NEW
Font size
WorksheetsĐề - xi - mét vuông. Mét vuông
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là
dam2
dam
dm2
dm
Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:
1 dm
1 cm
1 dam
1 mm
105 dm2 đọc là:
Một linh năm đề - xi - mét
Một linh năm đề - xi - mét vuông
Một trăm linh lăm đề - xi - mét
Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông
Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:
415 dm2
415 dm
45 dm2
45 dm
Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :
2005 m
20 005 m
2005 m2
20 005 m2
Đọc số : 1980 m2
Một nghìn chín trăm tám mươi
Một nghìn chín trăm tám mươi mét
Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông
Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm2 = ............cm2
1
10
100
1000
203 cm2 > 20dm2
Đúng
Sai
10 000 cm2 = ......... m2
10 000 00
100
10
1
2110 m2 = .......dm2
211
211 000
21100
211 0000
4 m2 5 dm2 = ........ dm2
45
405
450
4500
10dm2 2cm2 = .......cm2
10002
1020
10 02
10200
Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:
20 dm
25 dm
20 dm2
25 dm2
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.
15dm2
15m
15m2
15 dm
