wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh nào sau đây của vùng giáp biển

a)

Thái Bình

b)

Quảng Ninh

c)

Lạng Sơn

d)

Nam Định

2.

Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm:

a)

11 tỉnh

b)

15 tỉnh

c)

13 tỉnh

d)

14 tỉnh

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

giáp cả Trung Quốc và Lào.

4.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Tây Bắc cao hơn

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Đông Bắc ven biển.

d)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh

5.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Quảng Ninh

b)

Bắc Cạn

c)

Bắc Giang

d)

Hải Phòng

6.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Núi cao, nhiều sông.

b)

Thảm thực vật, gió mùa.

c)

Gió mùa, địa hình.

d)

Vị trí ven biển và đất.

7.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Đá vôi

8.

Các dân tộc ít người ở Tây Bắc chủ yếu là:

a)

Tày, Nùng, Hoa, Chăm,...

b)

Gia-rai, Cơ-ho, Ê-đê, Tày,...

c)

Thái, Mường, Dao, Mông,...

d)

Ê - đê, Dao, Giáy, Lự,…

9.

Đông Bắc là nơi cư chú phổ biến dân tộc:

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Thái

d)

Nùng

10.

Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc?

a)

Quảng Ninh

b)

Hòa Bình

c)

Phú Thọ

d)

Lạng Sơn

11.

CHO BẢNG SỐ LIỆU: MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ (ĐÔNG BẮC, TÂY BẮC) VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999.

Những chỉ số phát triển nào ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?

a)

Mật độ dân số

b)

Tỷ lệ gia tăng dân số và hộ nghèo

c)

Thu nhập và tỷ lệ biết chữ

d)

Tuổi thọ, tỷ lệ thị dân

12.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Bản Vẽ

13.

Điểm cực Bắc của nước ta (23°23’B) nằm ở tỉnh nào?

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng

d)

Quảng Ninh

14.

Điểm cực Tây của nước ta (22°22’Đ) nằm ở tỉnh nào?

a)

Cao Bằng

b)

Điện Biên

c)

Lạng Sơn

d)

Hà Giang

15.

Tiểu vùng Tây Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển thuỷ điện.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển.

16.

Tiểu vùng Đông Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển cây lương thực.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm. rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển và du lịch.

17.

Loại cây công nghiệp nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng lớn nhất so với cả nước?

a)

Chè

b)

Hồi

c)

Cà phê

d)

Quế

18.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất (%) so với cả nước?

a)

Trâu

b)

c)

d)

Ngựa

19.

Trong số các nhà máy điện đã và đang xây dựng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhà máy nào là nhà máy nhiệt điện?

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Uông Bí

d)

Tuyên Quang

20.

Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

núi cao, cắt xẻ mạnh.

b)

núi thấp và trung bình.

c)

đồng bằng rộng lớn.

d)

gồm các cao nguyên xếp tầng.