NEW
Font size
WorksheetsCác số có sáu chữ số
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Viết số sau:
Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt
153 221
153 201
150 221
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?
313 214
303 204
313 204
Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?
300
3000
30
Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?
chục nghìn
nghìn
trăm nghìn
Số 796 315 được đọc là:
bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.
Đúng hay sai?
đúng
sai
số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?
327904
327 903
307 903
Số 320 000 gồm:
3 chục nghìn và 2 nghìn
3 trăm nghìn và 2 chục nghìn
3 trăm nghìn và 2 nghìn
số 300 020 gồm:
3 trăm nghìn, 2 chục
3 trăm nghìn, 2 đơn vị
3 trăm nghìn, 2 trăm
đọc số sau: 541 202
năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai
năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai
Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?
300
3000
30
"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?
313 214
303 204
313 204
Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?
chục nghìn
nghìn
trăm nghìn
Số 796 315 được đọc là:
bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.
Đúng hay sai?
đúng
sai
số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?
327904
327 903
307 903
đọc số sau: 541 202
năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai
năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai
"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
507 305
500 735
570 735
500 750
Viết số sau thành tổng:
83 760
83 000+ 3000 + 700 + 0
80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0
80 000 + 3000 + 70 000
80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0
Tìm một số biết, số đó nhân với 34 được kết quả là 6970
25
205
26
206
