wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Insert the correct digit to make the following number divisible by 3.
60__2
a)
1
b)
2
c)
3
d)
5
2.

Số chia hết cho 9 là:( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

3.

Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 9 là:

a)

450

b)

6480

c)

7685

d)

1395

4.

Số chia hết cho 2 là:( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

2343

b)

2341

c)

3108

d)

5078

5.

Tổng nào chia hết cho 5

a)

50+25+47

b)

95+110+34

c)

100+1245+9875

d)

12+65+100

6.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

51

b)

45

c)

400

d)

22

7.
Cho các số 125;147;149;536. Số chia hết cho 2là?
a)
536.
b)
125.
c)
147.
d)
149.
8.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.
9.
Dùng ba chữ số 9;0;4. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.
10.
Dùng ba chữ số 9;0;5. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.
11.

Lớp 6A muốn thành lập một đội văn nghệ để khi biểu diễn có thể tách đều thành từng nhóm 2 người hoặc nhóm 5 người. Hỏi nhóm văn nghệ cần ít nhất bao nhiêu người?

a)

2 ngườ

b)

5 người

c)

10 người

d)

50 người

12.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

13.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

14.

2.3.4.6+272.3.4.6+27  chia hết cho 3


a)

Đúng

b)

Sai

15.

Có bao nhiêu số tự nhiên dạng 374ab\overline{374ab}   chia hết cho cả 5  và 9 ? 

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 1

16.

Trong các số sau đây số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 9

a)

16200

b)

9945

c)

2715

d)

Cả ba số trên

17.

Một số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, số này chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3. Vậy số tự nhiên này là:

a)

44

b)

66

c)

88

d)

Kết quả khác

18.

Số 27810 chia hết cho:

a)

2

b)

5

c)

9

d)

Cả 2; 5; 9

19.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2: 764, 8735, 76397, 61864

a)

764, 8735

b)

8735, 76397

c)

76397, 61864

d)

764, 61864

20.

Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3: 873; 534; 7675; 7640

a)

873

b)

534

c)

7675

d)

7640

21.

Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3: 769; 654; 768; 954

a)

769

b)

654

c)

768

d)

954

22.

Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho cả 2, 3 và 5: 56430; 87368; 76948; 9387

a)

56430

b)

87368

c)

76948

d)

9387

23.

Những số chia hết cho 9 là những số chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

a)

645; 8736

b)

874; 9840

c)

9745; 875

d)

980; 764

25.

Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho 35… chia hết cho cả 2 và 3.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 9:

31....; ....35; 2....5

a)

2; 3; 2

b)

5; 1; 2

c)

4; 1; 2

d)

5; 2; 2

27.

Dãy số nào sau đây chia hết cho 9?

a)

27; 999; 9873

b)

. 8746; 99; 9874

c)

9763; 8876; 9847

d)

45; 948; 8476

28.

Điền vào ô trống các số thích hợp để được số chia hết cho 9:

34☐ ; 46☐ ; 618 ☐ ; 4 ☐5

a)

2; 8; 3; 5

b)

2; 7; 3; 5

c)

2; 8; 3; 0

d)

2; 8; 2; 5

29.

Kết quả của phép tính 4.15.17 + 5.12.27 + 6.10.56 chia hết cho 3 và 5 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

31.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

32.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52) - 16 = 32

a)

100

b)

68

c)

54

d)

0

33.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

34.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27 - (x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

35.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

36.

Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75?

a)

200

b)

201

c)

300

d)

100

37.

Tìm x biết :

24 : x = 1

a)

x = 1

b)

x = 24

c)

x = 0

d)

x = 12

38.

Chọn các kết quả đúng.

Tinh chất của phép cộng là:

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất kết hợp

c)

Cộng với số 0

d)

Nhân với số 1

39.

Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3: 873; 534; 7675; 7640

a)

873

b)

534

c)

7675

d)

7640

40.

Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3: 769; 654; 768; 954

a)

769

b)

654

c)

768

d)

954

41.

Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho cả 2, 3 và 5: 56430; 87368; 76948; 9387

a)

56430

b)

87368

c)

76948

d)

9387

42.

Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

a)

645; 8736

b)

874; 9840

c)

9745; 875

d)

980; 764

43.

Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho 35… chia hết cho cả 2 và 3.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Dãy số nào sau đây chia hết cho 9?

a)

27; 999; 9873

b)

. 8746; 99; 9874

c)

9763; 8876; 9847

d)

45; 948; 8476

45.

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

a)

5

b)

8

c)

12

d)

24

46.

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

a)

{4; 75; 124}

b)

{18; 124; 258}

c)

{75; 124; 258}

d)

{18; 75; 258}

47.

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

a)

x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}

b)

x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

c)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}

d)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}

48.

Tập hợp các ước của 12 là

a)

Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}

b)

Ư(12) = {0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

Ư(12) = {1 ; 2; 3 ;4; 6; 12}

d)

Ư(12) = { 0; 12; 24; 36; ...}

49.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?

a)

A. a là ước của b.

b)

B. a là bội của b.

c)

C. b là bội của a.

d)

D. a là con của b.

50.

Số nào là bội của 8

a)

1

b)

16

c)

12

d)

4

51.

Tìm tập hợp Ư(5) ?

a)

A. Ư(5) = {1, 5}

b)

B. Ư(5) = {5, 10}

c)

C. Ư(5) = {0, 5}

d)

D. Ư(5) = {0, 1}

52.

Tìm các số tự nhiên x sao cho: x ⋮ 8 và x < 21

a)

0; 8; 16

b)

2; 4; 8

c)

1; 6; 8

d)

2; 5; 9

53.

Tập hợp tất cả các số có hai chữ số là bội của 25 là:

a)

A. {0; 25; 50; 75; 100}

b)

B. {25; 50; 75}

c)

C. {0; 25; 50; 75}

d)

D. {25; 50; 75; 100}

54.

Trong các số dưới đây, số nào là bội của 3?

a)

0

b)

5

c)

7

d)

19

55.

Các số nào sau đây là ước của 8?

a)

1

b)

4

c)

6

d)

16

56.

Tính: 12 + 22 12\ +\ 2^{2\ }  



(a)  

57.

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

a)

x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}

b)

x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

c)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}

d)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}

58.

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 15; 18; 24; 35.

a)

{4; 15; 35}

b)

{18; 24; 35}

c)

{15; 18; 35}

d)

{15; 18; 24}