wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chia so co 2 chu so cho so co mot chu so

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

82 : 2 =

a)

41

b)

14

c)

42

d)

24

2.

Chọn phép tính có kết quả bằng 22 x 2 : 4

a)

11 x 1

b)

22 : 2

c)

32 : 4

d)

66 : 3

3.

44 : 2 =

a)

22

b)

14

c)

42

d)

24

4.

69 : 3 =

a)

23

b)

32

c)

42

d)

24

5.

12 x 7 = ?

a)

84

b)

74

c)

94

6.

11 x 9 = ?

a)

90

b)

99

c)

109

d)

19

7.

20 x 5 = ?

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

101

8.

36 x 2 = ?

a)

72

b)

74

c)

84

d)

62

9.

27 x 3 = ?

a)

81

b)

71

c)

61

d)

51

10.

48 x 2 = ?

a)

96

b)

98

c)

92

11.

12 x 5 = ?

a)

60

b)

50

c)

17

d)

80

12.

15 x 4

a)

60

b)

70

c)

40

13.

12 x 7 = ?

a)

84

b)

74

c)

94

14.

21 x 4 = ?

a)

84

b)

48

c)

62

d)

26

15.

10 x 10 =?

a)

100

b)

190

c)

20

d)

40

16.

27 x 3 = ?

a)

81

b)

71

c)

61

d)

51

17.

48 x 2 = ?

a)

96

b)

98

c)

92

18.

12 x 5 = ?

a)

60

b)

50

c)

17

d)

80

19.

15 x 4

a)

60

b)

70

c)

40

20.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

1

b)

3

c)

6

21.

82 : 2 =

a)

41

b)

14

c)

42

22.

44 : 2 =

a)

22

b)

14

c)

24

23.

69 : 3 =

a)

23

b)

32

c)

42

24.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

1

b)

8

c)

4

25.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

8

b)

4

c)

2

26.

77 : 7 = ?

a)

11

b)

12

c)

10

27.

84 : 4 = ?

a)

20

b)

21

c)

12

28.

12\frac{1}{2}  của 80kg là:

a)

40 kg

b)

40

c)

20 kg

29.

13\frac{1}{3}   của 63 lít nước là:

a)

21 lít nước

b)

22 lít nước

c)

12 lít nước

d)

23 lít nước

30.

Trong phép chia có số chia là 8, số dư lớn nhất là

a)

1

b)

7

c)

8

d)

9

31.

Trong phép chia có dư, số bị chia bằng:

a)

Thương x số chia + số dư

b)

Thương x số chia

c)

Thương x số dư + số chia

d)

Thương x số dư

32.

Số dư trong phép chia 77 : 2 là

a)

38

b)

36 dư 1

c)

1

d)

2

33.

Thương của 96 và 6 là

a)

66

b)

576

c)

90

d)

16

34.

84 : 3 =

a)

18

b)

28

c)

29

d)

19

35.

59 : 5 =

a)

10 dư 9

b)

11

c)

12 dư 1

d)

11 dư 4

36.

72 : 9 =

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

37.

64 : 8 =

a)

8

b)

6

c)

5

d)

7

38.

Số dư trong phép chia 27 : 5 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

39.

89 : 2 =

a)

44

b)

44 dư 1

c)

49 dư 1

d)

41

40.

97 : 7 =

a)

13 dư 3

b)

28 dư 1

c)

9 dư 4

d)

13 dư 6

41.

69 : 3 =

a)

23

b)

13

c)

22

d)

32

42.

86 : 6 =

a)

14

b)

14 dư 2

c)

14 dư 4

d)

2

43.

Thương của 87 và 3 là

(a)  

44.

33 : 2 =

a)

16 dư 1

b)

18 dư 1

c)

19 dư 1

d)

15 dư 3

45.

Một giờ có 60 phút. Vậy  14\frac{1}{4}  giờ là:

a)

15 giờ

b)

15 phút

c)

20 giờ

d)

20 phút

46.

17\frac{1}{7}  của 91m là:

a)

13m

b)

13 lần

c)

21m

d)

23 lần

47.

48 : 2 =

a)

22

b)

24

c)

20

d)

21

48.

84 : 4 =

a)

11

b)

20

c)

22

d)

21

49.

55 : 5 =

a)

11

b)

55

c)

22

d)

0

50.

96 : 3 =

a)

30

b)

31

c)

33

d)

32

51.

54 : 6 =

a)

6

b)

7

c)

9

d)

5

52.

48 : 6 =

a)

8

b)

2

c)

6

d)

7

53.

35 : 5 =

a)

6

b)

7

c)

5

d)

3

54.

27 : 3 =

a)

8

b)

9

c)

7

d)

3

55.

14\frac{1}{4}  của 20 cm là

a)

4

b)

5

c)

5 cm

d)

4 cm

56.

14\frac{1}{4}   của 40 km là

a)

10 km

b)

10 cm

c)

10 m

d)

10 dm

57.

14\frac{1}{4}   của 80 kg là ... kg

a)

20 kg

b)

20

c)

10 tấn

d)

0

58.

16\frac{1}{6}  của 12 kg là?

a)

2 kg

b)

6 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

59.

16\frac{1}{6}  của 42 lít là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

60.

14 \frac{1}{4}\  của 1 ngày là:

a)

4 giờ

b)

8 giờ

c)

1 giờ

d)

6 giờ

61.

13\frac{1}{3}  của 60 là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

62.

12\frac{1}{2}  của 18m là ?

a)

8m

b)

8

c)

9

d)

9m

63.

Anh có 12 viên bi. Anh cho em  12\frac{1}{2}  số viên bi đó. Hỏi Anh cho em mấy viên bi?

a)

4 viên

b)

6 viên

c)

2 viên

d)

3 viên

64.

14 \frac{1}{4}\  số hình mặt cười của hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

8

65.

Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số, ta lấy số đó:

a)

cộng với số phần

b)

trừ đi số phần

c)

chia cho số phần

d)

nhân với số phần

66.

15\frac{1}{5}  của 35m là .......m?

a)

 4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

67.

110\frac{1}{10}  của 30 kg đường là: ....... kg

a)

3kg

b)

10kg

c)

13kg

d)

31kg

68.

13 \frac{1}{3}\  của 12 m là

a)

6 m

b)

3 m

c)

4 m

d)

5 m

69.

16 \frac{1}{6}\  của 18 giờ là:

a)

3 giờ

b)

6 giờ

c)

8 giờ

d)

4 giờ

70.

14 \frac{1}{4}\  của 24 kg là:

a)

12 kg

b)

4 kg

c)

6 kg

d)

24 kg

71.

15\frac{1}{5}  của30 lít là:

a)

10 lít

b)

15 lít

c)

5 lít

d)

6 lít

72.

27 : 9 =

(a)  

73.

18 : 2 =

(a)  

74.

54 : 6 =

(a)  

75.

72 : 9 =

(a)  

76.

81 : 9 =

(a)  

77.

24 : 3 =

(a)  

78.

64 : 8 =

(a)  

79.

48 : 6 =

(a)  

80.

49 : 7 =

(a)  

81.

42 : 6 =

(a)  

82.

36 : 6 =

(a)  

83.

30 : 5 =

(a)  

84.

25 : 5 =

(a)  

85.

35 : 7

(a)  

86.

40 : 8 =

(a)  

87.

45 : 5 =

(a)  

88.

32 : 4 =

(a)  

89.

16 : 8 =

(a)  

90.

56 : 8 =

(a)  

91.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

92.

5 x .... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

93.

5 x 3 + 5 x 4 = ...... x .....

a)

5 x 7

b)

7 x 5

c)

5 x 12

d)

12 x 5

94.

5 con gà có tất cả mấy cái chân?

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

95.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

23

c)

24

d)

25

96.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

4 + 4 + 4 + 4 ....... 4 x 5

a)

<

b)

>

c)

=

97.

Hai số có tích bằng 10 và có tổng bằng 7 là:

a)

5 và 5

b)

3 và 7

c)

3 và 4

d)

5 và 2

98.

Cho phép tính: 5 x 3 = 15. Khi đó 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

99.

Tìm số tự nhiên y, biết 4 < y : 2 < 6

a)

y = 5

b)

y = 6

c)

y = 10

d)

y = 12

100.

4 kg x 4 = ....... ?

a)

16 kg

b)

16

c)

12 kg

d)

12

101.

Khi thực hiện dãy tính chỉ có 2 phép tính nhân, chia ta làm theo thứ tự nào ?

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Theo hướng nào cũng được

102.

Phép chia có số bị chia là số liền sau 19, số chia là số chẵn liền sao 0. Phép chia đó là?

a)

19 : 1

b)

20 : 2

c)

20 : 1

103.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

856 = 8 x 100 + ..... x 10 + 2

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

104.

Tìm X:

X - 9 = 10 : 2

a)

X = 5

b)

X = 14

c)

X = 4

105.
a)

<

b)

>

c)

=

106.

Tìm Y:

7 < Y x 2 < 9

a)

8

b)

2

c)

4

107.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

108.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

109.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

110.

Nhìn hình và viết phép nhân phù hợp:

a)

3×2=63\times2=6

b)

2×3=62\times3=6

c)

6×1=66\times1=6

d)

1×6=61\times6=6

111.

54:9

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

112.

6X (a)   =54

113.

18:6

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

6X (a)   =18

115.

48:6=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

116.

48:6=

(a)  

117.

24:6=

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

118.

24:6=

(a)  

119.

42:6=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

120.

42:6=

(a)  

121.

30:6

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

122.

30:6=

(a)  

123.

36:6=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

124.

36:6=

(a)