wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hoc 12

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2.

Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:

a)

A. Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu.

b)

B. Hỗ trợ ra quyết định

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

3.

Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:

a)

A. Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu.

b)

B. Hỗ trợ ra quyết định

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

4.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

5.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

6.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

7.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

8.

Access là gì?

a)

Là phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

Là phần cứng

d)

Là hệ điều hành

9.

Các chức năng sau, chức năng nào không phải là chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Soạn thảo văn bản

10.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

( 2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

11.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

12.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Reports

13.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

14.

Phần mở rộng của tệp Access là?

a)

.mdb

b)

.doc

c)

.pas

d)

.xls

15.

Tại mỗi thời điểm, Access làm việc với bao nhiêu CSDL?

a)

1

b)

2

c)

Không giới hạn

d)

255

16.

Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:

a)

File/Exit

b)

Edit/Exit

c)

File/Close

d)

Nháy vào nút (X) nằm ở trên thanh công cụ

17.

Để khởi động Access, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền

c)

Start → Microsoft Access

d)

Nháy chuột phải vào biểu tượng Access trên màn hình nền

18.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Thống kê và lập báo cáo

b)

Xóa một hồ sơ

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

19.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

20.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

21.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.

b)

CSDL và các thiết bị vật lí.

c)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

d)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

22.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

23.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

b)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

24.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

25.

Các giải pháp thường dùng cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản; cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

26.

Các giải pháp thường dùng cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản; cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

27.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm

28.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

29.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

30.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta nên chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Họ tên học sinh

c)

Số báo danh

d)

Phòng thi

31.

Dữ liệu trong các CSDL quan hệ được lưu trữ ở đâu?

a)

Form

b)

Report

c)

Query

d)

Table

32.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Tin”,...

a)

AutoNumber

b)

Text

c)

Number

d)

Yes/No

33.

Đối tượng dùng để lưu trữ dữ liệu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

34.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

35.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

36.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

37.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

38.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

39.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

40.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

41.

Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.

a)

Access báo lỗi

b)

Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự

c)

Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

d)

Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự

42.

Câu 2. Chọn phát biểu SAI trong các câu sau:

a)

A. Một CSDL có tính cấu trúc là dữ liệu trong CSDL đó được lưu trữ theo một cấu trúc xác định.

b)

B. Một CSDL có tính toàn vẹn là các giá trị dữ liệu được lưu trữ trong CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc, tùy thuộc vào hoạt động của tổ chức mà CSDL phản ánh.

c)

C. Một CSDL có tính an toàn và bảo mật thông tin là CSDL được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất không được phép và khôi phục được CSDL khi có sự cố về phần cứng hoặc phần mềm.

d)

D. Một CSDL có tính độc lập là CSDL có thể hoạt động mà không cần các thiết bị vật lý.

43.

Câu 9: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

                                

                                                        

a)

A. Người QTCSDL.          

b)

          B. Người lập trình ứng dụng.

c)

C. Người dùng.

d)

   D. Người dùng và người QTCSDL.

44.

Câu 10. “Tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của các nhóm người dùng” là vai trò của nhóm người nào khi làm việc với CSDL?

                             

                                            

a)

A. Người quản trị CSDL.       

b)

    B. Người lập trình ứng dụng.      

c)

C. Người dùng. 

d)

          D. Người dùng và người QTCSDL.

45.

Câu 11: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

             

                    

a)

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL    

b)

    B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố   

d)

    D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

46.

Câu 12: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

                                               

                                             

a)

A. Người lập trình  

b)

C. Người quản trị      

c)

    B. Người dùng

d)

D. Nguời quản trị CSDL

47.

Câu 17: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

                                                       

a)

A. Table        

b)

    B. Form  

c)

    C. Query 

d)

   D. Report

48.

Câu 18: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

                                                             

a)

A. Table 

b)

B. Form

c)

      C. Query    

d)

    D. Report

49.

Câu 20. Hệ quản trị CSDL cung ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL thật chất là ngôn ngữ gì?

a)

A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin.

b)

B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin.

c)

C. Ngôn ngữ tự nhiên.

d)

D. Ngôn ngữ bậc cao.

50.

Câu 3. Chọn phương thức hiệu quả nhất để lưu trữ thông tin học sinh trong nhà trường?

                 

    

a)

A. Dùng vở để ghi thông tin.   

b)

   B. Lưu thông tin trong file văn bản.

c)

C. Lưu thông tin trong file bản tính   

d)

    D. Lưu thông tin trong cơ sở dữ liệu.

51.

Câu 4. Chọn điểm CHUNG nhất khi nói về các ứng dụng sau: các website tin tức, các trang mạng xã hội, các phần mềm quản lý học sinh.

      

      

a)

A. Sử dụng CSDL để lưu thông tin. 

b)

     B. Phục vụ cho nhu cầu của một người.

c)

C. Là các ứng dụng dùng để giải trí.  

d)

  D. Dùng máy tính để mở các ứng dụng này.

52.

Câu 19: Đối tượng sau đây nào là thành phần cơ sở, dùng để cập nhật và lưu trữ dữ liệu trong Microsoft Access?

                                                           

a)

A. Table     

b)

B. Field  

c)

   C. Record    

d)

  D. Field name

53.

Câu 24: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

               

a)

A. Datasheet View

b)

     B. Print Preview

c)

  C. Design View    

d)

    D. Reports

54.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Trường chính

b)

Khóa chính

c)

Bản ghi chính

d)

Kiểu dữ liệu