wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 Hình học

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

2.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

3.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

4.

Điền vào chỗ trống để có được một định lí Py - ta - go thuận hoàn chỉnh:

"Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng ... "

a)

bình phương của 2 cạnh góc vuông

b)

2 cạnh góc vuông

c)

bình phương của cạnh góc vuông và đường cao

d)

tất cả điều sai

5.

Xem hình  và cho biết đâu là các khẳng định đúng? Trong  ΔABC\Delta ABC :

a)

Hai cạnh góc vuông là AB, AC

b)

Đường cao ứng với cạnh huyền là AH

c)

Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, CH

d)

Cạnh huyền là BC

6.

Trong số các hệ thức lượng đã học, có bao nhiêu hệ thức lượng có liên quan đến đường cao?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

a)

Cạnh huyền ; hình chiếu

b)

Cạnh huyền ; đường cao

c)

Đường cao ; hình chiếu

d)

Tất cả đều sai

8.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

b)

AH2=AB2AH2AH^2=AB^2-AH^2

c)

AH2=AC2CH2AH^2=AC^2-CH^2

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

9.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

10.

Tìm x và y

a)

x=7,2  ;  y=11,8x=7,2\ \ ;\ \ y=11,8

b)

x=7  ;  y=12x=7\ \ ;\ \ y=12

c)

x=7,2  ;  y=12,8x=7,2\ \ ;\ \ y=12,8

d)

x=7,2  ; y=12x=7,2\ \ ;\ y=12

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.

Chọn hệ thức sai:

a)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC

b)

AC2=CH.BCAC^2=CH.BC

c)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

d)

AH2=AB2+AC2AB2. AC2AH^2=\frac{AB^2+AC^2}{AB^2.\ AC^2}

12.

Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó  cosMNP=\cos MNP=  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

13.

Cho góc x bất kì.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

b)

cotx=cosxsinx\cot x=\frac{\cos x}{\sin x}

c)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=1

d)

1tan2x=1cos2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

14.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2 và AC = 0,9.

Tính sin B và cos B

a)

sinB=0,6  ;  cosB=0,8\sin B=0,6\ \ ;\ \ \cos B=0,8

b)

sin B=0,8  ; cosB=0,6\sin\ B=0,8\ \ ;\ \cos B=0,6

c)

sinB=0,4  ; cosB=0,8\sin B=0,4\ \ ;\ \cos B=0,8

d)

sinB=0,6  ;  cosB=0,4\sin B=0,6\ \ ;\ \ \cos B=0,4

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10 và góc C=30oC=30^o
Độ dài BC =... 


a)

2033\frac{20\sqrt{3}}{3}  

b)

1433\frac{14\sqrt{3}}{3}  

c)

20320\sqrt{3}  

d)

1033\frac{10\sqrt{3}}{3}  

16.

Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90ox+y=90^o  

a)

sin2x+cos2y=1\sin^2x+\cos^2y=1  

b)

tanx=1coty\tan x=\frac{1}{\cot y}  

c)

tanx=tany\tan x=\tan y  

d)

cotx=tany\cot x=\tan y  

17.

sin36ocos54o=\sin36^o-\cos54^o=  

a)

11  

b)

00  

c)

2sin36o2\sin36^o  

d)

2cos54o2\cos54^o  

18.

Hãy chọn câu đúng nhất ?

a)

sin370 = sin530

b)

cos370 = sin530

c)

tan370 = cot370

d)

cot370 = cot530

19.

sinα = 0,8\sin\alpha\ =\ 0,8   khi đó  cosα =\cos\alpha\ =  

a)

53,1

b)

0,6

c)

0,8

d)

1