NEW
Font size
Worksheetsôn tập kiểm tra giữa kỳ
Total questions: 36
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa PROGRAM dùng để khai báo:
A.Tên chương trình
B. Hằng;
C. Biến;
D. Thư viện;
Câu 2: Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo:
A. Tên chương trình;
B. Hằng;
c. Biến;
D.Thư viện;
Câu 3: Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa CONST dùng để khai báo:
A.Tên chương trình
B. Hằng;
C. Biến;
D. Thư viện;
Câu 4: Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa VAR dùng để khai báo:
A. Tên chương trình;
B. Hằng;
C.Biến;
D. Thư viện;
Câu 5: Chọn câu phát biểu hợp lí nhất?
A.Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải đặt tên và khai báo cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí
B.Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình;
C. Khai báo hằng thường được sử dụng cho kiểu của hằng;
D.Biến đơn là biến chỉ nhận kiểu của hằng;
Câu 6: Kiểu dữ liệu nào có phạm vi giá trị lớn nhất?
A. byte
B. integer
C. word
D.longint
Câu 7: Kiểu dữ liệu nào có phạm vi giá trị nhỏ nhất?
A.byte
B. integer
C. word
D. longint
Câu 8:Khai báo nào sau đây là sai?
A. Var a, b, c : integer;
B. Var 1, 2, 3 : integer;
C. Var x, y, z : real;
D. Var a1, b2, c3 : char;
Câu 9: Trường hợp nào dưới đây không phải là tên biến trong Pascal?
A. Giai_Ptrinh_Bac_2;
B. Ngaysinh;
C._Noisinh
D.2x
Câu 10: Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0,2; 0,3; 1,99. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?
A. Var X, Y : byte;
B.Var X, Y : real;
C. Var X : real; Y : byte;
D.Var X : BYTE; Y : real;
Câu 11: Để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 10 đến 100, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất?
A. Var S : integer
B. Var S : real;
C.Var S : longint
D.Var S : word
Câu 12: X := Y ; có nghĩa là:
A.Gán giá trị X cho Y
B. Gán giá trị Y cho X
C.So sánh xem X có bằng Y hay không
D. Ý nghĩa khác
Câu 13: Cho x và y là các biến đã khai báo kiểu thực, câu lệnh nào sau đây là đúng?
A.Read(x,5)
B.Read( ‘ x= ’ , x)
C.Read(x:5:2)
D.Read(x,y)
Câu 14: Để đưa ra màn hình giá trị của biến a kiểu nguyên và biến b kiểu thực ta dùng lệnh:
A.Write(a:8:3, b:8);
B.Read(a,b)
C.Write(a:8, b:8:3)
D. Write(a:8:3, b:8:3);
CÂU 15: Để nhập giá trị cho 2 biến a và b ta dùng lệnh
A. Write(a,b);
B. Real(a,b);
C.Read(a,b);
D. Read(‘a,b’);
Câu 16:Câu lệnh nào sau đây dùng để in giá trị lưu trong biến x ra màn hình:
A. Write(x)
B. Read(x);
C. Write(‘X’);
D. Không có câu lệnh nào đúng
Câu 17: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là <điều kiện> . Điều kiện là
A.biểu thức lôgic
B.biểu thức số học
C.biểu thức quan hệ
D.một câu lệnh
Câu 18: Hãy chọn phương án ghép đúng. Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>, câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi:
A.điều kiện được tính toán xong
B.điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng
C.điều kiện không tính được
D.điều kiện được tính toán và cho giá trị sai
Câu 19: Hãy chọn phương án ghép đúng. Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>, câu lệnh 2 được thực hiện khi:
A.biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;
B.câu lệnh 1 được thực hiện
C.biểu thức điều kiện sai
D.biểu thức điều kiện đúng
Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. If <điều kiện> ; then <câu lệnh> .
B. If < điều kiện > then <câu lệnh> ;
C. If < điều kiện > ; then <câu lệnh> ;
D.If < điều kiện > then <câu lệnh >
Câu 21:Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. If < điều kiện > then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
B. If < điều kiện > then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
C. If < điều kiện > ; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
D. If < điều kiện > ; then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
Câu 22: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau đây là đúng với câu lệnh rẽ nhánh if…then…?
A. Nếu sau then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa hai dấu ngoặc đơn
B.Nếu sau then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa Begin và End;
C.Nếu sau then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa hai cặp dấu ngoặc nhọn
Nếu sau then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa Begin và End.
Câu 23. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?
A. for i:= 4 to 1 do writeln(‘A’)
B. for i= 1 to 10 writeln(‘A’);
C. for i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);
D. for i to 10 do writeln(‘A’);
Câu 24. Trong câu lệnh lặp: For i := 1 to 10 do j:= j + 1; write( j );
Khi kết thúc câu lệnh lặp trên, câu lệnh write( j ); được thực hiện bao nhiêu lần?
A.10 lần
B.5 lần
C.1 lần
D. Không thực hiện.
Câu 25. Cho đoạn chương trình: J:= 0; For i:= 1 to 5 do J:= j + i;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
A. 12
B. 22
C. 15
D. 42.
CÂU 26: Cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng đủ nào sau đây là đúng?
A.If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
B. If <câu lệnh> then <điều kiện>
C. If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>
D. If <điều kiện> do <câu lệnh>;
Câu 27: Chương trình sau cho kết quả gì?
Program VD;
Var a, b: Real; x: Integer;
Begin
Readln( a,b);
If a>b then x:=a else x:=b;
Writeln(x);
End.
A.Xuất ra màn hình số nhỏ nhất trong 2 số a, b đã nhập.
B.Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số a, b đã nhập.
C.Chương trình không thực hiện được do lỗi khai báo kiểu dữ liệu.
D.Đảo giá trị của hai biến a, b cho nhau.
câu 28:Vòng lặp While – do kết thúc khi nào
A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn
B. Khi đủ số vòng lặp
C. Khi tìm được Output
D. Tất cả các phương án
Câu 29: Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>108. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while – do là đúng:
A.While S>=108 do
B. While S < 108 do
C. While S < 1.0E8 do
D. While S >= E8 do
CÂU 30: While M <> N do
If M > N then M:=M-N else N:=N-M;
A. Tìm UCLN của M và N
B. Tìm BCNN của M và N
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N
D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N
Câu 28: Khi nào thì câu lệnh For..to..do kết thúc?
A. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
B. Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
C. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
D. Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
Câu 29: Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?
A. For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);
B. For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
C. For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);
D. For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);
Câu 30: Vòng lặp for ..do là vòng lặp:
A. Biết trước số lần lặp
B. Chưa biết trước số lần lặp
C. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=50
C. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=50
CÂU 34: Có thể dùng câu lệnh While – do thay cho câu lệnh For – do được không?
A.Không thay thế được
B. chỉ thay thế được khi vòng lặp đó chưa biết trước số lần lặp
C. Luôn thay thế được
D. Tùy trường hợp
Câu 35: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:
A.Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
C. Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
D. Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Câu 36: Trong ngôn ngữ lập trình pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả 3 giá trị của A,B,C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh if thế nào cho đúng?
A. if A,B,C > 0 then ....
B. if A > 0 and B>0 and C>0
C. if ( A > 0) and (B>0) and (C>0)
D. (if A>0) or (B>0) or (C>0)
