wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Python Danh sách và Xâu kí tự

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?

a)

len()

b)

del()

c)

append().

d)

abs()

3.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

4.

Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?

a)

Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().

b)

Lệnh append().

c)

Lệnh for .... in.

d)

Lệnh len().

5.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là

a)

list.del(i).

b)

A. del(i).

c)

del A[i].

d)

A. del[i].

6.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau

a)

< tên danh sách > ==[].

b)

< tên danh sách > = 0.

c)

< tên danh sách > = [].

d)

< tên danh sách > = [0].

7.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

8.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

list.

b)

bool.

c)

str.

d)

int.

9.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

10.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

11.

Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?

a)

< tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].

b)

< tên danh sách > = [].

c)

[< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].

d)

< tên danh sách > = [0].

12.

Cho khai báo mảng sau:

A = [3,4,5,6,7,8,9]

Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).

b)

print(A[1]).

c)

print(A[3]).

d)

print(A[0]).

13.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a[1].

b)

a[0].

c)

a.0.

d)

a[].

14.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3.

15.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?

a)

append().

b)

pop().

c)

clear().

d)

remove().

16.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while – for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range().

17.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int.

b)

while.

c)

in range.

d)

in.

18.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

a)

[1, 2, 3, 4].

b)

[2, 3, 4, 5].

c)

[1, 2, 4, 5].

d)

[1, 3, 4, 5].

19.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?

a)

append().

b)

pop().

c)

clear().

d)

remove().

20.

Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?

a)

remove().

b)

insert().

c)

append().

d)

clear().

21.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

*Cú pháp: <tên list>. insert (position, value) : Nó sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại chỉ số được chỉ định là position

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 4, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

22.

Khi thực hiện lệnh 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9] sẽ cho kết quả như thế nào?

*toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách hay không

a)

True

b)

False

c)

Lỗi chương trình

23.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

*Cú pháp: list. pop (index): Nó sẽ xóa đi phần tử ở vị trí index trong danh sách

a)

a=[1,2]

b)

a=[2,3]

c)

a=[1,3]

d)

a=[2]

24.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

*Cú pháp: <tên list>. insert (position, value) : Nó sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại chỉ số được chỉ định là position

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2,1,2,3]

d)

a=[1,2,3,2]

25.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

*Hàm sort () sẽ sắp xếp các giá trị trong danh sách theo thứ tự tăng dần.

a)

[1,2,3,5]

b)

[3,1,5,2]

c)

[5,3,2,1]

d)

[3,5,2,1]

26.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

27.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

28.

Chương trình trên giải quyết bài toán gì?

a)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

29.

Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm gì?

a)

str(s).

b)

len(s).

c)

length(s).

d)

s.len().

30.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s2 sẽ có kết quả là:

a)

3986443.

b)

8644.

c)

39864.

d)

443.

31.

Cho s1 = “123456abcdefg”

s2 = “124”

s3 = “235”

s4 = “ab”

s5 = “56”

Biểu thức logic nào đúng?

a)

s5 in s3

b)

s4 in s3

c)

s4 in s1

d)

s3 in s5

32.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

'b'

b)

'a'

c)

'c'

d)

'f'

33.

Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?

a)

False.

b)

True.

c)

true.

d)

false.

34.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

35.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “0123145”

>>> s[0] = ‘8’

>>> print(s[0])

a)

‘8’.

b)

‘0’.

c)

‘1’.

d)

Chương trình bị lỗi.

36.

Cho đoạn chương trình sau:

s1=’a’

s2=’b’

print(s1+s2)

Kết quả trên màn hình là:

a)

‘b’

b)

‘ab’

c)

‘ba’

d)

'a'

37.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? "0123456789".find("012abc")

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

Báo lỗi.

38.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

"Trường Sơn".find("Sơn",4)

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

39.

Phát biểu nào không đúng khi nói về toán tử in?

a)

Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: <xâu 1> in <xâu 2>

b)

Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.

c)

Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.

d)

Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.

40.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? len(" Hà Nội Việt Nam "".split())

a)

0

b)

4

c)

5

d)

Báo lỗi

41.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu phẩy.

d)

split() có tác dụng tách xâu.

42.

Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu

x = "Hello World"

print(…)

a)

len()

b)

x.len(x)

c)

copy(x)

d)

x. length()

43.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau:

“Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.

a)

câu lệnh, split(), nối.

b)

câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.

c)

câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.

d)

câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.

44.

Muốn nối danh sách gồm các từ thành một xâu ta dùng lệnh nào?

a)

Lệnh join().

b)

Lệnh split().

c)

Lệnh len().

d)

Lệnh find().

45.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

s = "12 34 56 ab cd de "

print(s. find(" "))

print(s.find("12"))

print(s. find("34"))

a)

2, 0, 3.

b)

2, 1, 3.

c)

3, 5, 2.

d)

1, 4, 5.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: <xâu mẹ>. Find(<xâu con>).

c)

Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

d)

Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

47.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

hello world.

b)

Hello word.

c)

Hello World.

d)

Helloword.

48.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

“o”

b)

“C”

c)

“c”

d)

Câu lệnh bị lỗi.

49.

Cho xâu s = “1, 2, 3, 4, 5”. Muốn xoá bỏ kí tự “,” và thay thế bằng dấu “ ” ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?

a)

split() và replace().

b)

del() và replace().

c)

remove() và join().

d)

split() và join().

50.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác?

a)

split()

b)

in()

c)

test()

d)

find()