wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2001 dân số thế giới khoảng

a)

4 tỉ người

b)

5 tỉ người

c)

6,16 tỉ người

d)

6,5 tỉ người

2.

Câu 4: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số?

a)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm

c)

tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm

d)

tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử cao

3.

Sự bùng nổ dân số đang diễn ra ở châu lục nào dưới đây?

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

châu Phi

d)

Nam Mỹ

4.

Châu lục nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số thấp nhất?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

5.

Theo em đến năm 2050, dân số thế giới sẽ là bao nhiêu?

a)

7,9 tỉ người

b)

8,9 tỉ người

c)

10 tỉ người

d)

12 tỉ người

6.

Gia tăng dân số tự nhiên phụ thuộc vào:

a)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm.

b)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến trong một năm.

c)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi trong một năm.

d)

Sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến trong một năm.

7.

Gia tăng cơ giới là sự gia tăng dân số do:

a)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi.

b)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến.

c)

Sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến.

d)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi.

8.

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua:

a)

mật độ dân số

b)

tổng số dân

c)

gia tăng dân số tự nhiên

d)

tháp dân số

9.

Những khu vực tập trung đông dân cư là:

a)

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi

b)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì

c)

Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ

d)

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì

10.

Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là:

a)

Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á

b)

Nam Á, Đông Á

c)

Đông Nam Á, Đông Á

d)

Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi

11.

Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

Đông Nam Bra-xin

b)

Tây Âu và Trung Âu

c)

Đông Nam Á

d)

Bắc Á

12.

Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là:

a)

bàn tay

b)

màu da

c)

môi

d)

lông mày

13.

Đặc điểm bên ngoài của chủng tộc Môn- gô- lô- ít là

a)

da vàng, tóc vàng

b)

da vàng, tóc đen

c)

da đen, tóc đen

d)

da trắng, tóc xoăn

14.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có

b)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế

c)

khí hậu mát mẻ, ổn định

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

15.

Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Công nghiệp và dịch vụ

b)

Nông- lâm- ngư nghiệp

c)

Công nghiệp và nông- lâm- ngư nghiệp

d)

dịch vụ và nông - lâm- ngư nghiệp

16.

Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

châu Mỹ

d)

châu Phi

17.

Đâu không phải là siêu đô thị thuộc châu Á?

a)

Mum- bai

b)

Tô-ki-ô

c)

Thượng Hải

d)

Cai-rô

18.

Đâu không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?

a)

Phổ biến lối sống thành thị

b)

Mật độ dân số cao

c)

Hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ du lịch

d)

Nhà cửa tập trung với mật độ cao

19.

Đâu không phải là hậu quả của đô thị hóa tự phát?

a)

ô nhiễm môi trường

b)

ùn tắc giao thông

c)

gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị

d)

đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

20.

Căn cứ vào hình dáng tháp tuổi ta không thể biết

a)

các độ tuổi của dân số

b)

số lượng nam và nữ

c)

số người sinh, tử trong một năm

d)

số người dưới tuổi lao động