Font size
WorksheetsBÀI TẬP NGÀY 1/11/2021
Total questions: 21
Worksheet time: 1hrs 27mins
Đọc số sau: 93 088 854
Chín mươi ba không trăm tám mươi tám nghìn tám trăm năm mươi bốn
Chín mươi ba triệu không trăm tám mươi tám nghìn tám trăm năm mươi bốn
Chín mươi ba triệu không trăm tám mươi tám tám trăm năm mươi bốn
Chín ba triệu không trăm tám tám nghìn tám trăm năm bốn
Đọc số sau: 433 900 807
(a)
Đọc số sau: 607 350 821
(a)
Viết số, biết số đó gồm:
4 triệu, 6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục và 1 đơn vị
4 600 321
4 650 301
4 650 321
4 650 320
Viết số, biết số đó gồm:
3 chục triệu, 4 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 2 chục
30 400 220
30 460 200
30 460 020
30 460 220
Viết số, biết số đó gồm:
5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 7 trăm
(a)
Viết số, biết số đó gồm:
9 triệu, 5 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
(a)
Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu): Mẫu: a + b x c với a = 342, b = 18, c = 10
Nếu a = 342, b = 18, c = 10 thì a + b x c = 342 + 18 x 10 = 342 + 180 = 522
a) y – h + p với y = 6393, h = 393, p = 400
Nếu y = 6393, h = 393, = 400 thì y - h + p = 6393 - 393 + 400 = 6000 + 400 = 6400
Nếu y = 6393, h = 393, p = 400 thì y - h + p = 6393 - 393 + 400 = 6000 + 400 = 6400
Nếu y = 6393, h = 393, p = 400 thì y - h + p = 6393 - 393 + 400 = 6400
Nếu y = 6393, h = 393, p = 400 thì y - h + p = 6000 + 400 = 6400
Tính giá trị của biểu thức: m + n – k với m = 732, n = 198, k = 30
Nếu m = 732, n = 198, k = 30, m + n - k = 732 + 198 - 30 = 930 - 30 = 900
Nếu m = 732, n = 198, k = 30 thì m + n - k = 732 + 198 - 30 = 900
Nếu m = 732, n = 198, k = 30 thì m + n - k = 732 + 198 - 30 = 930 - 30 = 900
Nếu m = 732, n = 198, k = 30 thì m + n - k = 930 - 30 = 900
Tính giá trị của biểu thức: a – b : c với a = 924, b = 1572, c = 3
(a)
Tính giá trị của biểu thức: a x ( b + c ) với a = 9, b = 2455, c = 545
(a)
Đổi đơn vị đo sau: 1 tấn = ......tạ
10
100
1000
10000
Đổi đơn vị đo sau: 4 tấn = .....tạ
40000
4000
400
40
Đổi đơn vị đo sau: 1 tạ = (a) kg
Đổi đơn vị đo sau: 4 tạ = .....kg
400
4000
40000
400000
Đổi đơn vị đo sau: 1 yến = .....kg
10000
1000
100
10
Đổi đơn vị đo sau: 50 kg = .......yến
5
50
500
5000
Đổi đơn vị đo sau: 700 kg = ......tạ
7000
700
70
7
Đổi đơn vị đo sau: 9000 g = ......kg
9
90
9000
90000
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 180m, có chiều dài 60m. Tính chiều rộng của mảnh đất đó.
Đọc số sau: 74 001 340
Bảy mươi bốn triệu không trăm linh một nghìn ba trăm bốn mươi
Bảy mươi bốn không trăm linh một nghìn ba trăm bốn mươi
Bảy mươi bốn triệu không trăm linh một ba trăm bốn mươi
Bảy bốn triệu không trăm linh một nghìn ba trăm bốn mươi
