wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN TOÁN, TẬP ĐỌC LỚP 1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Số lớn nhất có hai chữ số là?

a)

10

b)

90

c)

99

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

4.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6, 1

a)

3, 9, 7, 1, 6

b)

9, 3, 6, 7, 1

c)

9, 7, 6, 3, 1

d)

1, 3, 6, 7, 9

5.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

6.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

7.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Em hãy tìm số thích hợp để điền vào dãy số sau: 14; ...; 16

a)

14

b)

15

c)

16

d)

5

10.

Số gồm 1 chục và 9 đơn vị là số ....

a)

19

b)

9

c)

91

11.

Số liền trước của số 18 là số nào?

a)

16

b)

17

c)

18

12.

Số lớn hơn 15 nhưng bé hơn 17 là ....

a)

18

b)

17

c)

16

13.

Điền dấu > , < , =:

7 + 2 .... 7 - 3 + 4

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Số?

4 + .... < 8

a)

5

b)

4

c)

3

15.

Hình vẽ có bao nhiêu tam giác?

a)

3 tam giác

b)

4 tam giác

c)

5 tam giác

16.

Số 45 đọc là:

a)

Bốn mươi năm

b)

Bốn năm

c)

Bốn lăm

d)

Bốn mươi lăm

17.

Có tất cả bao nhiêu chiếc chìa khoá?

a)

80

b)

70

c)

60

d)

50

18.

Có tất cả bao nhiêu quả dâu tây?

(a)  

19.

Cho các số: 23, 24, 25, ... , 27, 28, 29, 30.

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

6

b)

16

c)

26

20.

Cho các số: 10, 20, 30, ... , 50.

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

31

b)

14

c)

40

21.

Số 87 đọc là:

a)

Tám mươi bẩy

b)

Tám bẩy

c)

Tám mươi bảy

d)

Tám bảy

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

10 - 7 = .... 9 - 4

a)

<

b)

>

c)

=

23.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

24.

Con hãy đếm có tất cả bao nhiêu chiếc bánh trong hình và điền số cho phù hợp nhé

(a)  

25.

Con hãy chọn câu trả lời đúng:

2+6=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

26.

Đố con hộp quà dưới đây là hình gì

a)

Hình vuông

b)

Khối Lập phương

c)

Khối Hộp Chữ nhật

d)

Khối vuông

27.

Con hãy tính xem bạn Nam làm bài toán này có đúng không nhé: 4+2+2=9

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Con hãy đếm xem bao nhiêu hình hộp chữ nhật trong hình sau nhé?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Số 18 gồm mấy chục và mấy đơn vị

a)

Gồm mười chục và tám đơn vị

b)

Gồm một chục và tám đơn vị

c)

Gồm tám đơn vị và mười chục

d)

Gồm tám chục và mười đơn vị

30.

Con hãy viết phép tính thích hợp vào ô

(a)  

31.

Con hãy điền chữ số thích hợp vào ô chấm:

2+...- 4=6

a)

6

b)

8

c)

5

d)

4

32.

Số ở giữa số 25 và 29 là số

a)

21

b)

27

c)

22

d)

23

33.

Số gồm hai chục và chín đơn vị được viết là

a)

29

b)

20

c)

9

d)

19

34.

Điền ac/ ăc/ at hay ăt?


đôi m...

a)

ac

b)

ăc

c)

at

d)

ăt

35.

Điền oc/ ôc/ ot hay ôt?


chim h...

a)

oc

b)

ôc

c)

ot

d)

ôt

36.

Điền uc/ ưc/ ut hay ưt?


máy x....

a)

uc

b)

ưc

c)

ut

d)

ưt

37.

Điền ăc/ âc/ ăt hay ât?


đôi t...

a)

ăc

b)

âc

c)

ăt

d)

ât

38.

Điền ot/ ôt hay ơt?


Vườn nhà bà có rau ng... xanh mướt.

a)

ot

b)

ơt

c)

ôt

39.

Điền at/ ăt hay ât?


Nam b...nhịp cho các bạn lớp 1B2 hát.

a)

at

b)

ăt

c)

ât

40.

Chọn từ đúng:

a)

cắc giấy

b)

cấc giấy

c)

cắt giấy

41.

Chọn từ đúng:

a)

bặt đèn

b)

bật đèn

c)

bậc đèn

42.

Chọn từ đúng:

a)

cái quạc

b)

cái qạt

c)

cái quạt

43.

Viết phép tính thích hợp ?

a)

5 + 2 = 7

b)

3 + 6 = 7

c)

6 + 3 = 9

d)

7 + 1 = 8

44.

Có .... hình tam giác

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Đâu là phép tính sai?

a)

5 + 5 = 10

b)

3 + 6 = 9

c)

7 + 2 = 8

46.

Điền dấu thích hợp >, < , =

5 + 4 .................. 4 + 5

a)

=

b)

>

c)

<

47.

Điền dấu thích hợp

6 - 5 + 0 ............... 3 + 7 - 8

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

48.

1 + 5 + 3 = ?

a)

5

b)

9

c)

7

49.

Có mấy hình tam giác?

a)

6

b)

1

c)

8

d)

0

50.

Kết quả của phép tính 5 - 2 + 0 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Phép tính nào phù hợp với hình ảnh

a)

4 + 2 = 6

b)

2 + 4 = 6

c)

6 - 2 = 4

d)

6 - 4 = 2

52.

10-2-3=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

7+2-1= ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

54.

Một rổ cam và quýt có 50 quả trong đó có 30 quả quýt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?

a)

20

b)

30

c)

35

d)

40

55.

Số 50 được đọc là:

a)

Lăm mươi

b)

Năm không

c)

Năm mươi

d)

Lăm chục

56.

Chọn đáp án đúng:

a)

quả la

b)

quả na

c)

quỏa na

d)

quỏa la

57.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
58.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

bà và mẹ

c)

mẹ và chị

d)

mẹ và cô

59.
a)

iêu

b)

yêu

c)

iu

d)

iên

60.

Bạn nào ở phía trước Lợn Hồng???

a)
b)
c)
61.

Bàn tay Trái đâu???

a)
b)
62.

Kết quả của phép tính: 23 + 32 = .......

a)

45

b)

55

c)

65

d)

35

63.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

65.......24 + 12

a)

<

b)

>

c)

=

64.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

22 + ........= 66

a)

30

b)

40

c)

33

d)

44

65.

Hình trên có bao nhiêu khối lập phương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Số lớn nhất là:

a)

47

b)

35

c)

83

d)

87

67.

Số thích hợp điền vào chỗ chú mèo là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

68.

2 chục quả táo là : .........quả táo

a)

10

b)

2

c)

02

d)

20

69.

Hình ảnh tranh vẽ gì?

a)

củ hành

b)

củ tỏi

c)

củ cà rốt

d)

củ khoai

70.

Bức tranh có hình quả dừa là:

a)
b)
c)
d)
71.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

hú gấu vào rừng mật ong tìm.

72.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

leo trèo thoăn thoắt.

d)

chơi nhảy dây.

73.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh:

a)

Bố tặng em bông hoa màu vàng.

b)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

c)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

d)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

74.

Các số nào sau đây có một chữ số?

a)

1, 2, 5, 8, 10.

b)

0, 1, 2, 3, 4, 5

c)

0, 1, 2, 4, 8, 11

75.

Số 35 gồm:

a)

3 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 3 đơn vị

c)

30 chục và 5 đơn vị

76.

Số bé nhất có hai chữ số là:

a)

0

b)

10

c)

11

77.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

98

b)

99

c)

100

78.

Số bé nhất trong các số 43, 40, 47, 46 là:

a)

46

b)

43

c)

40

79.

Số lớn nhất trong các số 36, 12, 47, 69 là:

a)

47

b)

69

c)

36

80.

Số cần điền tiếp vào dãy số 53, 54, 55, …., 58 là:

a)

55, 56

b)

56, 57

c)

57, 58

81.

Số liền sau của số 99 là:

a)

97

b)

98

c)

100

82.

Số liền trước của số 48 là:

a)

47

b)

48

c)

49

83.

Chiếc áo màu nào có in số lớn nhất?

a)

Màu vàng

b)

Màu xanh

c)

Màu đỏ

84.

Tiếng chứa vần " oa " là

a)

hoa

b)

xòe

c)

pháo

d)

táo

85.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

đuổi cịp

b)

kịch bản

c)

cái céo

d)

cính lúp

86.

Chọn đáp án đúng nhất :

a)

xôn sao

b)

sôn sao

c)

xôn xao

d)

sôn xao

87.

Âm " gh" chỉ đi với âm nào?

a)

a, ê, e

b)

a , i , ê

c)

i , e, ê

d)

i , ê , a

88.

Một đàn cò trắng phau phau

Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.

Là cái gì?

a)
b)
c)
d)
89.

chọn đúng tên quả sau:

a)

quả soài

b)

quả sòai

c)

quả xoài

d)

quả xoaì

90.

chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống

".........tàu"

a)

tõa

b)

tỏa

c)

toa

d)

tòa

91.

Chọn nhóm những tiếng chỉ có chứa vần "oai" là :

a)

khoai , xoài , xoáy

b)

hoài, xoài, oải

c)

hoài, tỏa, hoa

d)

thoại , mai , xoay

92.

Đọc câu sau:Trong vườn, trăm hoa đua nhau khoe sắc

Trong câu trên có tiếng chứa vần" oe" là:

a)

trăm

b)

hoa

c)

sắc

d)

khoe

93.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

lung linh

b)

nung ninh

c)

lung ninh

d)

nung linh

94.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cái giếng

b)

cái giiếng

c)

cái rếng

d)

cái dếng

95.

Da cóc mà bọc bột lọc

bột lọc mà bọc hòn than.

Là quả gì?

a)

Quả vải

b)

Quả nhãn

c)

Quả bưởi

d)

Quả hồng

96.

Những từ nào sau đây có tiếng chứa vần anh:

a)
b)
c)
d)
e)
97.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

98.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

99.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

100.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

chang

b)

tranh

c)

chanh

d)

trang

101.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

102.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

103.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Từ nào có chứa vần "anh"

a)

lang thang

b)

học tập

c)

Thanh cảnh

d)

làng xóm

104.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

105.

Tìm tiếng có vần " ang " trong câu sau :

Quê tôi ở Nha Trang.

a)

Trang

b)

Quê

c)

tôi

106.

Đoạn văn sau có mấy câu?

Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

2 câu

b)

3 câu

c)

4 câu

107.

Chọn âm đầu thích hợp thay vào chỗ chấm.

Cô Hồng .....i vào sổ ...óp ý bệnh viện.

a)

gh/g

b)

g/gh

c)

ngh/g

108.

Điền vào chỗ trống :

bẻ .....................ô

a)

nh 

b)

gi 

c)

ngh

d)

ng

109.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm :

........................ề cơ khí

a)

nh

b)

kh

c)

ngh

d)

ng

110.

Những từ nào sau đây có tiếng chứa vần ach:

a)
b)
c)
d)
e)
111.
a)

10

b)

8

112.
a)

4

b)

0

c)

6

113.
a)

10

b)

2

114.
a)

4

b)

7

115.
a)

7

b)

10

116.

củ cà r..'...

a)

ôt

b)

ôc

c)

ơt

117.

b..... chì

a)

ut

b)

uc

c)

ưt

118.
a)

cái rổ

b)

cái vợt

119.
a)

bò lá tía tô

b)

bò lá lốt

120.
a)

quả ớt

b)

quả cà chua