đâu là châu lục tiêu biểu cho môi trường nhiệt đới?

a)

châu Mĩ

b)

châu Á

c)

châu Âu

d)

châu Phi

18.

Đâu là loại thiên tai thường gặp ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

Cát bay

b)

Bão, lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sóng thần

19.

Giải pháp nào giúp phòng chống bão?

a)

Phá rừng

b)

Trồng cây gây rừng

c)

Khai thác môi trường bừa bãi

d)

Đốt nương làm rẫy

20.

Những khu vực đông dân nhất trên thế giới là?

a)

Đông Á, Bắc Á, Nam Á

b)

Đông Á, Nam Á, Đông Nam Á

c)

Nam Á, Trung Á, Đông Nam Á

d)

Tây và Trung Âu, Trung Á, Đông Nam Á