wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 3 Seoul 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cái nào sau đây là tiểu từ của chủ ngữ

a)

은/는

b)

을/를

c)

d)

에서

2.

Cái nào sau đây là tiểu từ của  tân ngữ

a)

은/는

b)

을/를

c)

d)

에서

3.

Câu trúc tiếng hàn nào sau đây phù hợp với ngữ tiếng việt như sau: " Tôi ăn cơm "

a)

Cơm ăn tôi

b)

Tôi cơm ăn

c)

Ăn cơm tôi

d)

Tôi ăn cơm

4.

Nếu tân ngữ kết thúc có p/chim thì cộng với tiểu từ gì

a)

b)

c)

d)

을  

5.

Nếu chủ ngữ kết thúc có p/chim thì cộng với tiểu từ gì

a)

b)

c)

d)

6.

Tôi tên là Nam: trong tiếng hàn sẽ được viết như thế nào.

a)

저는 남입니다

b)

저은 남입니다

c)

저를 남입니다

d)

저을 남입니다

7.

khi động từ "ăn" - " 먹다" chia đuôi câu (ㅂ)습니다 thì từ nào sau đây đúng

a)

먹읍니다

b)

먹니다

c)

먹습니다

d)

먹ㅂ니다

8.

khi động từ " uống" - " 마시다" chia đuôi câu (ㅂ)습니다 thì từ nào sau đây đúng

a)

마십니다

b)

마시습니다

c)

마시니다

d)

마시ㅂ니다  

9.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : cái bàn - cái ghế

a)

 책상 - 의자

b)

가방 - 시계

c)

치마 - 펜

d)

책상 - 필동

10.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải cái cặp

a)

책상이 아닙니다

b)

가방이 아닙니다

c)

칠판이 아닙니다

d)

사과가 아닙니다